Quảng cáo
Đề KSCL Toán 10 lần 3 năm 2018 - 2019 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 10 lần 3 năm 2018 - 2019 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán đối với học sinh khối 10 trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán 10 lần 3 năm học 2018 – 2019. Đề KSCL Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc có mã đề 101 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, nội dung kiểm tra thuộc các chủ đề: phương trình và hệ phương trình, bất đẳng thức và bất phương trình, vec-tơ, tích vô hướng của hai vec-tơ và ứng dụng, phương pháp tọa độ mặt phẳng Oxy, đề kiểm tra có đáp án. [ads] Trích dẫn đề KSCL Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Tìm tuổi của Tít và Mít hiện nay, biết rằng trước đây hai năm thì tuổi của Tít gấp 7 lần tuổi của Mít và sau ba năm nữa thì tuổi của Tít chỉ còn gấp 4 lần tuổi của Mít. A. Tít 37 tuổi, Mít 7 tuổi. B. Tít 58 tuổi, Mít 10 tuổi. C. Tít 63 tuổi, Mít 9 tuổi. D. Tít 30 tuổi, Mít 6 tuổi. + Một nhà sản xuất máy ghi âm với chi phí là 40 USD/cái. Nhà sản xuất ước tính rằng, nếu máy ghi âm bán được với giá x USD/cái thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 120 – x (cái). Hãy xác định giá bán x để lợi nhuận của nhà sản xuất thu được trong một tháng là lớn nhất. + Cho hình vuông ABCD tâm O. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB^2 + MB.MD = 0 là: A. Đường tròn đường kính OB. B. Đường thẳng vuông góc với BD. C. Đường tròn đường kính OD. D. Đường tròn đường kính BD.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 101 (Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Năm học 2018 - 2019

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2 8 x x    là: A. 8 x  . B. 2 x  . C. 8 x  . D. 2 x  . Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB AD AC     

. B. BA CA CD     

. C. AB AC BC     

. D. AB AD CA     

. Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. 0 2 y x   . B. 3 5 y x mx   . C. 2 4 3 y x x    . D. 2019 2020 y x   .

Câu 4: Cho các số thực x y z   . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 x y  . B. x y z x    . C. 2x yz  . D. x y z  .

Câu 5: Cho hàm số  1 1 x f x x

  . Tính   0 2 f f  .

A.   0 2 2 f f  . B.   0 2 3 f f   . C.   0 2 3 f f  . D.   0 2 2 f f   .

Câu 6: Trong tam giác ABC , khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A.   sin cos B C A   . B.   sin sin B C A   . C.   cos cos A C B   . D.   sin cos A C B   .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 0 x  là:

A. . B. . C.   2;2  . D.   0;2 .

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc parabol 

2 : 2 3 P y x x   .

A.   4 1;4 M  . B.   2 1;1 M . C.   3 2;5 M . D.   1 0;3 M .

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 8 15 0 x x    là: A.   3;5 . B.     ;3 5;   . C.   5; 3   . D.     ; 5 3;   .

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 1 5 2 x x   là: A. 3 x  . B. 0 x  . C. 1 x . D. 1 x . Câu 11: Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A    . B.

cos cos cos a b c A B C   .

C.   2 2 2 .cos a b c c b A    . D. sin sin sin a A b B c C   .

Câu 12: Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là .

A. 1 0 x  . B. 2 2 5 1 0 x x x     .

C. 2 0 x  . D. 2 1 1 0 x x   .

Câu 13: Hệ phương trình 2 8 2 1 x y x y      

có bao nhiêu nghiệm   ;x y ?

A. 1. B. vô số. C. 2 . D. 0 .

Câu 14: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 3 4 0 x x x      ” là:? A. “ 2 , 3 4 0 x x x      ”. B. “ 2 , 3 4 0 x x x      ”. C. “ 2 , 3 4 0 x x x      ”. D. “ 2 , 3 4 0 x x x      ”.

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 5 0 d x y    . Đường thẳng d có một véctơ pháp tuyến là:

A.   4 9; 6 n    . B.   3 6;9 n   . C.   1 2;3 n   . D.   2 3;2 n   .

Câu 16: Cho phương trình   2 2 2 2 5 0 x m x m      với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 1 x x  . A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m . D. 3 m  .

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua hai điểm   0;3 A và   2;0 B  .

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?

A. 3

1 7 ; 3 2 M      

. B.   4 0; 3 M  . C. 2

3 ;1 2 M      

. D.   1 3;0 M .

Câu 18: Hệ bất phương trình  

 

2 2 1 3 2

1 5 8

x x

x x x x

       

có số nghiệm nguyên là:

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình    2 1 3 4

0 2

x x x

x

   

  .

A.     4; 2 1;    . B.    4; 2 1    . C.   ; 2  . D.   2;1  .

Câu 20: Cho hai véctơ , a b

  thỏa mãn:  

0 2, 3, , 60 a b a b        . Tính giá trị 2 T a b  

  .

A. 2 13 T  . B. 34 T  . C. 4 T  . D. 2 7 T  .

Câu 21: Cho hai đường thẳng 1d và 2 d lần lượt có phương trình là: 3 2020 0 x y    và 3 2019 0 x y    . Góc giữa hai đường thẳng 1d và 2 d là:

A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 22: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng   ;2  ?

A. 2 2 x y x

   . B. 2 4 1 y x x   . C. 2 y x   . D. 2 4 1 y x x   .

Câu 23: Phương trình 2 3 x x  tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 2 3 3 3 x x x x    . B. 2 1 1 3 3 3 x x x x      .

C. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo