Quảng cáo
Đề thi chuyên đề Toán 10 lần 3 năm 2018 - 2019 trường Liễn Sơn - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chuyên đề Toán 10 lần 3 năm 2018 - 2019 trường Liễn Sơn - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi chuyên đề Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc mã đề 130 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiểm 30% số điểm, phần tự luận gồm 07 câu, chiếm 70% số điểm, học sinh làm bài thi trong 90 phút, kỳ thi nhằm không ngừng củng cố, nâng cao các kiến thức Toán 10 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 và đầu học kỳ 2 của năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án trắc nghiệm. Trích dẫn đề thi chuyên đề Toán 10 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc : + Cho hàm số y = -x^2 + 4x – 3, có đồ thị (P). Giả sử d là đường thẳng đi qua A(0;-3) có hệ số góc k. Xác định k sao cho đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho ∆OEF vuông tại O (O là gốc tọa độ). [ads] + Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình mx^2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 có nghiệm duy nhất. Khi đó tổng tất cả các phần tử của S là? + Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 130 - https://toanmath.com/

SỞ GD –ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 3 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN – LỚP 10 (Thời gian làm bài 90 phút) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Hệ phương trình

2 2 1 0

1 0

x x y

x y

 − + + = + −= 

có 2 nghiệm 1 1 2 2 ( ; );( ; ) x y x y . Khi đó giá trị biểu

thức 2 2 1 2 1 2 A x x y y = + + là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 1 0 x x x ∀∈ + + >  ” là A. 2 , “ 0” 1 x x x ∈ + + < ∃  . B. 2 “ 1 0” , x x x ∀∈ + + ≤  . C. 2 , “ 0” 1 x x x ∈ + + ≤ ∃  . D. 2 , “ 0” 1 x x x ∈ + + ≥ ∃  .

Câu 3: Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. 3 AM MG =  

. B. 2 AB AC AG + =   

. C. 2 3 BA BM BG + =   

. D. 2 3 CM CA GC + =   

. Câu 4: Cho tập ( ;3] A = −∞ , (0;2] B = . Tìm B C A A. (2;3] B C A = . B. ( ;0) (2;3) B C A = −∞ ∪ . C. ( ;0] B C A = −∞ . D. ( ;0] (2;3] B C A = −∞ ∪ .

Câu 5: Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2( 1) 3 0 mx m x m − − + − = có nghiệm duy nhất. Khi đó tổng tất cả các phần tử của S là:

A. -1 B. 2 C. 1. D. 0.

Câu 6: Trong hệ tọa độ Oxy cho ( 1;2), ( 2; 2), (3;4) A B C − − − . Tọa độ vectơ AB CB +  

là A. (7;10). B. ( 7;10). − C. ( 7; 10) − − D. (7; 10) − .

Câu 7: Cho tập { } 1;2; ; A a b = . Số tập con có 2 phần tử của tập A là A. 2. B. 8 C. 4 D. 6.

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 2 4 3 x y x x − = − + là

A. \{1;3}.  B. \{1}.  C. [2;3) (3; ) ∪ +∞. D. ( ;1) (1;2] −∞ ∪ .

Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 1 1 y x x = + − −. B. 3 3 y x x = − .

C. 1 2 1 2 y x x = − + + . D. 4 2 y x x = + .

Câu 10: Cho (3; 4), (8;6) u v = − =  

. Tích vô hướng .u v 

bằng: A. 0 B. 1. C. -48. D. -14.

Câu 11: Cho tam giác ABC ∆ có độ dài AB = 2a,  0 3, 60 BC a ABC = = .Khi đó . AB CB 

là

A. 2 3 a − . B. 2 3 a . C. 2 3a − . D. 2 3a . Câu 12: Đồ thị hàm số sau là đồ thị hàm số nào ?

Mã đề thi 130

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2 - Mã đề thi 130 - https://toanmath.com/

A. 2 1 2 2 2 y x x = − +

B. 2 4 2 y x x = − +

C. 2 1 2 2 2 y x x = + +

D. 2 4 2 y x x = + + II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. Giải phương trình: 2 3 2 0 x x − + =

Câu 14. Lập bảng biến thiên và xét tính đơn điệu của hàm số 2 4 y x x = − + .

Câu 15. Cho hệ phương trình 1 1 x my mx y + =   + = 

. Tìm m để hệ phương trình có nghiệm.

Câu 16. Cho 3 u a b = +   

vuông góc với 2 v a b = −   

và 4 x a b = −   

vuông góc với 2 . y a b = +   

Tính cos( a 

,b 

). Câu 17. Cho tam giác ABC ∆ có trọng tâm G. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn

2 MA MB MC MC MB + + = +     

Câu 18. Cho hàm số 2 4 3 y x x = − + −, có đồ thị (P). Giả sử d là đường thẳng đi qua (0; 3) A − có hệ số góc k. Xác định k sao cho đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho OEF ∆ vuông tại O (O là gốc tọa độ). Câu 19. Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn 6 a b c + + = . Chứng minh rằng:

3 3 3 2 1 1 1

a b c

b c a + + ≥ + + +

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo