Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng Toán 10 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc lần 3
QR

Đề thi khảo sát chất lượng Toán 10 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi khảo sát chất lượng Toán 10 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc lần 3 mã đề 202 gồm 40 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề KSCL Toán 10 có đáp án . Trích dẫn đề thi khảo sát chất lượng Toán 10 : + Hai bạn Vân và Lan đi mua trái cây. Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800. Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết 18000. Hỏi giá tiền mỗi quả quýt, quả cam là bao nhiêu? + Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60 độ. Biết CA = 200m, CB = 180m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? [ads] + Cho hàm số y = 2x^2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau đây sai? A. (P) không có giao điểm với trục hoành. B. (P) có đỉnh là S(1; 1). C. (P) có trục đối xứng là đường thẳng y =1. D. (P) đi qua điểm M(–1; 9).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 202

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

202 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 4 3 0

6 12 0

x x

x

 − + < − + > 

là:

A. ( ) 1;2 B. (1;4) C. (-∞;1) ∪ (3;+ ∞) D. (-∞;2) ∪ (3;+ ∞)

Câu 2: Cho ( ) [ ) 1;9 ; 3; A B = = +∞, câu nào sau đây đúng:

A. [ ) 1; A B ∩ = +∞ B. ( ) 9; A B ∩ = +∞ C. ( ) 1;3 A B ∩ = D. [ ) 3;9 A B ∩ =

Câu 3: Đường thẳng d qua A(1;1) và có vectơ chỉ phương (2;3) u 

có phương trình tham số là:

A. 1 3 x t y t = −   = − 

B. 1 2 1 3 x t y t = +   = + 

C. 2 3 x t y t = +   = + 

D. 2 3 x t y t =   = 

Câu 4: Hệ bất phương trình: ( )( ) 3 4 0

1

x x

x m

+ − >  < − 

vô nghiệm khi:

A. 2 m < − B. 2 m > − C. 1 m < − D. 0 m =

Câu 5: Cho đường thẳng d có phương trình: 1 2 3 x t y t = +   = − 

, tọa độ vectơ chỉ phương của đường

thẳng d là:

A. (1;3) B. (1;-4) C. (-1;1) D. (2;-1)

Câu 6: Tập xác định của hàm số 6 2 y x m x = − − − là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi:

A. m = 3 B. m < 3 C. m > 3 D. 1 3 m <

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức vectơ nào sau đây đúng:

A. CD CB CA + =   

B. AB AC AD + =   

C. BA BD BC + =   

D. CD AD AC + =   

Câu 8: Suy luận nào sau đây đúng:

A. 0

0

a b ac bd c d

> >  ⇒ > > > 

B. a b a c b d c d >  ⇒ − > − > 

C. a b ac bd c d >  ⇒ > > 

D. a b a b c d c d

>  ⇒ > > 

Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2 4 0 x x − <

A. ∅ B. {∅} C. (0;4) D. (-∞;0) ∪ (4;+∞)

Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng qua (1; 1); (4;3) M N − là:

A. 3 4 x t y t = +   = − 

B. 1 3

1 4

x t

y t

= +   = + 

C. 3 3 4 3 x t y t = −   = − 

D. 1 3 1 4 x t y t = +   = −+ 

Câu 11: Phương trình 3 3 3 5 6 2 11 x x x + + + = + có bao nhiêu nghiệm A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Trang 2/4 - Mã đề thi 202

Câu 12: Cho mẫu số liệu { } 10,8,6,2,4 . Độ lệch chuẩn của mẫu là

A. 8 B. 8 C. 6 D. 2,4

Câu 13: Phương trình 2 2 2 0 x mx m − + + = có một nghiệm 2 x = thì A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 D. m = -2

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình sau là:

4 2 2 1 1 2 x x x x − − + + − =

A. ∅ B. 7 ;1 2      

C. { } 0 D. { } 1

Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 1 2

x x x

− >   + > − 

là:

A. (–3;2) B. (–∞;–3) C. (2;+∞) D. (–3;+∞)

Câu 16: Cho hàm số 2 2 4 3 y x x = − + có đồ thị là parabol (P). Mệnh đề nào sau đây sai? A. (P) không có giao điểm với trục hoành B. (P) có đỉnh là S(1; 1) C. (P) có trục đối xứng là đường thẳng 1 y = D. (P) đi qua điểm M(–1; 9)

Câu 17: Hai bạn Vân và Lan đi mua trái cây. Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800. Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết 18000. Hỏi giá tiền mỗi quả quýt, quả cam là bao nhiêu?

A. Quýt1400, cam 800 B. Quýt 700, cam 200 C. Quýt 800, cam 1400 D. Quýt 600, cam 800

Câu 18: Kết quả của [ ) ( ] 4;1 2;3 − ∪− là:

A. ( ) 2;1 − B. [ ] 4;3 − C. ( ] 4;2 − D. ( ] 1;3

Câu 19: Số nghiệm của phương trình 3 2 2 1 x x − = − là

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 20: Tìm m để ( ) 2 1 0; m x mx m x + + + < ∀∈ ?

A. 4 3 m > B. 1 m < − C. 4 3 m < − D. 1 m > −

Câu 21: Cho tam giác ABC đều cạnh a, có AH là đường trung tuyến. Tính AC AH +  

:

A. 3 2 a B. 2a C. 13 2 a D. 3 a

Câu 22: Cho tam giác đều ABC cạnh a, Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. AC BC =  

B. AC a = 

C. AB AC =  

D. AB a = 

Câu 23: Tìm m để 2 ( 1) 0; m x mx m x + + + < ∀∈

A. 4 3 m < − B. 1 m > − C. 4 3 m > − D. 1 m < −

Câu 24: Parabol 2 2 3 y x x = − + + có phương trình trục đối xứng là: A. 1 x = − B. 2 x = C. 1 x = D. 2 x = −

Câu 25: Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. 0 IA IC + =   

B. AB AD AC + =   

C. AB DC =  

D. AC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo