
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN THI:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án
Câu 1. Tập xác định của hàm số
2 1
1 y
x x
là
A. \ 1 D B. 0; D C. 0; \ 1 D D. 0; \ 1 D
Câu 2. Cho biết Parabol 2 y ax bx c có dạng đồ thị như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c . C. 0, 0, 0 a b c . D. 0, 0, 0 a b c .
Câu 3. Cho parabol 2 : 0 P y ax bx c a cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 . Biết có hai điểm
1 1 2 2 ; , ; A x y B x y thuộc P sao cho AB đi qua 3 17 0;0 , 2 O AB và 2 1 2 1 4 y y x x . Khi
đó giá trị nhỏ nhất của a bằng
A. 16
9 . B. 4
3 . C. 2 . D. 3
2 .
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 2024;2024 m để hàm số 2
1
2 f x
x x m
có tập xác
định .
A. 2023. B. 2024 . C. 2025 . D. 2022 . Câu 5 . Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
A. 2 x , x 1 0 . B. 2 , x x x .
C. 2 r , r 7 . D. n , n 4 chia hết cho 4. Câu 6. Cho ;5 A , ; B a với a là số thực. Tìm a để \ A B
A. 5 a . B. 5 a . C. 5 a . D. 5 a . Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 1 0 x y . B. 3 1 0 x y . C. 2 2 0 x y D. 2 0 x y z .
Câu 8. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
2 2
x
y
có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 36. B. 6. C. 12. D. 24.
Câu 9. Cho 3 cos 4 với 0 0 0 90 . Giá trị biểu thức tan 3cot tan cot A bằng:
A. 17
8 A . B. 17
8 A . C. 1 8 A . D. 7 8 A .
Câu 10. Cho tam giác ABC có góc A tù thỏa mãn 2 2 sin 3 A và 2 AB AC . Tỉ lệ AC
BC bằng
A. 1 . 3 B. 38 . 19 C. 57 . 19 D. 7 . 18
Câu 11. Cho tam giác ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC BC . Hỏi MP NP
bằng véctơ nào?
A. AM
. B. PB
. C. AP
. D. MN
. Câu 12. Cho các véctơ ,a b
có độ dài bằng 1 và góc tạo bởi hai véc tơ bằng 0 30 . Gọi 2 u a b
, v a b
. Giá
trị cos ;u v
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 0,08; 0,07 . B. 0,1; 0,09 . C. 0,2; 0,1 . D. 0,09; 0,08 .
Câu 13. Cho tam giác ABC biết 5, 6, 7 AB AC BC . Gọi M là trung điểm BC và N là điểm trên đoạn AC sao cho 0 6 AN x x . Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. 1 1 2 2 6
x MN AB AC
B. 1 1 2 2 6
x MN BA CA
C. 1 1 2 2 6
x MN AB AC
D. 1 1 2 2 6
x MN AB CA
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn
2 2 : 2 2 1 0 C x y x y . Có bao nhiêu điểm M có tọa độ
là các số nguyên sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến , MA MB với đường tròn C ( , A B là các tiếp
điểm) thỏa mãn 210
5 AB .
A. 28 . B. 24 . C. 20 . D. 26 . Câu 15. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 3;2 A và nhận 4;2 v
làm vectơ chỉ phương là:
A. 3 2 4 0 x y . B. 2 8 0 x y . C. 2 7 0 x y . D. 2 1 0 x y .
Câu 16. Cho ba điểm 6; 3 A , 0; 1 B , 3; 2 C . Gọi điểm ; M a b trên đường thẳng : 2 3 0 d x y
sao cho MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a b bằng
A. 3
5 . B. 4
5 . C. 1. D. 2
5 .
Câu 17. Cho hai điểm ( 1;3), 1;1 A B . Gọi d là đường thẳng có hệ số góc 1 k và cắt đoạn thẳng AB
sao cho ; , 2 d A d d B d . Giá trị k thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 3,5; 3,1 . B. 3,8; 3,5 . C. 3,1; 2,5 . D. 2,5; 1,5 .
Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số từ 100 số nguyên dương đầu tiên, xác suất để số được chọn chia hết cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.