Quảng cáo
Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa
QR

Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đào Duy Từ, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Đào Duy Từ – Thanh Hóa : + Để tổ chức cho đoàn viên ưu tú khối 12 đi thực tế. Đoàn trường THPT Đào Duy Từ đã thuê xe để đưa 180 đoàn viên và 8 tấn hành lý đi thực tế. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B trong đó xe A có 10 chiếc, xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể trở tối đa 30 người và 0,8 tấn hàng, mỗi xe loại B có thể trở tối đa 20 người và 1,6 tấn hàng. Tìm tổng số xe cần thuê cả hai loại xe A và B sao cho chi phí thuê xe là thấp nhất. + Một người có một miếng đất hình tam giác ABC (hình vẽ dưới) với AB m 10 AC m 18 BC m 25. Ông ấy muốn chia miếng đất thành hai phần có diện tích bằng nhau cho hai người con của ông ta. Tuy nhiên vì phần đất phía AB AC là hai mặt đường nên người đó phải chia theo đoạn thẳng MN (hình vẽ) để 2 người con đều có 2 phần mặt đường. Sau đó người cha phải xây đoạn tường MN cao 2m để chia đất, chi phí để xây mỗi mét vuông tường hết 200.000 đồng. Số triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm) chi phí ít nhất để xây đoạn tường MN bằng bao nhiêu? + Người ta dùng100 số nguyên dương đầu tiên để đánh số cho 100 tấm thẻ (mỗi thẻ đánh một số). Chọn ngẫu nhiên bốn thẻ trong 100 thẻ đó. Tính xác suất để chọn được bốn thẻ sao cho tích của các số ghi trên bốn thẻ chia hết cho 9 (quy tròn đến phần trăm).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

NĂM HỌC: 2023- 2024

MÔN THI:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án

Câu 1. Tập xác định của hàm số

 

2 1

1 y

x x 

là

A.  \ 1 D  B.   0; D   C.   0; \ 1 D   D.   0; \ 1 D  

Câu 2. Cho biết Parabol 2 y ax bx c   có dạng đồ thị như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 3. Cho parabol    2 : 0 P y ax bx c a     cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 . Biết có hai điểm

    1 1 2 2 ; , ; A x y B x y thuộc  P sao cho AB đi qua   3 17 0;0 , 2 O AB  và   2 1 2 1 4 y y x x    . Khi

đó giá trị nhỏ nhất của a bằng

A. 16

9 . B. 4

3 . C. 2 . D. 3

2 .

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số   2024;2024 m để hàm số  2

1

2 f x

x x m 

 

có tập xác

định .

A. 2023. B. 2024 . C. 2025 . D. 2022 . Câu 5 . Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

A. 2 x , x 1 0     . B. 2 , x x x    .

C. 2 r , r 7    . D. n , n 4     chia hết cho 4. Câu 6. Cho   ;5 A  ,   ; B a  với a là số thực. Tìm a để \ A B 

A. 5 a  . B. 5 a  . C. 5 a  . D. 5 a  . Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 1 0 x y   . B. 3 1 0 x y   . C. 2 2 0 x y    D. 2 0 x y z     .

Câu 8. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3

2 2

x

y

     

có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 36. B. 6. C. 12. D. 24.

Câu 9. Cho 3 cos 4  với 0 0 0 90    . Giá trị biểu thức tan 3cot tan cot A        bằng:

A. 17

8 A  . B. 17

8 A  . C. 1 8 A  . D. 7 8 A  .

Câu 10. Cho tam giác ABC có góc A tù thỏa mãn 2 2 sin 3 A  và 2 AB AC  . Tỉ lệ AC

BC bằng

A. 1 . 3 B. 38 . 19 C. 57 . 19 D. 7 . 18

Câu 11. Cho tam giác ABC . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC BC . Hỏi MP NP   

bằng véctơ nào?

A. AM



. B. PB



. C. AP



. D. MN



. Câu 12. Cho các véctơ ,a b



có độ dài bằng 1 và góc tạo bởi hai véc tơ bằng 0 30 . Gọi 2 u a b     

, v a b     

. Giá

trị   cos ;u v 

thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.   0,08; 0,07   . B.   0,1; 0,09   . C.   0,2; 0,1   . D.   0,09; 0,08   .

Câu 13. Cho tam giác ABC biết 5, 6, 7 AB AC BC    . Gọi M là trung điểm BC và N là điểm trên đoạn AC sao cho   0 6 AN x x    . Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. 1 1 2 2 6

x MN AB AC         

  

B. 1 1 2 2 6

x MN BA CA         

  

C. 1 1 2 2 6

x MN AB AC         

  

D. 1 1 2 2 6

x MN AB CA         

  

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 

2 2 : 2 2 1 0 C x y x y     . Có bao nhiêu điểm M có tọa độ

là các số nguyên sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến , MA MB với đường tròn  C ( , A B là các tiếp

điểm) thỏa mãn 210

5 AB  .

A. 28 . B. 24 . C. 20 . D. 26 . Câu 15. Phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua   3;2 A và nhận   4;2 v  

làm vectơ chỉ phương là:

A. 3 2 4 0 x y    . B. 2 8 0 x y    . C. 2 7 0 x y    . D. 2 1 0 x y   .

Câu 16. Cho ba điểm   6; 3 A  ,   0; 1 B  ,   3; 2 C . Gọi điểm   ; M a b trên đường thẳng : 2 3 0 d x y   

sao cho MA MB MC     

đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a b  bằng

A. 3

5 . B. 4

5 . C. 1. D. 2

5 .

Câu 17. Cho hai điểm   ( 1;3), 1;1 A B  . Gọi  d là đường thẳng có hệ số góc 1 k  và cắt đoạn thẳng AB

sao cho     ; , 2 d A d d B d   . Giá trị k thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.   3,5; 3,1   . B.   3,8; 3,5   . C.   3,1; 2,5   . D.   2,5; 1,5   .

Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số từ 100 số nguyên dương đầu tiên, xác suất để số được chọn chia hết cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo