Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Quảng Xương 4 - Thanh Hóa
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Quảng Xương 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quảng Xương 4, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Quảng Xương 4 – Thanh Hóa : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ∆ABC có A B (4;0) (1;0). Gọi M là điểm nằm trên tia Oy. Khi 2MA MB đạt giá trị nhỏ nhất thì tung độ của M là một số chia hết cho số nào trong các số sau đây? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I (3;-1), điểm M thuộc cạnh CD sao cho MC MD 2. Tìm tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD biết đường thẳng AM có phương trình 2 40 x y và đỉnh A có tung độ âm. + Lớp 10A có 30 học sinh gồm 15 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Trong một buổi chào cờ đầu tuần lớp 10A xếp thành một hàng dọc nhưng nhà trường yêu cầu các bạn nam và nữ xem kẽ nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4

Mã đề: 101

ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – LỚP 10

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................... Số báo danh: ……………............ Câu 1. Cho hai vectơ a 

và b 

đều khác 0 

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) . . .cos , a b a b a b =   

. B. ( ) . . .sin , a b a b a b =    

.

C. . . a b a b =   

. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

.

Câu 2. Tập xác định của hàm số ( ) 1 3 1 f x x x = + + −

là

A. ( ) [ ) ; 3 1; D = −∞− ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 3; D = −∞ ∪ +∞.

C. [ ) 3;1 − . D. ( ) 3;1 − .

Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hàm số 2 y a x b = + đồng biến trên  khi 0 a > và nghịch biến trên  khi 0 a < .

B. Hàm số 2 y a x b = + đồng biến trên  khi 0 b > và nghịch biến trên  khi 0 b < .

C. Hàm số 2 y a x b = − + nghịch biến trên  khi 0 a ≠ .

D. Hàm số 2 y ax b = + đồng biến trên  khi 0 a > và nghịch biến trên  khi 0 b < .

Câu 4. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 6 8 f x x x = − + không dương?

A. [ ] 2;3 . B. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;4 . D. [ ] 1;4 .

Câu 5. Cho ( ) 1;2 a = 

và ( ) 3;4 b = 

với 4 c a b = −   

thì tọa độ của c 

là:

A. ( ) 1;4 c = − 

. B. ( ) 4; 1 c = − 

. C. ( ) 1;4 c = 

. D. ( ) 1; 4 c = −− 

.

Câu 6. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm ) 3 2 ( ; A − và ( ) 1 ; 4 B

A. ( ) 4 ; 2 . B. ( ) 1 ; 2 . C. ( ) 1 ; 2 − . D. (2 ; . 1) −

Câu 7. Cho hai đường thẳng 1 : 1 3 4 x y ∆ − = và 2 :3 4 10 0 x y ∆ + − = . Khi đó hai đường thẳng này:

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc với nhau. C. Song song với nhau. D. Trùng nhau. Câu 8. Đường tròn 2 2 2 10 1 0 x y x y + − + + = đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A. ( ) 2;1 . B. ( ) 3; 2 − .

C. ( ) 1;3 . − D. ( ) 4; 1 . −

Câu 9. Cho một elip ( ) E có phương trình chính tắc

2 2

2 2 1 x y a b + = . Gọi 2c là tiêu cự của ( ) E . Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. 2 2 2 c a b = + . B. 2 2 2 b a c = + .

C. 2 2 2 a b c = + . D. c a b = + . Câu 10. Một hộp chứa 6 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Hỏi có mấy cách lấy ra 4 viên bi sao

cho số viên bi trắng bằng số viên bi đen? A. 150. B. 105. C. 600 . D. 30. Câu 11. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?

Mã đề 101 Trang 2/5

A. { } 2 1 0 A x x x = ∈ + + =  . B. { } 2 2 0 B x x = ∈ − =  .

C. ( )( ) { } 3 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ + =  . D. ( ) { } 2 3 0 D x x x = ∈ + =  .

Câu 12. Cho tam giác ABC có 2 a = , 6 b = , 3 1 c = + . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?

A. 3 R = . B. 2 R = . C. 2 3 R = . D. 2 2 R = .

Câu 13. Cho hai vectơ ,a b 

có 5, 12 a b = =  

và 109. a b + =  

Tính độ dài của vectơ 2a b +  

.

A. 17. B. 32. C. 2 31 . D. 2 46 .

Câu 14. Cho hàm số: 2 1 2 3 1 x y x x − = − + . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?

A. ( ) 2 2;1 M − . B. 3 1 1 ; 2 2 M   −    

. C. ( ) 4 0; 1 M − . D. ( ) 1 2;3 M .

Câu 15. Xác định , , a b c của parabol ( ) 2 : P y ax bx c = + + biết ( ) P đi qua 3 điểm ( ) 0;1 , A ( ) 1; 1 B − ,

( ) 1;1 C − . A. 1; 1; 1 a b c = − = − = . B. 1; 1; 1 a b c = = = −.

C. 1; 1; 1 a b c = = − = . D. 1; 1; 1 a b c = = = .

Câu 16. Biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 m x m x + − − + luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A. 4 m ≤− hoặc 0 m ≥ . B. 4 m < − hoặc 0 m > . C. 4 0 m −< < . D. 0 m < hoặc 4 m > .

Câu 17. Giải phương trình 2 5 6 4 2( 1). x x x − − = −

A. 4 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = . D. 4 2 x x = −∨ = . Câu 18. Cho ( ) ( ) 1;2 , 2;6 A B − . Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm , , A B M thẳng hàng thì tọa độ

điểm M là:

A. 10 0; 3      

. B. ( ) 0; 10 − . C. 10 ; 0 3      

. D. ( ) 10;0 − .

Câu 19. Phương trình đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại ( 2;0) A − và (0;3) B là

A. 1 3 2 x y − = . B. 3 2 6 0 x y − − = . C. 2 3 6 0 x y + − = . D. 3 2 6 0 x y − + = .

Câu 20. Cho đường thẳng :3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo