
Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4
Mã đề: 101
ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – LỚP 10
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................... Số báo danh: ……………............ Câu 1. Cho hai vectơ a
và b
đều khác 0
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) . . .cos , a b a b a b =
. B. ( ) . . .sin , a b a b a b =
.
C. . . a b a b =
. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =
.
Câu 2. Tập xác định của hàm số ( ) 1 3 1 f x x x = + + −
là
A. ( ) [ ) ; 3 1; D = −∞− ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 3; D = −∞ ∪ +∞.
C. [ ) 3;1 − . D. ( ) 3;1 − .
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hàm số 2 y a x b = + đồng biến trên khi 0 a > và nghịch biến trên khi 0 a < .
B. Hàm số 2 y a x b = + đồng biến trên khi 0 b > và nghịch biến trên khi 0 b < .
C. Hàm số 2 y a x b = − + nghịch biến trên khi 0 a ≠ .
D. Hàm số 2 y ax b = + đồng biến trên khi 0 a > và nghịch biến trên khi 0 b < .
Câu 4. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 6 8 f x x x = − + không dương?
A. [ ] 2;3 . B. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;4 . D. [ ] 1;4 .
Câu 5. Cho ( ) 1;2 a =
và ( ) 3;4 b =
với 4 c a b = −
thì tọa độ của c
là:
A. ( ) 1;4 c = −
. B. ( ) 4; 1 c = −
. C. ( ) 1;4 c =
. D. ( ) 1; 4 c = −−
.
Câu 6. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm ) 3 2 ( ; A − và ( ) 1 ; 4 B
A. ( ) 4 ; 2 . B. ( ) 1 ; 2 . C. ( ) 1 ; 2 − . D. (2 ; . 1) −
Câu 7. Cho hai đường thẳng 1 : 1 3 4 x y ∆ − = và 2 :3 4 10 0 x y ∆ + − = . Khi đó hai đường thẳng này:
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc với nhau. C. Song song với nhau. D. Trùng nhau. Câu 8. Đường tròn 2 2 2 10 1 0 x y x y + − + + = đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. ( ) 2;1 . B. ( ) 3; 2 − .
C. ( ) 1;3 . − D. ( ) 4; 1 . −
Câu 9. Cho một elip ( ) E có phương trình chính tắc
2 2
2 2 1 x y a b + = . Gọi 2c là tiêu cự của ( ) E . Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. 2 2 2 c a b = + . B. 2 2 2 b a c = + .
C. 2 2 2 a b c = + . D. c a b = + . Câu 10. Một hộp chứa 6 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Hỏi có mấy cách lấy ra 4 viên bi sao
cho số viên bi trắng bằng số viên bi đen? A. 150. B. 105. C. 600 . D. 30. Câu 11. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
Mã đề 101 Trang 2/5
A. { } 2 1 0 A x x x = ∈ + + = . B. { } 2 2 0 B x x = ∈ − = .
C. ( )( ) { } 3 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ + = . D. ( ) { } 2 3 0 D x x x = ∈ + = .
Câu 12. Cho tam giác ABC có 2 a = , 6 b = , 3 1 c = + . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?
A. 3 R = . B. 2 R = . C. 2 3 R = . D. 2 2 R = .
Câu 13. Cho hai vectơ ,a b
có 5, 12 a b = =
và 109. a b + =
Tính độ dài của vectơ 2a b +
.
A. 17. B. 32. C. 2 31 . D. 2 46 .
Câu 14. Cho hàm số: 2 1 2 3 1 x y x x − = − + . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?
A. ( ) 2 2;1 M − . B. 3 1 1 ; 2 2 M −
. C. ( ) 4 0; 1 M − . D. ( ) 1 2;3 M .
Câu 15. Xác định , , a b c của parabol ( ) 2 : P y ax bx c = + + biết ( ) P đi qua 3 điểm ( ) 0;1 , A ( ) 1; 1 B − ,
( ) 1;1 C − . A. 1; 1; 1 a b c = − = − = . B. 1; 1; 1 a b c = = = −.
C. 1; 1; 1 a b c = = − = . D. 1; 1; 1 a b c = = = .
Câu 16. Biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 m x m x + − − + luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
A. 4 m ≤− hoặc 0 m ≥ . B. 4 m < − hoặc 0 m > . C. 4 0 m −< < . D. 0 m < hoặc 4 m > .
Câu 17. Giải phương trình 2 5 6 4 2( 1). x x x − − = −
A. 4 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = . D. 4 2 x x = −∨ = . Câu 18. Cho ( ) ( ) 1;2 , 2;6 A B − . Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm , , A B M thẳng hàng thì tọa độ
điểm M là:
A. 10 0; 3
. B. ( ) 0; 10 − . C. 10 ; 0 3
. D. ( ) 10;0 − .
Câu 19. Phương trình đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại ( 2;0) A − và (0;3) B là
A. 1 3 2 x y − = . B. 3 2 6 0 x y − − = . C. 2 3 6 0 x y + − = . D. 3 2 6 0 x y − + = .
Câu 20. Cho đường thẳng :3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.