
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
CỤM THẠCH THẤT-QUỐC OAI
Kỳ thi Olimpic cấp Cụm các môn văn hóa
lớp 10 và 11 năm học 2023-2024
Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi gồm 01 trang) Họ và tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:.......................
Câu 1 (6 điểm)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 4 3 y x x .
b) Giải phương trình: 3 1 5 3 x x .
Câu 2 (3 điểm) Cho bất phương trình 2 ( 1) 2 3 0 m x mx m .
a) Giải bất phương trình khi 2 m .
b) Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình đã cho có nghiệm.
Câu 3 (3 điểm)
a) Cho tam giác ABC có các cạnh , ,CA AB c BC a b thỏa mãn hệ thức
1 cos 2 1 cos 2 C b a C b a
Chứng minh rằng tam giác ABC cân.
b) Cho tam giác ABC có , 2 , 60o AB a AC a BAC , trọng tâm G . Tính diện tích tam giác ABG.
Câu 4 (6 điểm)
a) Cho tam giác ABC . Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5 3 BD BC và một điểm E thỏa
mãn 4 2 3 0 EA EB EC . Chứng minh rằng ba điểm , , E A D thẳng hàng.
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD. Biết trung điểm của cạnh BC là điểm
(1;2) N , đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ADN có phương trình 5 1 0 x y . Xác
định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCDbiết đỉnh A có hoành độ dương.
Câu 5 (2 điểm)
Cho tam giác ABC , biết 3, 4,CA 5 AB BC . Điểm M thay đổi thuộc đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2. T MB MC MA
-----------------Hết-----------------
(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Chữ kí cán bộ coi thi số 1:................................Chữ kí cán bộ coi thi số 2:..........................
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN – MÔN TOÁN – LỚP 10-NĂM HỌC 2023-2024
Câu Nội dung Điểm
1a
3đ
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 4 3 y x x = − +
- Lập đúng bảng biến thiên
x −∞ 2 +∞
y +∞ +∞
-1
1.5
Vẽ đúng đồ thị ( Vẽ được hình dáng của đồ thị nhưng còn một số sai sót nhỏ được 0.5 điểm)
1.5
1b
3đ
Giải phương trình: 3 1 5 3 x x + = − (1)
(1) 2 5 3 0
3 1 (5 3)
x
x x
− ≥ ⇔ + = −
1.0
2
3 5 25 33 8 0
x
x x
≥ ⇔ − + =
1.0
2
3 3 5 1 1 5 25 33 8 0 8 25
x x x x x x x
≥ ≥ ⇔ ⇔ ⇔ = = − + = =
. PT đã cho có nghiệm x=1.
1.0
2a
1.5đ
Giải bất phương trình khi 2 m = .
2 2 4 1 0 m x x = ⇒ + −≥ 0.5
2 5
2 5
x
x
≥−+ ⇔ ≤−−
.
0.5
BPT đã cho có tập nghiệm là( ; 2 5) ( 2 5; ) −∞−− ∪−+ +∞ 0.5
2b
1.5đ
Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình đã cho có nghiệm.
1 2 2 0 1 m x x = ⇒ − ≥ ⇔ ≥ suy ra BPT có nghiệm, m = 1 thỏa mãn. 0.5
Với 1 m ≠ BPT đã cho vô nghiệm
2
2
( 1) 2 3 0
1 0
' ( 1)( 3) 0
1 1 3 3 4 3 0 4 4
m x mx m x
m
m m m
m m m m m
⇔ − + + − < ∀
−< ⇔∆= − − − < < < ⇔ ⇔ ⇔ < − < <
KL: Với 3 4 m ≥ thì BPT có nghiệm
0.5
0.5
3a
1.5đ
Cho tam giác ABC có các cạnh , ,CA AB c BC a b = = = thỏa mãn hệ thức:
1 cos 2 1 cos 2 C b a C b a + + = − −
Chứng minh rằng tam giác ABC cân.
Ta có
1 cos 2 1 cos 2 2 4 1 1 1 cos 2 1 cos 2 1 cos 2 C b a C b a b C b a C b a C b a + + + + = ⇔+ = + ⇔ = − − − − − −
0,5
2 2 2 cos 2 cos b a b b C a b C ⇔ − = − ⇔ =
0.5
2 2 2
2 2 2 2
2 2 a b c a b ab a a b c b c
+ − ⇔ =
⇔ = + − ⇔ =
⇔Tam giác ABC cân tại A (đ.p.c.m)
0,5
3b
1.5đ
Cho tam giác ABC có , 2 , 60o AB a AC a BAC = = ∠ = , trọng tâm G. Tính diện tích tam giác ABG.
Ta có
2 , 2 , 60
1 3 . .sin 2 2
o
ABC
AB a AC a BAC
a S AB AC A ∆
= = ∠ =
= =
0,5
Gọi M là trung điểm của BC
1 1 2 2 3 3
ABM ABC
ABG ABC
ABG ABM
S S S S S S
∆ ∆
∆ ∆
∆ ∆
= ⇒ ⇒ = =
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.