Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 THPT năm 2022 - 2023 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 THPT năm 2022 - 2023 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi (HSG) môn Toán 10 chương trình THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 111, gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 THPT năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Khi một quả bóng được đá lên từ độ cao 0 h, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ đạo chuyển động của quả bóng là một parabol và độ cao h của quả bóng được tính bởi công thức 2 0 0 2 h t at v t h trong đó độ cao h và độ cao ban đầu 0 h được tính bằng mét, t là thời gian chuyển động tính bằng giây, a là gia tốc chuyển động tính bằng 2 0 m s v là vận tốc ban đầu tính bằng m s. Biết rằng sau 0,5 giây quả bóng đạt được độ cao 6,075 m; sau 1 giây quả bóng đạt độ cao 8,5 m; sau 2 giây quả bóng đạt độ cao 6 m. Độ cao lớn nhất của quả bóng được đá lên so với mặt đất là (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục). + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu? + Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của cạnh BC và M là điểm thỏa mãn: 2 3 MA MB MC MB MC. Khi đó, tập hợp các điểm M là A. đường trung trực của đoạn thẳng IG. B. đường trung trực của đoạn thẳng BC. C. đường tròn tâm I, bán kính BC. D. đường tròn tâm G, bán kính BC.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Đề thi có 06 trang

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 CHƯƠNG TRÌNH THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………….…………………………………………………………… Số báo danh:…………….……

Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay; không sử dụng tài liệu nào khác.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có , 3 AB a AC a   và M là trung điểm của cạnh . BC Tính

tích vô hướng . . BA AM

A.

2

. 2 a  B. 2. a C. 2. a  D.

2

. 2 a

Câu 2: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 3 2 x y x y      

không chứa điểm nào sau đây?

A.   0 ; 3 . D B.   1 ; 0 . B 

C.   1 ; 0 . A D.   3 ; 4 . C 

Câu 3: Cho đồ thị hàm số bậc hai   2 0 y ax bx c a     như hình vẽ sau:

Chọn khẳng định đúng. A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0. a b c   

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x    bằng A. 0. B. 2.  C. 3.  D. 1.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho elip có phương trình

2 2

1. 36 9 x y   Tiêu cự của elip bằng

A. 6. B. 12. C. 6 3. D. 3 3.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng 1 :2 10 0 d x y    và 2 : 3 9 0. d x y    Góc

giữa hai đường thẳng 1d và 2 d bằng

A. o 45 . B. o 30 . C. o 60 . D. o 135 .

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" : 2023 0" P x x    là A. '' 2 '' : : 2023 0. P x x    B. '' 2 '' : : 2023 0. P x x   

C. '' 2 '' : : 2023 0. P x x    D. '' 2 '' : : 2023 0. P x x   

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y   ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 111

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

A.   1; 3 . Q  B. 3 1; . 2 M      

C. 3 1; . 2 P      

D.   1;1 . N

Câu 9: Hàm số 2 y ax bx c    ( 0 a  ) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; . 4a

        

B. ; . 2

b

a       

C. ; . 2

b

a        

D. ; . 4a

       

Câu 10: Biểu thức     4 4 6 6 3 sin cos 2 sin cos P         có giá trị bằng

A. 1. B. 3.  C. 0. D. 2. Câu 11: Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Toán, 20 em thích môn Anh, 18 em thích môn Văn, 6 em không thích ba môn trên và 5 em thích cả ba môn đó. Khi đó số em chỉ thích một trong ba môn trên là

A. 20. B. 15. C. 34. D. 39.

Câu 12: Cho tam giác ABC có o 10, 30 . BC BAC   Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 10 3. B. 10. C. 5. D. 10 .

3

Câu 13: Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh như sau:

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Số trung vị Me và mốt Mo của bảng số liệu thống kê trên là A. 7; 6. Me Mo   B. 8; 40. Me Mo   C. 6; 6. Me Mo   D. 6; 18. Me Mo  

Câu 14: Cho ba tập hợp       1;7 , 2;6 , 2; . A B C     Tập A B C   bằng

A.   2; . C   B.   1;6 . C.   2;6 . D.   2;7 .

Câu 15: Cho tập hợp   , , , . A a b c d  Số tập con khác rỗng của tập A là A. 16. B. 15. C. 14. D. 13.

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 1 2 . 2 x t y t      

Điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng  và cách trục tung một khoảng bằng 3.

A.   3;1 . E B.   3; 4 . F  C.   1;3 . D  D.   3;1 . C 

Câu 17: Cho vectơ AB khác vectơ 0 và điểm . C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD  ?

A. Không có điểm nào. B. 1 điểm. C. 2 điểm. D. Vô số.

Câu 18: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

y

x O

1 -1

1

A. 0 . 2 1 x y x y       

B. 0 . 2 1 x y x y       

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo