
Trang 1/6 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Đề thi có 06 trang
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 CHƯƠNG TRÌNH THPT
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………….…………………………………………………………… Số báo danh:…………….……
Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay; không sử dụng tài liệu nào khác.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có , 3 AB a AC a và M là trung điểm của cạnh . BC Tính
tích vô hướng . . BA AM
A.
2
. 2 a B. 2. a C. 2. a D.
2
. 2 a
Câu 2: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 3 2 x y x y
không chứa điểm nào sau đây?
A. 0 ; 3 . D B. 1 ; 0 . B
C. 1 ; 0 . A D. 3 ; 4 . C
Câu 3: Cho đồ thị hàm số bậc hai 2 0 y ax bx c a như hình vẽ sau:
Chọn khẳng định đúng. A. 0, 0, 0. a b c B. 0, 0, 0. a b c C. 0, 0, 0. a b c D. 0, 0, 0. a b c
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x bằng A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho elip có phương trình
2 2
1. 36 9 x y Tiêu cự của elip bằng
A. 6. B. 12. C. 6 3. D. 3 3.
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng 1 :2 10 0 d x y và 2 : 3 9 0. d x y Góc
giữa hai đường thẳng 1d và 2 d bằng
A. o 45 . B. o 30 . C. o 60 . D. o 135 .
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 :" : 2023 0" P x x là A. '' 2 '' : : 2023 0. P x x B. '' 2 '' : : 2023 0. P x x
C. '' 2 '' : : 2023 0. P x x D. '' 2 '' : : 2023 0. P x x
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y ?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 111
Trang 2/6 - Mã đề thi 111
A. 1; 3 . Q B. 3 1; . 2 M
C. 3 1; . 2 P
D. 1;1 . N
Câu 9: Hàm số 2 y ax bx c ( 0 a ) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; . 4a
B. ; . 2
b
a
C. ; . 2
b
a
D. ; . 4a
Câu 10: Biểu thức 4 4 6 6 3 sin cos 2 sin cos P có giá trị bằng
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 11: Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Toán, 20 em thích môn Anh, 18 em thích môn Văn, 6 em không thích ba môn trên và 5 em thích cả ba môn đó. Khi đó số em chỉ thích một trong ba môn trên là
A. 20. B. 15. C. 34. D. 39.
Câu 12: Cho tam giác ABC có o 10, 30 . BC BAC Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A. 10 3. B. 10. C. 5. D. 10 .
3
Câu 13: Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh như sau:
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40 Số trung vị Me và mốt Mo của bảng số liệu thống kê trên là A. 7; 6. Me Mo B. 8; 40. Me Mo C. 6; 6. Me Mo D. 6; 18. Me Mo
Câu 14: Cho ba tập hợp 1;7 , 2;6 , 2; . A B C Tập A B C bằng
A. 2; . C B. 1;6 . C. 2;6 . D. 2;7 .
Câu 15: Cho tập hợp , , , . A a b c d Số tập con khác rỗng của tập A là A. 16. B. 15. C. 14. D. 13.
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 1 2 . 2 x t y t
Điểm nào sau đây thuộc đường
thẳng và cách trục tung một khoảng bằng 3.
A. 3;1 . E B. 3; 4 . F C. 1;3 . D D. 3;1 . C
Câu 17: Cho vectơ AB khác vectơ 0 và điểm . C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB CD ?
A. Không có điểm nào. B. 1 điểm. C. 2 điểm. D. Vô số.
Câu 18: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
y
x O
1 -1
1
A. 0 . 2 1 x y x y
B. 0 . 2 1 x y x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.