Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 10 cấp tỉnh năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hà Nam
QR

Đề học sinh giỏi Toán 10 cấp tỉnh năm 2022 - 2023 sở GDĐT Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 10 THPT cấp tỉnh năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Hà Nam; đề thi hình thức tự luận với 06 bài toán, thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian phát đề); kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 07 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 10 cấp tỉnh năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hà Nam : + Cho hàm số y = x2 − 3x + 4 có đồ thị là (P) và đường thẳng d có phương trình: y = 2x − m với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2 + OB2 = 57 với O là gốc tọa độ. + Một xí nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm, ký hiệu là I và II. Mỗi tấn sản phẩm I lãi 2 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm II lãi 2,2 triệu đồng. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm I, thì phải dùng máy M1 liên tục trong 3 giờ và máy M2 liên tục trong 1 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm II, thì phải dùng máy M1 liên tục trong 1 giờ và máy M2 liên tục trong 2 giờ. Biết rằng, một máy không thể sản xuất đồng thời 2 loại sản phẩm, các máy hoạt động bình thường và máy M1 làm việc không quá 9 giờ trong một ngày, máy M2 làm việc không quá 8 giờ trong một ngày. Hỏi trong một ngày, xí nghiệp cần sản xuất bao nhiêu tấn sản phẩm I và sản phẩm II để thu được tổng số tiền lãi cao nhất? + Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, D và AB = 2DC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn thẳng HB. Giả sử H (1;-1), C(3/2;-1/2) và phương trình đường thẳng AE: x – y – 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của hình thang ABCD.

Xem trước nội dung

1

UBND TỈNH HÀ NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 – 2023

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 08 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG

o Hướng dẫn chấm chỉ trình bày sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic. Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì vẫn được điểm theo thang điểm tương ứng. o Đối với bài toán hình học nếu học sinh chứng minh có sử dụng đến hình vẽ thì yêu cầu phải vẽ hình, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm phần tương ứng. o Điểm toàn bài không làm tròn. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

CÂU SƠ LƯỢC LỜI GIẢI ĐIỂM

Câu I. (5,0 điểm)

1. Cho hàm số 2 3 4 y x x = − + có đồ thị là ( ) P và đường thẳng d có phương trình: 2 y x m = − , với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị thực của m để d cắt

( ) P tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 2 2 57 OA OB + = , (với O là gốc tọa độ).

3,0

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và ( ) P là nghiệm của phương trình:

2 3 4 2 x x x m − + = − 0,25 ( ) 2 5 4 0 1 x x m ⇔ − + + = 0,25 25 4.1.( 4) 9 4 m m ∆= − + = − 0,25 Đường thẳng d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt , A B khi và chỉ khi phương trình (1) có

hai nghiệm phân biệt 9 0 9 4 0 (*) 4 m m ⇔∆> ⇔ − > ⇔ <

0,25 Với điều kiện (*), gọi hai giao điểm của d và ( ) P là 1 1 2 2 ( ;2 ), ( ;2 ) A x x m B x x m − − ,

trong đó 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình(1) . 0,25 Theo định lý Viet ta có: 1 2 1 2 5, 4 x x x x m + = = + . (Học sinh có thể không có bước này, các bước sau đúng vẫn được điểm tối đa)

0,25

Ta có: 2 2 57 OA OB + = ⇔ ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 2 2 2 2 57 x x m x x m + − + + − = 0,25 ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 5 4 2 57 x x m x x m ⇔ + − + + =

( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 1 2 5 10 4 2 57 x x x x m x x m ⇔ + − − + + = 0,25

2 2 5.5 10( 4) 4 .5 2 57 m m m ⇔ − + − + = 0,25

2 2 30 28 0 m m ⇔ − + = 0,25

1 14 m m =  ⇔ = 

.

0,25 Đối chiếu với điều kiện (*) ta thấy 14 m = bị loại, 1 m = thỏa mãn yêu cầu đề bài. 0,25 2. Cho hàm số 3 3 3 ( ) x x x x f x − − + − − = . Tìm tất cả các giá trị của tham số a để tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 f x f a − > − có ít nhất 3 số nguyên.

2,0

Tập xác định: [ ] 3;3 D = − 0,25

2

Ta thấy: [ ] 1 2 1 2 1 2 ; 3;3 , ( ) ( ) x x x x f x f x ∀ ∈− < ⇒ >

Thật vậy:

( ) 3 3 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 ( ) ( ) 3 3 3 3 ( ) ( ) f x f x x x x x x x x x − = − − − − + − + − − − −

2 2 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2

1 1 ( ) 1 3 3 3 3 x x x x x x x x x x

  = − + + + + +     − + − + + +  

Do đó [ ] 1 2 1 2 ( ) ( ) 0, 3;3 , f x f x x x x − > ∀∈− <

Suy ra hàm số ( ) f x nghịch biến trên [ ] 3;3 − 0,5 Do đó:

3 2 3

3 2 1 3

2 1 2 (2 1) ( 2 )

a

x

x a f x f a

−≤− ≤  −≤ −≤   −< − 

− > − ⇔

0,5 3 3 2 2 1 2 1 2 2

a

x a x

−  ≤ ≤   ⇔−≤ ≤   − < 

0,25 Bất phương trình có ít nhất 3 nghiệm nguyên khi

3 3 3 3 3 1 2 2 2 2 . 1 2 1 2 2 1 2 2

a a a a a

− −   ≤ ≤ ≤ ≤   − −   ⇔ ⇔ ≤ <   − −   > <    

0,5 Câu II. ( 4,0 điểm)

1. Giải phương trình: ( ) 2 2 3 2 1 7 6 5 3 4 x x x x x x x − − − + − = − + − − 2,0

Điều kiện: 2 7 6 0 1 6 x x x − + − ≥ ⇔≤ ≤ . 0,25 Với điều kiện đó

Phương trình 2 2 2 ( 1) 7 6 ( 1)(4 ) x x x x x x x − − − + − = − − − 0,25 ( ) 2 2 ( 1) 7 6 4 0 x x x x x ⇔ − − − + − + − = 0,25

2

2 7 6 4 0 (1)

1 0 (2)

x x x

x x

− + − + − = ⇔ − −= 

0,25

2 2 4 0 (1) 7 6 16 8

x

x x x x

− ≥  ⇔− + − = − + 

2

4 4 0 2 2 2 15 22 0 11 2

x x x x x x x

≤   − ≥   =  ⇔ ⇔ ⇔ =   − + =  =  

0,5

2 1 5 2 (2) 1 0 1 5 2

x x x

x

 − =   ⇔ − −= ⇔  + = 

0,25

Đối chiếu với điều kiện xác định ta có tập nghiệm của phương trình là: 1 5 2; 2 S   +   =      

0,25 2. Tìm điều kiện của tham số m để mọi 2;1 x     ∈− đều là nghiệm của bất

phương trình 2 2 ( 2) 2 1 0. x m x m m + − − − + ≤

2,0

Đặt 2 2 ( ) ( 2) 2 1 f x x m x m m = + − − − +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo