Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 10 lần 2 năm 2020 - 2021 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi HSG Toán 10 lần 2 năm 2020 - 2021 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HSG Toán 10 lần 2 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc gồm 01 trang với 10 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 180 phút, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi HSG Toán 10 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc : + Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD, BC = a. Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài vectơ u = MA + 2MB + 3MC, trong đó M là điểm thay đổi trên đường thẳng BC. + Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm tam giác ABC. Tính độ dài cạnh AB biết cạnh AC = a và góc giữa hai véc tơ GB và GC là nhỏ nhất. + Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi D là trung điểm của AB, E là trọng tâm tam giác ADC. Chứng minh rằng OE vuông góc CD.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn thi: TOÁN - Lớp 10 THPT

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang - gồm 10 câu

Câu 1. Tìm tập xác địnhcủa hàm số 10 1 y 5 2 x x    

Câu 2. Cho phương trình      2 2 2 1 1 1 0 1 x ax a x ax       với a là tham số.

a. Giải phương trình với 2 a 

b. Khi phương trình  1 có nghiệm thực duy nhất. Chứng minh rằng 2 a  .

Câu 3. Cho hàm số 

2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

  2 2 3 0 f x m f x m      có 6 nghiệm phân biệt

Câu 4. Giải phương trình

2 3 3 2 6 1 7 10 4 3 5 2 0 x x x x x        

Câu 5. Giải bất phương trình 2 2 2 5 1. x x x      

Câu 6. Giải hệ phương trình:

2 2 3

2 2 5 4 3 2( ) 0

2

x y xy y x y

x y

         

Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD có 2 AB AD  , BC a  . Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài vectơ

2 3 u MA MB MC       

, trong đó M là điểm thay đổi trên đường thẳng BC .

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm tam giác ABC . Tính độ dài cạnh AB biết cạnh

AC a  , và góc giữa hai véc tơ GB



và

 GC là nhỏ nhất.

Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A , nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi D là trung điểm của AB , E là trọng tâm tam giác ADC . Chứng minh rằng OE CD  .

Câu 10. Với   0;1 x , hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 (1 1 ) 5 1 x x P x x     

.

---------------------Hết------------------

Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Số báo danh

………………………

x

y

-1

2 3

3

O 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

Có 06 trang

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG LẦN 2 CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN 10

Câu Nội dung Điểm

1

Tìm tập xác địnhcủa hàm số 10 1 y 5 2 x x    

2,0

Hàm số xác định khi và chỉ khi 10 1 0 5 2 x x    

Hoặc

10 1 0 5 2 5 0

x x x

         

0,5

   5 5 0 20 2 5 3(5 ) 0 0 2(5 ) 2(5 ) 5 0

x x x x x x x x

                  

. 0,5

5 5 x   0,5

Vậy tập xác định của hàm số là ( 5;5] D  . 0,5

2

Cho phương trình      2 2 2 1 1 1 0 1 x ax a x ax       với a là tham số.

a, Giải phương trình với 2 a 

b, Khi phương trình  1 có nghiệm thực duy nhất. Chứng minh rằng 2 a  .

2,0

a, với 2 a  phương trình  1 thành

   

   

2 2 2

4 2 2 1 2 2 1 1 0

1 2 1 1 0

x x x x

x x

     

    

0,5

 

2 1 1

0

2

x

x

x

  

   

0,5

b, Xét phương trình      2 2 2 1 1 1 0 1 x ax a x ax      

Đặt 2 1, t x ax    khi đó  2 1 0 2 x ax t   và phương trình đã cho trở thành:

 2 1 0 3 t at   .

Phương trình  1 có nghiệm khi a và t thỏa mãn: 2 4 0 a   và 2 4 4 0 a t    .

2 4 0 2 a a     hay 2 a  .

0,5

Nếu 2 a  thì  3 có nghiệm 0, t  khi đó 2 4 4 0, a t    suy ra  2 có hai nghiệm

phân biệt, mâu thuẫn với giả thiết  1 có nghiệm duy nhất.

Nếu 2 a  thì phương trình  3 có nghiệm 1, t  khi đó điều kiện 2 4 4 0 a t    không

được thỏa mãn.

Vậy 2 a  .

0,5

3

2,0

Ta có:

    

 

2 1 2 3 0

3

f x f x m f x m

f x m

        

   

. 0,5

Từ đồ thị hàm số  y f x  ta suy ra đồ thị hàm số   y f x  như sau:

0,5

+ Phương trình   1 f x  có hai nghiệm phân biệt 0,25

Để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình  3 f x m   phải có

4 nghiệm phân biệt

0,25

1 3 3 0 4 m m       . 0,25

Kết hợp m là số nguyên nên   1;2;3 m . 0,25

4

Giải phương trình: 2 3 3 2 6 1 7 10 4 3 5 2 0 x x x x x         2,0

ĐKXĐ: 1 x 

Ta có: 2 3 3 2 6 1 7 10 4 3 5 2 0 x x x x x        

    

   

2

3 3 2 2 1 3 2 2. 3 2.2 1 4 1 4 0

3 2 2 1 3 3 2 2 1 4 0

x x x x x x

x x x x

           

         

0,5

3 2 2 1 1

3 2 2 1 4 ( )

x x

x x VN

    

   

0,5

x

y

3

-1

O 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo