Quảng cáo
Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2018 - 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2018 - 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 03 tháng 04 năm 2019, trường THPT Thị xã Quảng Trị (146 Hai Bà Trưng, Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị) tổ chức kỳ thi năm học sinh giỏi văn hóa môn Toán 10 năm học 2018 – 2019, những em được chọn sẽ được đưa vào đội tuyển học sinh giỏi Toán 10 của nhà trường để tiếp tục được bồi dưỡng, đồng thời được tuyên dương và khen thưởng, nhằm tạo động lực và nâng cao chất lượng học tập. Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị được biên soạn theo hình thức tự luận, đề gồm 01 trang với 04 bài toán, bài thi có thang điểm 20, học sinh làm bài thi trong thời gian 180 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AD, BC và AD > BC, biết rằng AB = BC, AD = 7. Đường chéo AC có phương trình là x – 3y – 3 = 0, điểm M(-2;-5) thuộc đường thẳng AD. Tìm tọa độ đỉnh D biết đỉnh B(1;1). [ads] + Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng 3. Trên các cạnh BC, CA lần lượt lấy các điểm N, M, sao cho BN = 1, CM = 2. a) Phân tích véc tơ AN theo hai vectơ AB, AC. b) Trên cạnh AB lấy điểm P (P khác A, P khác B) sao cho AN vuông góc với PM. Tính tỉ số AP/AB. + Cho Parabol (P): y = x^2 + bx + c. 1) Tìm b, c để Parabol (P) có đỉnh S(-1/2;-5/4). 2) Với b, c tìm được ở câu 1. Tìm m để đường thẳng Δ: y = -2x – m cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ).

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI CHỌN HSG VĂN HÓA LỚP 10, 11 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Khóa thi ngày 03 tháng 4 năm 2019 Môn thi: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Câu I. (5,0 điểm) Cho Parabol (P): 2 y x bx c    .

1) Tìm ,b c để Parabol (P) có đỉnh 1 5 ; 2 4 S         .

2) Với ,b c tìm được ở câu 1. Tìm m để đường thẳng : 2 y x m    cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ). Câu II. (6,0 điểm) 1) Tìm m để bất phương trình:   2 2 3 2 14 0 mx m x m      vô nghiệm trên tập số thực.

2) Giải bất phương trình sau trên tập số thực:   2 2 2 4 2 5 6 0. x x x x      

3) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực :  

2 3 2

4 2 1

2 1 1

x x y xy xy y

x y xy x

           

Câu III. (6,0 điểm) 1) Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng 3. Trên các cạnh , BC CA lần lượt lấy các điểm , N M sao cho 1, 2. BN CM  

a) Phân tích véc tơ AN  theo hai vectơ , . AB AC 

b) Trên cạnh AB lấy điểm , P   , P A P B   sao cho AN vuông góc với . PM Tính tỉ số . AP AB

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đáy là , AD BC và AD BC  , biết rằng , 7. AB BC AD   Đường chéo AC có phương trình là 3 3 0 x y    , điểm   2; 5 M  

thuộc đường thẳng . AD Tìm tọa độ đỉnh D biết đỉnh   1;1 . B

Câu IV. (3,0 điểm) 1 ) Cho tam giác ABC có diện tích S và bán kính của đường tròn ngoại tiếp R thỏa mãn hệ thức

  2 3 3 3 2 = sin sin sin 3 S R A B C   . Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều.

2) Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2 2 2 3. x y z    Chứng minh rằng 9 . x y z y z x x y z     

3) Cho đa thức  2018 2016 P x x mx m    trong đó m là tham số thực. Biết rằng  P x có 2018

nghiệm thực. Chứng minh rằng tồn tại một nghiệm thực 0x của  P x thỏa mãn 0 2. x  ---------------------HẾT---------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu và MTCT.

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………….Số báo danh:……………….

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG 10 NĂM HỌC 2018-2019.

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Câu I (5,0 điểm)

1) (2,0 điểm). Đỉnh

/ 2 1/ 2 1 1 5 ; ( ) 1 5 1 2 4 4 2 4

b b S P b c c

                        

2) (3,0 điểm). Pt hoành độ giao điểm của (P) và :

2 2 1 2 3 1 0 x x x m x x m        (*).  cắt (P) tại hai điểm phân biệt PT(*)

có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x   13 0 13 4 0 ** 4 m m      

Giả sử     1 1 2 2 ; 2 ; ; 2 A x x m B x x m     theo Viet ta có 1 2

1 2

3

1

x x

x x m

       .

Ta có tam giác OAB vuông tại

O  

2 2 1 2 1 2 1 21 . 0 5 2 0 5 0 . 2 OAOB x x m x x m m m m               

Đối chiếu đk (**) ta có đáp số 1 21. 2 m  

2 0,5 0,5 0,5 0,5 1

Câu II (6,0 điểm)

1) (2,0 điểm) TH 1: 0 m , bpt trở thành 7 6 14 0 3 x x      (không thỏa ycbt).

TH 2: 0 m  ,   2 2 3 2 14 0 mx m x m     VN   2 2 3 2 14 0 mx m x m       CN

x  2 0 0 0 9. ' 0 9 1 8 9 0

m m m m m hoac m m m

                       

Vậy 9. m 

2) (2,0 điểm). TH1: 2 2 5 6 0 3 x x x x       

TH 2: 2 2 5 6 0 3 x x x x        . Khi đó, bpt

 

2

2 2

2 0

2 0 2 4 2

2 4 2

x

x x x

x x

                  

2

2 2 0 2 2 4 4 0 4 0

x x x x x x x x x x

                                

.

Vậy tập nghiệm bất phương trình       ;0 2,3 4; S    

0,5 0,5 1 0,5 0,5 0,5 0,5

3) (2,0 điểm) Hpt:    

 

2 2 2 3 2

2 4 2 2

1 1

2 1 1 1

x y xy x y xy x x y xy xy y

x y xy x x y xy

                           

Đặt 2 , a x y b xy    hệ thành

3 2

2 2 1 2 0 0 1 2. 1 0 3 1 1

a ab b a a a a a a b b b a b b a

                                   

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo