Quảng cáo
Đề Olympic Toán 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân  Cầu Giấy  Thường Tín - Hà Nội
QR

Đề Olympic Toán 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề Olympic Toán 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân & Cầu Giấy & Thường Tín – Hà Nội nhằm giao lưu đội tuyển học sinh giỏi môn Toán khối 10 của ba trường: trường THPT Thanh Xuân (Hà Nội), trường THPT Cầu Giấy (Hà Nội), trường THPT Thường Tín (Hà Nội), đề thi được biên soạn theo dạng tự luận với 05 bài toán, học sinh làm bài trong 120 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), lời giải chi tiết của đề thi được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Diễn Đàn Giáo Viên Toán. Trích dẫn đề Olympic Toán 10 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân & Cầu Giấy & Thường Tín – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD; I là trung điểm của BH. Biết đỉnh A(2;1), phương trình đường chéo BD là: x + 5y – 19 = 0, điểm I(42/13;41/13). a) Viết phương trình tham số đường thẳng AH. Tìm tọa độ điểm H? b) Viết phương trình tổng quát cạnh AD. [ads] + Cho tam giác ABC, đặt a = BC, b = AC, c = AB. Gọi M là điểm tùy ý. a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 theo a, b, c. b) Giả sử a = √6 cm, b = 2 cm, c = (1 + √3) cm. Tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC và diện tích tam giác ABC. + Cho hàm số y = x^2 – 2x + 2. a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số. b) Tìm m để phương trình -x^2 + 2x – 2 – m = 0 có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: x1 < -1 < 3 < x2.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI CỤM TRƯỜNG THPT THANH XUÂN-

CẦU GIẤY-THƯỜNG TÍN

ĐỀ OLYMPIC MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho hàm số 2 2 2 y x x     1 .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số  1 .

b) Tìm m để phương trình 2 2 2 0 x x m      có hai nghiệm 1x và 2x thỏa mãn:

1 2 1 3 x x   .

Câu 2. a) Giải bất phương trình sau:   2 2 4 2 5 3 0 x x x x    

b) Giải hệ phương trình sau:

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

.

c) Tìm m để bất phương trình:

2

2 4 2 3 2 3 x x m x x       nghiệm đúng x  ?

Câu 3. Cho tam giác ABC ; đặt , , a BC b AC c AB    . Gọi M là điểm tùy ý.

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 P MA MB MC    theo , , a b c .

b) Giả sử   6 cm, 2 cm, 1 3 cm a b c     . Tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC

và diện tích tam giác ABC .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu của A lên BD ;

I là trung điểm của BH . Biết đỉnh   2;1 A , phương trình đường chéo BD là: 5 19 0 x y    ,

điểm 42 41 ; 13 13 I      

.

a) Viết phương trình tham số đường thẳng AH . Tìm tọa độ điểm H ? b) Viết phương trình tổng quát cạnh AD .

Câu 5. Cho ba số dương , , a b c thỏa mãn:

2 2 2 1 a b c   . Chứng minh rằng

2 2 2 2 2 2 3 3 2 a b c b c c a a b       .

HẾT

2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho hàm số 2 2 2 y x x     1 .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số  1 .

b)Tìm m để phương trình 2 2 2 0 x x m      có hai nghiệm 1x và 2x thỏa mãn:

1 2 1 3 x x   .

Lời giải

a) Tập xác định: D  .

Tọa độ đỉnh   1;1 I .

Hệ số 1 0 a  nên hàm số đồng biến trên khoảng   1; và nghịch biến trên khoảng   ;1  .

Bảng biến thiên:

+ Đồ thị:  P có trục đối xứng là đường thẳng 1 x .  P đi qua các điểm   0;2 A ;   2;2 B .

b) 2 2 2 2 0 2 2 x x m x x m          .  1

Số nghiệm của phương trình  1 chính là số giao điểm của  P với đường thẳng : d y m  ,

trong đó d là đường thẳng luôn song song hoặc trùng với Ox .

Dựa vào đồ thị  P ta thấy phương trình  1 có nghiệm thỏa mãn 1 2 1 3 x x   

5 5 m m   .

3

Câu 2. a) Giải bất phương trình sau:   2 2 4 2 5 3 0 x x x x    

b) Giải hệ phương trình sau:

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

.

c) Tìm m để bất phương trình:

2

2 4 2 3 2 3 x x m x x       nghiệm đúng x  ?

Lời giải

a) Điều kiện 2 2 5 3 0 x x   

3 1 2

x

x

    

.

+ Ta thấy 3 x , 1 2 x  là nghiệm của bất phương trình đã cho.

+ Khi

3

1 2

x

x

    

thì

2 2 5 3 0 x x    , suy ra 2 2 5 3 0 x x    nên:

  2 2 4 2 5 3 0 x x x x    

2 4 0 x x    4 0 x x    

.

Suy ra trường hợp này bất phương trình có tập nghiệm   2 1 ; 4 ; 2 S         

.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là     1 ; 4 ; 3 2 S        

.

b)

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

Ta có: 2 2 2 2 2 5 2 0 2 2 2 4 2 0 x xy y x y y xy y xy x x y x                

      2 1 2 1 2 2 1 0 y y x x y x y x          

   2 2 1 0 y x y x       2 2 1 y x y x       

.

Như thế:

2 2

2 2 2 5 2 0

4 0

x xy y x y

x y x y

             

   

   

2 2

2 2

2

2 2 4 0

2 1

2 1 2 1 4 0

y x

x x x x

y x

x x x x

                           

2

2

2

2 4 2 0

2 1

5 4 0

y x

x x

y x

x x

                    

1 1

4 5 13 5

x y

x

y

                

.

Vậy hệ có nghiệm   ;x y là:   1;1 ; 4 13 ; 5 5        

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo