Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 10 cấp trường năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề thi HSG Toán 10 cấp trường năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Vào ngày 26 tháng 01 năm 2019, trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh đã tiến hành tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán 10 cấp trường năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm tuyển chọn các em học sinh giỏi môn Toán 10 để khen thưởng, làm tấm gương sáng cho các học sinh trong trường, đồng thời tiếp tục bồi dưỡng để các em tham dự được kỳ thi học sinh Toán 10 cấp tỉnh. Đề thi HSG Toán 10 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh gồm 01 trang, đề được biên soạn theo hình thức tự luận với 7 bài toán, thời gian làm bài 150 phút, lời giải chi tiết và thang điểm được đính kèm ở bên dưới đề thi để các em thuận tiện tra cứu. [ads] Trích dẫn đề thi HSG Toán 10 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Cho hàm số y = x^2 – (2m – 3)x – 2m + 2 (1). 1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0. 2) Xác định m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 3x – 1 tại hai điểm A, B phân biệt sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc toạ độ). + Cho tam giác ABC có AB = 1, AC = x và góc BAC = 60 độ. Các điểm M, N được xác định bởi MC = -2MB và NB = -2NA. Tìm x để AM và CN vuông góc với nhau. + Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng với G là trọng tâm tam giác ABC ta có: GA.GB + GB.GC + GC.GA = -1/6.(AB^2 + BC^2 + CA^2).

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có : 01 trang

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học : 2018 – 2019 Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 26/01/2019

Câu 1 (4 điểm). Cho hàm số 2 (2 3) 2 2 y x m x m      (1) 1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0. 2) Xác định m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng 3 1 y x   tại hai điểm A, B phân biệt sao cho OAB  vuông tại O ( với O là gốc toạ độ). Câu 2 (2 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2 1

2

x y x m

x m    



xác định trên khoảng ( - 1; 3).

Câu 3 (5 điểm). Giải các phương trình sau

2

3 2

1) 3 1 7 2

2) 3 1 4 3 5 4

3) 3 3 5 2 3 10 26 0.

x x x

x x x

x x x x x

   

    

       

Câu 4 (2 điểm). Giải hệ phương trình:

2 3 2

4 2

1

(2 1) 1

x x y xy xy y

x y xy x

           

Câu 5 (3 điểm). Cho tam giác ABC có AB = 1, AC = x và  0 60 . BAC  Các điểm M, N được xác định bởi 2 MC MB   

và 2 NB NA   

. Tìm x để AM và CN vuông góc với nhau. Câu 6 (2 điểm). Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng với G là trọng tâm tam giác ABC ta có

2 2 2 1 . . . ( ) 6 GAGB GBGC GC GA AB BC CA        

.

Câu 7 (2 điểm). Cho , , [2018;2019] x y z  . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

| 2018.2019 | | 2018.2019 | | 2018.2019 | ( , , ) ( ) ( ) ( ) xy yz zx f x y z x y z y z x z x y         

.

--------------------- Hết ---------------------

Họ và tên thí sinh:........................................... Số báo danh: ................................ Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học : 2018 – 2019 Môn: Toán Lớp: 10 Ngày thi: 26/01/2019 Câu Nội dung Điểm 1)Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0. 2,0 1(4đ)

2) Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 2 3 0(*) x mx m    

* Tìm được điều kiện để dường thẳng cắt đồ thị hàm số tai A, B là 3 m  hoặc 1 m 

* Gọi 1 2 , x x là các nghiệm pt (*), ta có 1 2

1 2

2 2 3 x x m x x m

      

* 1 1 2 2 ( ;3 1), ( ;3 1) A x x B x x   . Tính được

1 2 1 2 . 0 10 3( ) 1 0 31 26 31 0 26

OAOB x x x x

m m

     

    



Kết luận 31 26 m 

0.5

1

0.5

Hàm số xác định khi 1 0 1 2 0 2 x m x m x m x m

                      

Tập xá định của hàm số là [ 1;2 ) D m m   với điều kiện

1 2 1. m m m    

1

2(2đ) Hàm số xác định trên ( 1;3)  khi và chỉ khi ( 1;3) [ 1;2 )

0 1 1 3 2 3 2

m m

m m m

m

  

         

. Vô nghiệm.

Kết luận không có giá trị của m

1

2

2 2 2 7 0 1) 3 1 7 2

3 1 (2 7)

7 2

5 5 10

3

x x x x

x x x

x

x x

x

                      

Kết luận  5 S  .

2

2

2) 3 1 4 3 5 4

3 1 0 4 3 0

3 1 4 3 2 (3 1)(4 3) 5 4

3 3 3 4 4 (3 1)(4 3) 3 11 12 0

3 3 4

1 1 12 11

x x x

x x

x x x x x

x x

x x x x x

x

x x

x

                                                                 

Kết luận Kết luận  1 S  .

2

3(5đ)

3 2 3) 3 3 5 2 3 10 26 0. x x x x x        

Đk: 5 1 2 x   .

Phương trình viết lại:

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo