Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 10 năm 2015 - 2016 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 10 năm 2015 - 2016 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 10 năm 2015 – 2016 sở GD&ĐT Hà Tĩnh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 10 năm 2015 – 2016 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH (H ∈ BC) và D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi F là điểm đối xứng với B qua E. Giả sử F(−3; 3) và đường trung trực của CH có phương trình x − 1 = 0. Tìm tọa độ giao điểm M của các đường thẳng HD, FA. Tìm tọa độ giao điểm N của tia CD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (N 6= C), biết đường thẳng đi qua N và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HCF có phương trình x − 2y − 1 = 0. + Một vùng đất hình chữ nhật ABCD có AB = 25 km, BC = 20 km và M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Một người cưỡi ngựa xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A đến một điểm X thuộc đoạn MN rồi lại đi thẳng từ X đến C. Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABNM là 15 km/h, vận tốc của ngựa khi đi trên phần MNCD là 30 km/h. Tìm vị trí của X để thời gian ngựa di chuyển từ A đến C là ít nhất? + Tìm giá trị lớn nhất của số nguyên dương n sao cho tồn tại n tam thức bậc hai khác nhau từng đôi một thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: i) mỗi tam thức bậc hai có hệ số của x 2 bằng 1; ii) tổng của 2 tam thức bậc hai bất kỳ có đúng 1 nghiệm (hai tam thức bậc hai là khác nhau nếu có ít nhất một hệ số tương ứng khác nhau).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

KỲTHI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: TOÁN; Lớp: 10 Thời gian làm bài: 180 phút (Đềthi có 01 trang, gồm 05 câu) ————————–

Câu 1.

a) Giải phương trình x3 + 4x2 + 1 = x(x + 1) √

4x2 + 1.

b) Giải hệphương trình x2(x −1) = y(x −y2) x2 + √x + 1 = y + √y + 1.

Câu 2. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương trình sau có nghiệm m(√x −2 + √6 −x) + 2 √

−x2 + 8x −12 = 0.

Câu 3.

a) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O có AB = c, BC = a, CA = b.

Gọi D là giao điểm của các tiếp tuyến tại B và C của (O). Chứng minh sin [ DAB

sin [ DAC = c

b

và AD = bc p

2(b2 + c2) −a2

b2 + c2 −a2 .

b) Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH (H ∈BC) và D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC. Gọi F là điểm đối xứng với B qua E. GiảsửF(−3; 3) và đường trung trực của CH có phương trình x −1 = 0. Tìm tọa độgiao điểm M của các đường thẳng HD, FA. Tìm tọa độgiao điểm N của tia CD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (N ̸= C), biết đường thẳng đi qua N và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HCF có phương trình x −2y −1 = 0.

Câu 4. Một vùng đất hình chữnhật ABCD có AB = 25 km, BC = 20 km và M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Một người cưỡi ngựa xuất phát từA đi đến C bằng cách đi thẳng từA đến một điểm X thuộc đoạn MN rồi lại đi thẳng từX đến C. Vận tốc của ngựa khi đi trên phần ABNM là 15 km/h, vận tốc của ngựa khi đi trên phần MNCD là 30 km/h. Tìm vịtrí của X đểthời gian ngựa di chuyển từA đến C là ít nhất?

Câu 5. Tìm giá trịlớn nhất của sốnguyên dương n sao cho tồn tại n tam thức bậc hai khác nhau từng đôi một thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: i) mỗi tam thức bậc hai có hệsốcủa x2 bằng 1; ii) tổng của 2 tam thức bậc hai bất kỳcó đúng 1 nghiệm. (Hai tam thức bậc hai là khác nhau nếu có ít nhất một hệsốtương ứng khác nhau).

————————————— HẾT ————————————— - Thí sinh không được sửdụng tài liệu và máy tính cầm tay. - Giám thịkhông giải thích gì thêm.

Họvà tên thí sinh: .....................................................................; Sốbáo danh: ..........................

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: TOÁN; Lớp: 10 (Hướng dẫn giải gồm 05 trang)

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu Đáp án

3 2 2 4 1 ( 1) 4 1. x x x x x + + = + + (1) Ta có

( )( )

2 2 2 2 3

2 2 2 (1) 4 1 4 1 4 1 0

4 1 4 1 0

x x x x x x

x x x x

⇔ + − + − + + =

⇔ + − + − =

2 2 2

4 2

2 2

4 1 (do 4 1 0; )

4 1 0

2 5 (do 0; )

x x x x x x x

x x

x x x

⇔ + = + − > − ≥ ∀ ∈

⇔ − − =

⇔ = + ≥ ∀ ∈

ℝ

ℝ

1.a

2 5

2 5.

x

x

 = +  ⇔ = − + 

Đáp số: { } 2 5; 2 5 . S = + − +

2 2

2

( 1) ( ) (1)

1 1 (2)

x x y x y

x x y y

 − = −  + + = + + 

Điều kiện: 1; 1. x y ≥− ≥− Khi đó

2 2

2 2

(1) ( )( ) 0

.

x y x xy y x

y x

x xy y x

⇔ + − + − =  = −  ⇔ − + = 

Với y x = − thì (2) trở thành

( )

2

2 1 1

1 1 0

2 1 0 1 1 2 0 do 1 1 0; 1 . 1 1

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x x x

+ + = −+ −+

⇔ + + + − − =

    ⇔ + + =   + + −          ⇔ = + + > + ≥ ∀ ≥−     + + −

Khi 0 x = thì 0. y =

1.b

Với 2 2 x xy y x − + = ta có 0. x ≥

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo