Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Bảy ngày 05 tháng 11 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi khác nhau, để đi từ thành phố B đến thành phố C có 5 con đường đi khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C mà qua B? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 1 4 và đường tròn 2 2 C x y 2 1 4. a) Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo 1 3 u. b) Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự O 2. + Cho phương trình 2 2 sin 1 3 cos 2 2 sin 3 4 cos x x x m x. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn 4 4.

Xem trước nội dung

Trang 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số 1 2cos sin   x y x là

A.   \ 2 ,     D k k  . B. \ , 2 D k k                     .

C.   \ ,     D k k  . D. \ 2 , 3

                   D k k   .

Câu 2. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. Hàm số tan  y x là hàm số lẻ. B. Hàm số cot  y x là hàm số chẵn. C. Hàm số cos  y x là hàm số chẵn. D. Hàm số sin  y x là hàm số lẻ. Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ  T ? A. cos  y x . B. sin y x  . C. tan y x  . D. cot2  y x .

Câu 4. Giá trị hàm số tan  y x tại

6  x  bằng

A. 1

3  . B. 1

3

. C. 3 . D. 3  .

Câu 5. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số cos3  y x lần lượt bằng A. 1 và 1 . B. 3 và 3 . C. 3 và 0. D. 1 và 0. Câu 6. Phương trình sin 1  x có nghiệm là

A. , x k k   . B. 2 , 2    x k k   .

C. 2 , 2    x k k   . D. 2 ,    x k k   .

Câu 7. Phương trình cos 2 0   x m có nghiệm khi và chỉ khi

A. 1 1 m  . B. 0 2   m . C. 1 1 2 2    m . D.

1 2

1 2

    

m

m

.

Câu 8. Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi khác nhau, để đi từ thành phố B đến thành phố C có 5 con đường đi khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C mà qua B? A. 8. B. 15 . C. 3. D. 5.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ   1; 2    u biến điểm   4;1  M

thành điểm nào sau đây?

A.   1 5;3  M . B. 2

3 1 ; 2 2

            M . C.   3 5; 3  M . D.   4 3; 1  M .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm   1; 2  A là ảnh của điểm nào qua phép quay   ,180 O Q ?

A.   1;2  M . B.   1;2 N . C.   1; 2  P . D.   2; 1  Q .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay   ; 90   O Q biến đường thẳng : 2 3 0    d x y thành

đường thẳng có phương trình A. 2 3 0    x y . B. 2 3 0   x y . C. 2 3 0   x y . D. 2 3 0    x y .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có       1;2 , 2;3 , 1;4   A B C . Khi phép

vị tự   ; 2 O V biến tam giác ABC thành tam giác A B C   , thì trọng tâm tam giác A B C    có tọa độ là

A.   0;3 . B.   0; 3  . C.   0;6 . D.   0; 6  .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,5 điểm)

Giải các phương trình sau

a) 2 sin 1 0   x . b) tan 3 0   x . c) cos cos2 2 0    x x . Câu 14. (1,0 điểm)

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có bốn chữ số đôi một khác nhau? Câu 15. (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   1;4  A và đường tròn    

2 2 : 2 1 4     C x y .

a) Tìm tọa độ điểm  A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo   1; 3    u .

b) Viết phương trình đường tròn   C  là ảnh của đường tròn  C qua phép vị tự   ; 2  O V .

Câu 16. (1,0 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2sin 2 3 sin cos 3    y x x x .

b) Cho phương trình   

2 2sin 1 3 cos2 2 sin 3 4 cos      x x x m x . Tìm tất cả giá trị của

tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn ; 4 4

        

.

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo