Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 11 tháng 11 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 3 2 và đường tròn 2 2 Cx y 1 39. a) Tìm tọa độ điểm M là ảnh của điểm M qua phép vị tự O 2 V. b) Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo vectơ OM. Tìm điểm A thuộc đường thẳng x 4 điểm B thuộc C sao cho ABOM là hình bình hành. + Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y xx 1 2 sin 3 cos. Cho phương trình 2 2 1 tan 1 3 0 cos mx m x. Tìm m để phương trình có nhiều hơn một nghiệm trên 0 2. + Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? A. Hàm số y x sin là hàm số chẵn. B. Hàm số y x cos là hàm số lẻ. C. Hàm số y x tan là hàm số lẻ. D. Hàm số y x cot là hàm số chẵn. + Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó? + Phép vị tự I 3 V biến tam giác ABC thành tam giác ABC có diện tích bằng 10. Khi đó, diện tích tam giác ABC bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số 1 sin cos x y x   là

A.   \ , D k k     . B. \ , 2 D k k                     .

C.   \ 2 , D k k     . D. \ 2 , 2 D k k                     .

Câu 2. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? A. Hàm số sin y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x  là hàm số chẵn. Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ bằng 2? A. sin2 y x  . B. sin y x  . C. tan y x  . D. cot y x  . Câu 4. Giá trị hàm số cos y x  tại x   bằng

A. 1 . B. 0. C. 1 2 . D. 1.

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số sin2 y x  bằng A. 2 . B. 0. C. 1. D. 1 . Câu 6. Phương trình cos 1 x  có nghiệm là A. , x k k   . B. 2 , x k k   .

C. 2 , 2 x k k     . D. 2 , 2 x k k     .

Câu 7. Phương trình sinx m  vô nghiệm khi và chỉ khi

A. 1 m . B. 1 1 m  . C. 1 m . D. 1 1 m m

    

.

Câu 8. Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó? A. 12 . B. 7 . C. 3. D. 4.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u 

biến điểm   4; 3 A  thành điểm

  2; 1 B  , khi đó

A.   6; 4 u  

. B.   2; 2 u  

. C.   2;2 u  

. D.   2;2 u 

.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay   ,180 O Q  biến điểm   2; 5 A  thành điểm nào trong

các điểm sau đây? A.   5;2 M  . B.   5; 2 N  . C.   2;5 P  . D.   2; 5 Q  .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay   ,90 O Q  biến đường thẳng : 2 3 0 d x y    thành

đường thẳng có phương trình A. 2 3 0 x y    . B. 2 3 0 x y    . C. 2 6 0 x y    . D. 2 6 0 x y    . Câu 12. Phép vị tự   , 3 I V  biến tam giác ABC thành tam giác A B C   có diện tích bằng 10 . Khi đó,

diện tích tam giác ABC bằng

A. 30. B. 90. C. 10 3 . D. 10 9 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,5 điểm)

Giải các phương trình sau

a) 2 cos 3 x  . b) tan 1 0 x   . c) cos 3 sin 2 cos2 x x x   . Câu 14. (1,0 điểm)

Từ các chữ số 1,2,4,5,6,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, có 4 chữ số đôi một khác nhau? Câu 15. (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   3; 2 M  và đường tròn    

2 2 : 1 3 9 C x y     .

a) Tìm tọa độ điểm M  là ảnh của điểm M qua phép vị tự   , 2 O V .

b) Viết phương trình đường tròn   C  là ảnh của đường tròn  C qua phép tịnh tiến theo vectơ

OM  

. Tìm điểm A thuộc đường thẳng 4 x , điểm B thuộc  C sao cho ABOM  là hình bình hành.

Câu 16. (1,0 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 2 sin 3 cos y x x    .

b) Cho phương trình  

2 2 1 tan 1 3 0 cos m x m x     . Tìm m để phương trình có nhiều

hơn một nghiệm trên 0; 2           

.

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo