Quảng cáo
Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Bảy ngày 21 tháng 11 năm 2020, trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 123 gồm 03 trang với 30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau. + Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B. + Trong mặt phẳng cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vectơ BC biến điểm A thành điểm nào sau đây? A. Điểm C. B. Điểm D. C. Điểm A. D. Điểm B.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút

(Đề có 3 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Cho   v 1;5  

và   M' 4;2  . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến v T . Khi đó

A.   M 4;10 .  B.   M 3;7 . C.   M 5; 3 .  D.   M 3; 7 . 

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho   v 2; 1   

và điểm   M 3;2 .  Tìm ảnh của điểm M qua phép

tịnh tiến v 

. A.   M' 1; 1 .  B.   M' 5;3 . C.   M' 1;1 . D.   M' 1;1 . 

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm   A 3;0 .  Phép quay   0 O; 90 Q  biến điểm A thành điểm

A.   A' 0;3 . B.   A' 3;0 .  C.   A' 0; 3 .  D.   A' 3;0 . Câu 4: Cho sáu chữ số4,5,6,7,8,9. số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó: A. 216 . B. 60 . C. 120. D. 256 . Câu 5: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau. A. 28. B. 58. C. 42. D. 48. Câu 6: Phương trình lượng giác: 2 cos x 2cosx 3 0   có nghiệm là

A. x k2 ,k 2     . B. x 0 . C. x k2 ,k   . D. Vô nghiệm.

Câu 7: Tập xác định của hàm số tan 2 y x = là

A. \ , 4 D k k π π   = + ∈      . B. \ , 2 D k k π π   = + ∈      .

C. \ , 2 D k k π   = ∈      . D. \ , 4 2 D k k π π   = + ∈      .

Câu 8: Nghiệm của phương trình sin x 3cosx 2   là

A. 5 x k2 ;x k2 ,k 12 12         . B. 5 x k2 ;x k2 ,k 4 4         .

C. 2 x k2 ;x k2 ,k 3 3         . D. 3 x k2 ;x k2 ,k 4 4         .

Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai? A. cot = y x là hàm lẻ. B. cos = y x là hàm lẻ. C. tan = y x là hàm lẻ. D. sin = y x là hàm lẻ. Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng d :3x – 2y 6 0   qua phép tịnh tiến

theo vectơ   v 3;1  

. A. d': x y – 7 0.   B. d': x – y 1 0.  C. d': 2x y –10 0.   D. d':3x – 2y –1 0.  Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng d :5x – 3y 15 0   qua phép quay

  0 O;90 Q .

A. d':3x 5y 5 0.    B. d':3x y 5 0.    C. d': x y 15 0.    D. d':3x 5y 15 0.   

Mã đề 123

Trang 2/3 - Mã đề 123

Câu 12: k 10 A 720  thì k có giá trị là A. 4 . B. 5. C. 3. D. 2. Câu 13: Nghiêm của phương trình 2 sin x sin x 2 0    là

A. x k ,k 2    . B. x k2 ,k 2     . C. x k ,k  . D. x k2 ,k 2     .

Câu 14: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B. A. 42. B. 46. C. 44. D. 48. Câu 15: Hàm số y sinx  có tập xác định là A.   D \ k ,k .      B.  D \ 0 . 

C. D .  D. D \ k ,k . 2

                   

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 7 2cosx   lần lượt là A. 4 và 7. B. 5 và 9. C. -2 và 9. D. -4 và 7. Câu 17: Trong mặt phẳng cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến theo vectơ BC 

biến điểm A thành điểm nào sau đây? A. Điểm C. B. Điểm D. C. Điểm A. D. Điểm B. Câu 18: Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k bằng A. k 1.  B. k 0.  C. k 1.  D. k 3.  Câu 19: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 2cos 3 x = . B. 2cot 3 x = . C. 3sin 2 x = . D. 3tan 2 x = . Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm   M 6;1 .  Tìm tọa độ điểm M' là ảnh

của điểm M qua phép quay tâm O, góc quay 0 90 . A.   M' 1; 6 .  B.   M' 6; 1 .  C.   M' 1;6 . D.   M' 6;1 .

Câu 21: Trong mp(Oxy), cho   M 2;4 .  Tìm ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 ?

A.   M' 4;8 . B.   M' 4; 8 .  C.   M' 8;4 .  D.   M' 4;8 .  Câu 22: Từ các số 1,3,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số: A. 27 . B. 6 . C. 8. D. 12. Câu 23: Phép vị tự tâm O tỉ số k 3  biến mỗi điểm M thành điểm M' thì

A. OM' 3OM   

. B. 1 OM' OM 3   

. C. 1 OM' OM 3   

. D. OM' 3OM   

.

Câu 24: Nghiệm của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo