Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 05 tháng 11 năm 2020, trường THPT Chu Văn An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán đối với học sinh khối 11 giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội mã đề 111 gồm 05 trang, đề được biên soạn dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo thang điểm 7 : 3, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kì 1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội : + Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó. D. Hình bình hành có tâm đối xứng. + Xét các phương trình lượng giác: √3cosx + sinx = 3 (I), cosx + sinx = √2 (II), cosx + 2sinx = -1 (III). Trong các phương trình trên, phương trình nào vô nghiệm? A. Phương trình (II) và phương trình (III). B. Phương trình (III). C. Phương trình (I) và phương trình (II). D. Phương trình (I). + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác OAB vuông cân tại O (O là gốc tọa độ). Biết điểm A thuộc đường tròn (C): (x – 2)^2 + (y + 1)^2 = 10, điểm B thuộc đường thẳng (d): x + y – 1 = 0. Hãy tìm tọa độ điểm A và B biết điểm A có hoành độ dương.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 11

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn kiểm tra: TOÁN KHÔNG CHUYÊN Ngày kiểm tra: 05 tháng 11 năm 2020 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Từ câu 1 đến câu 35, thí sinh tô kết quả vào phiếu trả lời trắc nghiệm (phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từ khi tính giờ làm bài).

Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình ` 2cos 1 0 x  trên đoạn ` ;2 2         

bằng

A. ` 5

6  S . B. ` 3 S   . C. ` 0 S  . D. ` 5

3 S   .

Câu 2: Từ các chữ số `1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. ` 3 6. A B. ` 3 6. C C. `3!. D. ` 3 6 .

Câu 3: Cho lục giác đều ` ABCDEF tâm `O như hình bên. Phép quay tâm `O góc quay ` o 120 biến tam giác ` EOD thành tam giác nào dưới đây

O F

E D

C

B A

A. Tam giác ` . COD B. Tam giác ` . AOF C. Tam giác ` . EOF D. Tam giác ` . COB

Câu 4: Giữa hai thành phố A và B có 4 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến B rồi trở về A mà không đi lại con đường đã đi?

A. `8. B. `16. C. `12. D. `7.

Câu 5: Có 6 hành khách dưới sân ga lên một đoàn tàu gồm 5 toa. Nếu các hành khách này lên tàu một cách tùy ý thì số cách để lên tàu là

A. ` 5 6 . B. ` 6 5 . C. ` 5 6. A D. ` 5 6. C

Câu 6: Một lớp có 39 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn phụ trách quỹ lớp?

A. ` 49. B. `10. C. `390. D. `39.

Câu 7: Hình nào dưới nào dưới đây không có trục đối xứng?

A. Hình bình hành. B. Tam giác cân. C. Hình thang cân. D. Hình elip.

Câu 8: Phương trình ` 3 cos sin 1 x x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. ` 1 sin . 3 2 x         

B.

`

1 sin . 3 2 x         

C. ` 1 cos . 6 2 x         

D. ` 1 cos . 6 2 x         

ĐỀ SỐ 2

Mã đề kiểm tra: 111

Trang 2/5 - Mã đề thi 111

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ `Oxy cho điểm `   3;0 A . Tọa độ điểm ` A là ảnh của điểm ` A qua phép

quay tâm `   0;0 O góc quay ` 0 90 là

A. `   2 3;2 3 . A B. `   0;3 . A C. `   0; 3 . A  D. `   3;0 . A

Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì ` ? T  

A.

` tan .  y x B. ` cos .  y x C. ` sin .  y x D. ` 2cos . y x 

Câu 11: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó. D. Hình bình hành có tâm đối xứng.

Câu 12: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình `sin 3 cos sin 4 0 x x x   là

A. ` x   . B. ` 6 x   . C. ` 3   . D. ` 9 x   .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ `Oxy , tìm phương trình đường tròn `  C là ảnh của đường tròn

`

2 2 : 1 C x y   qua phép đối xứng tâm `   1;0 I .

A. ` 

2 2 2 1 x y   . B. `  

2 2 2 1 x y   . C. `  

2 2 2 1 x y   . D. ` 

2 2 2 1 x y   .

Câu 14: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác không và khác nhau đôi một?

A. `30240. B. ` 27216. C. `15120. D. `126.

Câu 15: Cho `10 điểm phân biệt thuộc một đường tròn. Số tam giác có ba đỉnh là ba trong số `10 điểm đã cho là

A. `300. B. `120. C. ` 720. D. `1000.

Câu 16: Xét các phương trình lượng giác:

` 3 cos sin 3 ( ),   x x I `cos sin 2 ( ),   x x II `cos 2sin 1 ( ).   x x III Trong các phương trình trên, phương trình nào vô nghiệm?

A. Phương trình (II) và phương trình (III). B. Phương trình (III). C. Phương trình (I) và phương trình (II). D. Phương trình (I).

Câu 17: Phương trình `( 1)sinx 2 0 m m     có nghiệm ` x khi và chỉ khi

A.

`

3 2 m   B.

`

1 2. m   C. ` 1. m  D. ` 2 m  .

Câu 18: Cho hình thoi ` ABCD tâm ` I . Phép tịnh tiến theo véc tơ ` IA



biến điểm `C thành điểm nào?

A. Điểm ` I . B. Điểm ` D . C. Điểm `C . D. Điểm ` B .

Câu 19: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 8 bạn, trong đó có Thuận và Lợi, vào 8 ghế kê thành hàng ngang, sao cho hai bạn Thuận và Lợi ngồi cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo