Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2020  2021 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2020 2021 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 05 tháng 11 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 11 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 3,0 điểm, phần tự luận chiếm 7,0 điểm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hình vuông MNPQ tâm O. Khi đó phép quay Q(O;90), biến điểm N thành điểm nào dưới đây? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay Q(O;-90) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. d vuông góc với d’. B. d song song với d’. C. d trùng với d’. D. Góc giữa d và d’ bằng 30°. + Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường tròn (C) có bán kính R = 5cm thành đường tròn ảnh (C’) có bán kính R’ bằng?

Xem trước nội dung

1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: Câu 1. Tập   \ | D k k      là tập xác định của hàm số nào dưới đây?

A. tan y x  . B. cot y x  . C. sin y x  . D. cos y x  . Câu 2. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. sin y x  . B. cos y x  . C. cot y x  . D. tan y x  . Câu 3. Trong các hàm số sin y x  ; cos y x  ; tan y x  ; cot y x  có bao nhiêu hàm số có chu kỳ là 2? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 4. Giá trị hàm số sin y x  tại 2 x   bằng

A. 1 . B. 0 . C. 1 2 . D. 1.

Câu 5. Nghiệm của phương trình sin 1 x  là A. , x k k   . B. 2 , x k k   .

C. 2 , 2 x k k     . D. 2 , 2 x k k     .

Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos y x  là

A. 1. B. 0 . C. 1 2  . D. 1 .

Câu 7. Phép tịnh tiến theo vectơ v  biến điểm   1;2 A thành điểm   3;4 A , khi đó

A.   2;2 v  . B.   2; 2 v    . C.   1;1 v  . D.   4;6 v  .

Câu 8. Cho hình vuông MNPQ tâm O . Khi đó phép quay   ,90 O Q  biến điểm N

thành điểm nào dưới đây? A. O . B. P . C. Q . D. M .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay   , 90 O Q   biến đường thẳng d

thành đường thẳng d. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. d vuông góc với d. B. d song song với d. C. d trùng với d. D. Góc giữa d và d bằng 30.

Câu 10. Phép tịnh tiến theo vectơ v  biến đường tròn  C có bán kính 5 R cm  thành đường tròn

ảnh   C  có bán kính R bằng

A. 10cm . B. 5cm . C. 15cm . D. 20cm .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH (Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Q P

M N

O

2

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự   ,1 O V biến điểm   2;3 A thành điểm A có tọa độ là

A.   2;3 A . B.   3;2 A . C.   2; 3 A  . D.   3; 2 A  .

Câu 12. Cho tam giác ABC có điểm M , N lần lượt là trung điểm của AB và . AC Phép vị tự nào dưới đây biến tam giác AMN thành tam giác ABC ? A.   ,2 A V . B. 1 ,2 A V          .

C.   , 2 A V . D. 1 , 2 A V           .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,5 điểm) Giải các phương trình sau

a) 3 tan 3 x  . b) 3 cos sin 2 x x   . Câu 14. (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   1;1 A và đường tròn    

2 2 : 1 2 4 C x y     .

a) Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ   2;3 v   .

b) Lập phương trình đường tròn   C  là ảnh của đường tròn  C qua phép vị tự tâm A tỉ số

3 k . Câu 15. (2,0 điểm) Từ các số 2,3,4,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Tính tổng tất cả các số đã lập được. Câu 16. (0,5 điểm)

Cho hàm số  2 2sin sin 1 f x x x   . Tìm m để phương trình 2 1 6 f x m               có

đúng hai nghiệm 2 ; 3 3 x           .

-------- Hết --------

N M

C B

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – Lớp 11 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B C A C D A D A B A A II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm 13. (2,5 điểm)

a) 3 tan 3 x  tan tan 6 x    0,75

, 6 x k k      . 0,75

b) 3 cos sin 2 x x   3 1 cos sin 1 cos .cos sin .sin 1 2 2 6 6 x x x x         0,5

cos 1 2 6 6 x x k                    , k . 0,5

14. (2,0 điểm)

a) Gọi   , A x y   . Ta có 1 2

1 3

x

y

         0,5

1

4

x

y

        . Vậy   1;4 A . 0,5

b) Tọa độ tâm và bán kính đường tròn  C là:   1;2 I , 2 R  .

Vậy bán kính đường tròn   C  là . 3.2 6 R k R    . Gọi tâm   C  là   ; I x y    0,5

Ta có   , 3 A V I I   

      1 3 1 1 1 3 1; 2 2 1 3 2 1

x x AI AI I y y

                               

  .

Vậy phương trình đường tròn   C  là:    

2 2 1 2 36 x y  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo