Quảng cáo
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh khối 11 đề thi giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh, đề nhằm kiểm tra chất lượng học tập, lấy điểm hệ số 2 để làm cơ sở đánh giá và xếp hạng học lực, cũng như tuyển lựa các em học tốt môn Toán 11 để bổ sung vào đội ngũ học sinh giỏi Toán 11 của trường. Giới thiệu sơ lược về đề thi: đề có mã 132 gồm 3 trang với 25 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 45 phút (không tính thời gian giáo viên phát đề), đề gồm các câu hỏi chứa nội dung Toán lớp 11 mà các em vừa được học, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. C. Phép vị tự tâm I tỉ số k = -1 là phép đối xứng tâm. D. Tam giác đều có ba trục đối xứng. [ads] + Chọn khẳng định sai về tính chẵn, lẻ của hàm số: A. Hàm số y = cotx là hàm số lẻ. B. Hàm số y = sinx là hàm số lẻ. C. Hàm số y = cosx là hàm số chẵn. D. Hàm số y = tanx là hàm số chẵn. + Cho tam giác ABC. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm cạnh BC, AC, AB, G là trọng tâm tam giác ABC. Tam giác MNE là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm G tỉ số k bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I (2018 - 2019) Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là

A. 240 B. 120 C. 35 D. 720 Câu 2: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến MN T biến điểm Q thành điểm nào?

A. M B. N C. P D. Q

Câu 3: Tập xác định của hàm số 1 sin y x  là

A.   D \ , R k k    B.   D \ 2 , R k k    C.   D \ 0; R   D.  D \ 0 R 

Câu 4: Cho hai đường thẳng song song 1 2 : 7 0; : 9 0 d x y d x y       . Phép tịnh tiến theo vectơ

  a;b u  biến đường thẳng 1d thành đường thẳng 2 d . Tính a b 

A. 2 B. 2  C. 4  D. 4 Câu 5: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Số cách chọn 2 học sinh đủ cả nam và nữ là:

A. 500 B. 45 C. 25 D. 20 Câu 6: Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 viên bi có đủ hai màu?

A. 426 B. 545 C. 455 D. 462

Câu 7: Cho tập hợp   0;1;2;3;4;5;6 A  . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 9 chữ số, trong đó chữ số 1

có mặt 3 lần, mỗi chữ số khác có mặt đúng một lần?

A. 53760 B. 56730 C. 120960 D. 107520

Câu 8: Phương trình 1 Cos 2 x  có tập nghiệm là

A.

2 2 \ 3 k k Z            B. 2 2 \ 3 k k Z           C. 2 \ 3 k k Z            D. 2 \ 3 k k Z          

Câu 9: Hàm số 3 sin 2 cos 1 x y m x    có tập xác định R khi

A. 0 m  B. 0 1 m  . C. 1 1 m  . D. 1 m . Câu 10: Cho tam giác ABC . Gọi , , M N E lần lượt là trung điểm cạnh , , BC AC AB ; G là trọng tâm tam giác ABC . Tam giác MNE là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm G tỉ số k bằng

A. 2 B. 2  C. 1 2  D. 1 2

Câu 11: Có bao nhiêu số có 4 chữ số được viết từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 , 7 , 8, 9 sao cho số

đó chia hết cho 15?

A. 234 . B. 243. C. 132. D. 432

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm   2;1 M . Ảnh ' M của điểm M qua phép quay tâm O góc

quay o 90 là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?

A.   1;2 B.   1; 2  C.   1; 2  D.   1; 2 

Câu 14: Giá trị lớn nhất (M), giá trị nhỏ nhất(m) của hàm số 3sin 4cos 1 y x x    là

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

A. 6, 2 M m   B. 8, 6 M m   C. 5, 5 M m   D. 6, 4 M m  

Câu 15: Số nghiệm của pt 2 2 sin 2sin cos 3cos 3 x x x x    thuộc khoảng   ;   là

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16: Cho hai đường thẳng : 4 2 5 0 d x y    và ' : 2 4 0 d x y    . Nếu có phép quay biến đường thẳng d thành 'd thì số đo của phép quay  với o o 0 180    là

A. o 90  B. o 90 C. o 180 D. o 0 Câu 17: Cho tam giác ABC có diện tích S . Phép vị tự tỉ số 2 k  biến tam giác ABC thành tam

giác ' ' ' A B C có diện tích 'S . Khi đó tỉ số

'S S bằng

A. 1 4 B. 4  C. 1 4  D. 4

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2 : 2 1 9 C x y     . Gọi   ' C là ảnh của đường

tròn  C qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1 3 k  và phép tịnh tiến theo vectơ

  1; 3 v   . Tính bán kính 'R của đường tròn   ' C .

A. ' 27 R  B. ' 9 R  C. ' 3 R  D. ' 1 R  Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. C. Phép vị tự tâm I tỉ số 1 k  là phép đối xứng tâm. D. Tam giác đều có ba trục đối xứng. Câu 20: Chọn khẳng định sai về tính chẵn, lẻ của hàm số

A. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ B. Hàm số sin x y  là hàm số lẻ C. Hàm số osx y c  là hàm số chẵn D. Hàm số tan x y  là hàm số chẵn

Câu 21: Từ các số tự nhiên 1, 3, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số

A. 24 B. 4 4 C. 1 D. 64

Câu 22: Cho   1,2,3,4,5 A  Từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau?

A. 25 B. 20 C. 25 D. 52 Câu 23: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn nam, 4 bạn nữ vào một ghế dài sao cho các bạn nữ ngồi cạnh nhau?

A. 2088 B. 2880 C. 17280 D. 17820

Câu 24: Tính tổng T các nghiệm của phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo