Quảng cáo
Đề thi chất lượng giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh
QR

Đề thi chất lượng giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi chất lượng giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 5 trang với 50 câu hỏi vfa bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giám thị phát đề), đây là kỳ thi được tổ chức thường xuyên nhằm đánh giá toàn diện kiến thức mà học sinh đã học trước đó, đồng thời giúp giáo viên nắm được chất lượng từng học sinh, từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp cho giai đoạn mới. Trích dẫn đề thi chất lượng giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 1), B(2; 3). Gọi C và D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo véctơ v = (-2;-4). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ABDC là hình vuông. B. ABCD là hình bình hành. C. ABDC là hình bình hành. D. Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng. [ads] + Cho các mệnh đề sau: (I): Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. (II): Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. (III): Phép vị tự tâm I, tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k. Số mệnh đề đúng là? + Biển số xe máy của tỉnh Bắc Ninh bắt đầu là 99, tiếp theo có 6 kí tự, trong đó kí tự ở vị trí thứ nhất là một chữ cái (trong bảng 20 cái tiếng Anh), kí tự ở vị trí thứ hai là một chữ số thuộc tập {1; 2; …; 9}, mỗi kí tự ở bốn vị trí tiếp theo là một chữ số thuộc tập {0; 1; 2; …; 9}. Hỏi tỉnh Bắc Ninh có thể làm được nhiều nhất bao nhiêu biển số xe máy khác nhau?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số sin 1 cos 2 m x y x + = + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 2018;2018 m∈− để giá trị

lớn nhất của hàm số lớn hơn 2

A. 4030 B. 2018 C. 4032 D. 4037

Câu 2: Tập xác định của hàm số tan 4 y x π   = −    

là :

A. \ ,k 4 k π π   + ∈       B. { } \ 2 ,k k π ∈  

C. 3 \ ,k 4 k π π   + ∈       D. 5 \ 2 ,k 4 k π π   + ∈      

Câu 3: Hàng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước

trong kênh tính theo thời gian ( ) t h được cho bởi công thức 3cos 11 8 4 t h π π   = + +    

Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất?

A. ( ) 18 t h = B. ( ) 14 t h = C. ( ) 6 t h = D. ( ) 10 t h =

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O(0;0) góc quay 900 biến đường thẳng

: 1 0 d x y − + = thành đường thẳng có phương trình là: A. 1 0 x y + + = B. 1 0 x y − + = C. 3 0 x y − + = D. 3 0 x y + − =

Câu 5: Phương trình 3sin cos 2 x x − = tương đương với phương trình nào dưới đây ?

A. 2 sin 6 2 x π   − =    

B. 2 cos 3 2 x π   + =    

C. 2 sin 3 2 x π   − =    

D. 2 cos 6 2 x π   − =    

Câu 6: Từ các chữ số 0, 1, 2, 5, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

A. 92 B. 120 C. 300 D. 108

Câu 7: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 7 4sin sin y x x = + − . Tính giá trị của biểu thức 2 T M m = + A. 14 T = B. 22 T = C. 24 T = D. 12 T = Câu 8: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm ?

A. 2 sin 2sin 4 0 x x − + = B. cos 2 0 x − = C. 3sin 5cos 4 x x − = D. sin x π =

Câu 9: Phương trình 3 sin 2 2 x = − có hai công thức nghiệm dạng , , k k k α π β π + + ∈ với , α β thuộc

khoảng ; 2 2 π π   −    

Khi đó α β + bằng

A. 7 6 π B. π C. 2 π D. 2 π −

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 3 2 1 0 x y − + = . Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 

= (2; −1) có phương trình: A. 3 2 1 0 x y + −= B. 3 2 7 0 x y − − = C. 2 3 3 0 x y + − = D. 3 2 2 0 x y − − =

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(1 ; 1), B(2; 3). Gọi C và D lần lượt là ảnh của A

và B qua phép tịnh tiến theo vec tơ ( 2; 4) v = − − 

. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ABDC là hình vuông. B. ABCD là hình bình hành C. ABDC là hìnhbình hành D. Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng

Câu 12: Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng ( ) 2 ;4 π π − của phương trình 2 sin 2cos 1 0 x x − −=

A. 3 2 π B. 5π C. 11 4 π D. 9π

Câu 13: Giải phương trình 2 cos 2 x = −

A. 3 2 , 2 , 4 4 x k x k k π π π π = + = + ∈ B. 5 2 , 2 , 4 4 x k x k k π π π π = + = − + ∈

C. 2 , 2 , 4 4 x k x k k π π π π = + = − + ∈ D. 3 3 2 , 2 , 4 4 x k x k k π π π π = + = − + ∈

Câu 14: Trên giá sách của bạn An có 10 quyển sách văn, 6 quyển sách tiếng anh; mỗi loại là những quyển sách khác nhau. An lấy 1 quyển sách để tặng bạn. Hỏi An có bao nhiêu cách?

A. 60 B. 16 C. 26 D. 15 Câu 15: Đồ thị hàm số tan 1 y x = + đi qua điểm nào ?

A. ; 1 4 N π   − −    

B. ;2 4 M π      

C. ; 3 3 P π      

D. ( ) 0;0 O

Câu 16: Giải phương trình 4sin cos cos2 1 x x x =

A. , 4 k x k π = ∈ B. , 8 x k k π π = + ∈ C. , 8 2 k x k π π = + ∈ D. , 4 2 k x k π π = + ∈

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 1 sin 3 x = trên 9 0; 2 π      

?

A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 18: Cho đồ thị hàm số sin y x = như hình vẽ

Hình vẽ nào sau đây là đồ thị hàm số sin y x = ?

A. . B.

C. . D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo