Quảng cáo
Đề KSCL giữa học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 11 trường THPT Nam Trực - Nam Định
QR

Đề KSCL giữa học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 11 trường THPT Nam Trực - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL giữa học kỳ 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Nam Trực – Nam Định gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 12 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + 2y + 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay -90 độ và phép vị tự tâm O tỉ số 5. A. d’: x + 2y – 30 = 0 B. d’: 2x – y + 3/5 = 0 C. d’: 2x – y + 15 =0 D. d’: 2x – y – 15 = 0 [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm A(1; 2) và đường tròn (C) có tâm I(1; -2), bán kính R = 3 và đường tròn (C’): x^2 + y^2 – 2x – 4 = 0. 1. Tìm ảnh của điểm A qua vị tự tâm O tỉ số k = 3 2. Tìm ảnh của đường tròn (C) qua vị tự tâm O tỉ số k = 3 3. Tìm các điểm M ∈ (C); N ∈ (C’) sao cho vtMN = vtIA + Cho ΔABC có A(1; 4), B(4; 0), C(-2; -2). Phép tịnh tiến TvtBC biến ΔABC thành ΔA’B’C’. Tọa độ trực tâm của ΔA’B’C’ là: A. (-1; 4) B. (4; 1) C. (4; -1) D. (-4; -1)

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề: 151 SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề: 151 I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Câu 1.Cho ABC  có       1;4 , 4;0 , 2; 2 A B C   . Phép tịnh tiến BC T biến ABC  thành ' ' ' A B C  . Tọa độ trực tâm của ' ' ' A B C  là: A.  1;4  B.  4;1 C.  4; 1  D.  4; 1  

Câu 2.Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x    là: A. 20  B.0 C.9 D. 8 

Câu 3.Xác định m để phương trình cos2 (2m 1)cosx m 0 x     (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt        2 3 ; 0  x .

A. 1   m B. 1 0 m   C.0 1 m   D.| m | 1  Câu 4.Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào

A.y = - sin 2

x B.y = cos 2

x C.y = sin 2

x D.y = - cos 4

x

Câu 5.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 x y    . Viết phương trình đường thẳng ' d là ảnh của d qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay

0 90  và phép vị tự tâm O tỉ số 5.

A. ': 2 30 0 d x y    B. 3 ': 2 0 5 d x y    C. ': 2 15 0 d x y    D. ': 2 15 0 d x y   

Câu 6.Nghiệm phương trình sinx + 4cosx = 2 + sin2x là:

A.   π x = + k2π k 3  B.  

2π x = + k2π 3 k 2π x = + k2π 3

      

 C.  

π x = + k2π 3 k π x = + k2π 3

      

 D.  

π x = + kπ 3 k π x = + kπ 3

      

Câu 7.Phương trình   2 cot x 3 1 cotx 3 = 0    có hai họ nghiệm là

π π x = + kπ; x = α + kπ α 0; 4 2              . Khi đó

π 2α + 3 bằng:

A. 4π 3 B. 2π 3 C. 5π 6 D. π

Câu 8.Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q (O : 90 ) , M'(3;-2) là ảnh của điểm : A.M'(2;3) B.M'(2;-3) C.M' (-3;2) D.M' (-3;-2) Câu 9.Cho phép vị tự tỉ số k=2 biến điểm A thành điểm B, biến C thành D Khi đó: A. 2 AC BD    B. 2 AB CD    C.2AB CD    D.2AC BD   

Câu 10.Trong các hàm số f(x)=sin cot 2 x x  ,g(x)= sinx 1 | sin 1| x   ,h(x)= tanx 9 x  , k(x)= 5 sin( 3x) 2 x   có

bao nhiêu hàm số lẻ ? A. 3 B. 4 C.2 D. 1

Trang 2/2 - Mã đề: 151 Câu 11.Tất cả các nghiệm của phương trình lượng giác sin 1  x là

A. 2 2     x k B. 2     x k C. 2  x k D.   x k

Câu 12. Tập xác định của hàm số tan cos 1 x y x   là:

A. x 2 3 k     B. x 2 2

k

x k

 

    

C.

x 2

3

k

x k

 

 

      

D. x 2 k  

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1.(0,75điểm). Tìm tập xác định của hàm số

1+cosx tanx 3 y  

Câu 2.(2,75 điểm). Giải phương trình sau .

1. 2 cot(5 ) 0 8 x   

2. cos2 3sin 2 0 x x   

3.tan 3cot 4(sin 3cos ) x x x x   

Câu 3.(1,0điểm).Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :     1 2 1 sin 2x cos4x cos4x cos8x 2 y    

Câu 4.(2,5 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm A(1; 2) và đường tròn ( ) C có tâm I(1; -2) , bán kính R

= 3 và đường tròn 2 2 ( '): x 2 4 0 C y x    

1. Tìm ảnh của điểm A qua vị tự tâm O tỉ số 3 k  2. Tìm ảnh của đường tròn ( ) C qua vị tự tâm O tỉ số 3 k 

3. Tìm các điểm ( ); ( ') M C N C   sao cho MN IA   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo