Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ I năm học 2017 - 2018 môn Toán 11 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ I năm học 2017 - 2018 môn Toán 11 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa học kỳ I năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 2 mã đề, mỗi đề gồm 5 bài toán tự luận. Nội dung đề gồm các phần: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp và xác suất, phép dời hình và phép đồng dạng, phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. Đề kiểm tra có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra : + Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau, lớn hơn 5430 và chia hết cho 5? + Một tổ gồm 10 học sinh, trong đó có 4 em nam và 6 em nữ. Người ta cần chọn ra 5 em trong tổ đi lao động. Yêu cầu 5 em được chọn phải có ít nhất 2 em nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? + Cho hàm số y = f(x) = cos2x + 3sinx a. Giải phương trình f(x) = 2 trên đoạn [-2π; π] b. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình |f(x) + m| = 1 có đúng 3 nghiệm thuộc đoạn [-π/6; π/2] [ads]

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11

ĐỀ SỐ 1 - NĂM HỌC 2017-2018

Câu Sơ lược đáp án Điểm Tổng

số

1

a

2

cos 1 cos2 3cos 2 0 2cos 3cos 1 0 1 cos 2

x x x x x

x

           

0.5

1.0 2

2 3

x k

x k

 

     

0.5

b 2 2 2 2 2sin 3sin 2 6cos 1 sin 6sin cos 5cos 0 x x x x x x x      

0.25

1.0

2 tan 6tan 5 0 x x     ( cos 0 x  không thỏa mãn phương trình) 0.25

tan 1 tan 5 x x

    

0.25

4 arctan5

x k

x k

 

     

(Nếu không giải thích cos 0 x  vẫn châm trước không trừ điểm)

0.25

2

a

3 cos2 sin 2 2 x x   1.5

3 1 cos2 sin 2 1 2 2 x x    0.5

cos 2 1 6 12 x x k              

0.5

  11 13 ;2 ; ; 12 12 12 x x              

0.5

b Lập BBT 2cos 2 6 y x         

với 0; 2 x       

.

Từ đó suy ra BBT của 2 cos 2 6 y x         

với 0; 2 x       

.

0.25

0.5

Dựa vào BBT 1 1 3 m   0.25 3 a Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, nhỏ hơn 5670 và chia hết cho 5?

1.0

Gọi abcd là số thỏa mãn đề bài 5 a   Trường hợp 1: 5 a  + Chọn   1;2;3;4 : 4 a cách

+ Chọn   0;5 :2 d  cách

+ Chọn , :8.7 b c cách TH 1 có 4.2.8.7=448 số

0.5

Trường hợp 2: 5 0, 6 a d b     0,5

+Nếu 6 b  có 4 cách chọn ,b 7 cách chọn c: 28 số +Nếu 6 7 b c     có 4 cách chọn c: 4 số TH 2 có 32 số Tổng số các số thỏa mãn đề bài : 448+32=480 số b Chọn 5 em sao cho số nữ không quá 2 1.0

+ Trường hợp 1: 2 nữ, 3 nam, có 2 3 4 6 . C C cách

+ Trường hợp 2: 1 nữ, 4 nam, có 1 4 4 6 . C C cách

+ Trường hợp 3: 0 nữ, 5 nam, có 0 5 4 6 . C C cách

0.5

Tổng số có 2 3 4 6 . C C + 1 4 4 6 . C C + 0 5 4 6 . C C =186 cách 0.5 4 a ' d là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc tơ   1; 2 . v  

:3 4 12 0 ':3 4 0 d x y d x y C        0.5 1.5

        0;3 ' 1;1 ' ' 1; 2 M d M d MM v       

0.5

':3 4 1 0 d x y    0.5

b Đường tròn  ' C là ảnh của  C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2, k  1.5

    2 2 : 1 2 16 C x y      Tâm   1;2 , I bán kính 4 R  0.5

 ' C có tâm ', I bán kính ' R thỏa mãn ' 2 , ' 2 8 EI EI R R     

0.5

  1; 10 , I        2 2 ' : 1 10 64 C x y     0.5

5 Tìm tọa độ B 1.0     1 2 ; , 1;1 ; B d B b b AC BD I D       ĐI B

   2 3;2 D b b S    

0.25

    5;3 ; 1;1 D D    0.25

Loại   1;1 D  , chọn   5;3 D  0.25

Suy ra   3; 1 B  

0.25

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ TOÁN 11-ĐỀ SỐ 2 Câu NỘI DUNG ĐIỂM

1 2,0

a sin 3 cos ; 3 x x         

(1,0 điểm)

sin 3 sin ; 3 2 x x                 

3 2 3 2

3 2 3 2

x x k

x x k

  

  

      

     

0,5

24 2

12

x k

x k

 

 

   

  

0,5

b cos 3sin 2cos 2 . 6 x x x          

(1,0 điểm)

cos cos 2 3 6 x x                  

0,5

2 2 3 6

2 2 3 6

x x k

x x k

  

  

     

    

0,25

2 2

2 18 3

x k

x k

 

 

   

  

. 0,25

2  cos2 3sin . f x x x   2,0

a    2, 2 ; f x x    1,5 điểm

 

2 2 2sin 3sin 1 0 f x f x x x     

sin 1

1 sin 2

x

x

     

0,5

5 2 2 2 2 6 6 x k x k x k                0,5

  3 11 5 7 2 ; ; ; ; ; ; 2 2 6 6 6 6 x x                  

0,5

b Tìm m để phương trình  1 f x m   có đúng 3 nghiệm ; . 6 2 x        

0.5 điểm



2 2sin 3sin 1, ; . 2 6 f x x x x           

Đặt sin , ; . 6 2 t x x         

Lập bảng biến thiên của 

2 1 2 3 1 , 1 2 g t t t t     

0.25

Lập luận để có 9 1. 8 m    0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo