Quảng cáo
Đề thi khảo sát giữa học kỳ I môn Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Yên Viên - Hà Nội
QR

Đề thi khảo sát giữa học kỳ I môn Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Yên Viên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi khảo sát giữa học kỳ I môn Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Yên Viên – Hà Nội gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận. Trích dẫn đề thi : + Cho 4 đường thẳng a, b, a’, b’ trong đó a // a’, b // b’ và a ∩ b. Hỏi có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành đường thẳng a’ và biến đường thẳng b thành đường thẳng b’? A. Có một phép duy nhất B. Không có phép nào C. Có vô số phép D. Chỉ có hai phép [ads] + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số y= sin2x là hàm số chẵn B. Hàm số y= sin2x tuần hoàn với chu kì T = π C. Hàm số y= sin2x là hàm tuần hoàn với chu kì T = 2π D. Đồ thị hàm số y= sin2x nhận trục Oy làm trục đối xứng + Một lớp học 11A1 trường THPT Yên Viên có 20 học sinh giỏi gồm 12 học sinh nam trong đó có Hải và có 8 học sinh nữ trong đó có Thảo. Hỏi có bao nhiêu cách cứ ra 5 bạn đi dự trại hè quốc tế sao cho phải có ít nhất hai nam, ít nhất hai nữ, hơn nữa Hải và Thảo không đồng thời được cử đi?

Xem trước nội dung

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11 NĂM HỌC 2017-2018 Thời gian : 60 phút

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ) Câu 1. Cho 4 đường thẳng a, b, ' a , ' b trong đó ' a a , ' b b và a b  . Hỏi có bao nhiêu phép tịnh tiến

biến đường thẳng a thành đường thẳng ' a và biến đường thẳng b thành đường thẳng ' b

A. Có một phép duy nhất B. Không có phép nào

C. Có vô số phép D. Chỉ có hai phép

Câu 2. Cho tập hợp A có n phần tử. Số các tổ hợp chập   1 k k n   của n phần tử là

A.  !

k k n n A C n k  

B. !

k k n n A C k  C.   ! !

k n n C n k   D.   ! ! !

k n k n k C n  

Câu 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. Hàm số sin2 y x  là hàm số chẵn

B. Hàm số sin2 y x  tuần hoàn với chu kì T  

C. Hàm số sin2 y x  là hàm tuần hoàn với chu kì 2 T  

D. Đồ thị hàm số sin2 y x  nhận trục Oy làm trục đối xứng

Câu 4. Số các giá trị nguyên của   1;5 m để phương trình sin 2 0 4 m x m           

có nghiệm là

A. 6 B. 7 C. 5 D. 4

Câu 5. Cho tam giác ABC đều có tâm O (như hình vẽ). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A. Phép quay   ;60 A Q biến B thành C

B. Phép quay   ; 120 O Q  biến C thành A

C. Phép quay   ;120 O Q biến AOB  thành BOC 

D. Phép quay   ;120 O Q biến tam giác ABC thành chính nó

Câu 6. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3 sin 2 cos 0 4 x x          

trên đoạn   0; là

O

A

B C

A.

3 33 192  B.

3 3 16  C.

2 13 25  D.

2 11 64 

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm   2;5 A  . Phép tịnh tiến theo véc – tơ   1;2 v biến điểm A

thành điểm nào trong các điểm sau

A.   3;7 M B.   3; 3 Q  C.   1;7 N  D.   1; 3 P 

Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 5sin 2 y x  

A. 1 M  B. 7 M  C. 3 M  D. 5 M 

Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kỳ bằng 

A. tan 2 x y  B. sin 2 x y  C. sin y x  D. tan y x 

Câu 10. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn   ; O R . Điểm A cố định, dây BC có độ dài bằng R , G là

trọng tâm tam giác ABC. Khi B, C di động trên  O thì G di động trên  ' O có bán kính bằng bao

nhiêu

A. 2 R B. 3 2 R C. 3 R D. 3 3 R

Câu 11. Phương trình   2 cos 30 2 x   có tất cả các nghiệm là

A.   105 360

165 360

x k x k

     

B.   75 360

165 360

x k k x k

     

C.   15 360

75 360

x k x k

     

D.   105 180

165 180

x k x k

     

Câu 12. Phương trình 5tan5 1 0 x  có tất cả các nghiệm là

A.   20 5 k x k      B.   1 arctan 25 5 k x k    

C.   1 arctan 5 5 k x k     D.   1 1 arctan 5 5 5 k x k    

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véc – tơ   1;1 v  và hai điểm   0;2 A ,   2; 1 B   . Nếu  ' vT A A 

,  ' vT B B  . Khi đó độ dài ' ' A B là

A. 11 B. 13 C. 12 D. 10

Câu 14. Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 biết rằng số này

có 3 chữ số và các chữ số khác nhau

A. 40 B. 32 C. 38 D. 36

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :2 3 1 0 d x y   và đường thẳng ':2 3 5 0 d x y  

. Phép tịnh tiến theo véc – tơ v nào sau đây không biến d thành ' d

A.   3;0 v  B.   0;2 v  C.   3;4 v  D.   1; 1 v  

Câu 16. Tìm số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 3tan 2 3 0 6 x          

trên đường tròn lượng

giác

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng :4 3 5 0 d x y   và ': 7 4 0 d x y   . Nếu có

phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay  với 0 180   

là

A. 120 B. 60 C. 90 D. 45

Câu 18. Điều kiện xác định của hàm số cot cos x y x  là

A.   2 x k k    B.   2 x k k    C.   x k k    D.   2 x k k     

Câu 19. Điều kiện xác định của hàm số tan cos 1 x y x   là

A.   2 3 x k k      B.   2 2

x k k x k

 

      

C.   2 x k k    D.   2 x k k x k

 

      

Câu 20. Số nghiệm của phương trình cot 3 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo