.png)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Trên đường tròn lượng giác
Trong các số đo được cho bên dưới, số đo nào là số đo của góc lượng giác ( ) , OA OB ?
A. 3 2 k π π − + . B. 3 2 2 k π π + . C. 3 2 2 k π π − + . D. 2 2 k π π + .
Câu 2: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên.
A. sin y x = . B. tan y x = . C. cot y x = . D. cos y x = .
Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin 3 x π = là
A. ( ) 2 3
2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
. B. ( ) 2 3 2 2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
.
C. ( ) 3 x k k π π = + ∈. D. ( ) 3 2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
.
Câu 4: Cho dãy số ( ) nu có
2
2 1 1 n n u n − = + . Tính 2u .
A. 2 1 5 u = . B. 2 2 5 u = . C. 2 3 5 u = . D. 2 4 5 u = .
Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A. ( ) 1 n n u n = − B. 2 n u n = C. 2n n u = D. 3 n n n u =
Câu 6: Giá trị của giới hạn 2 3 lim 4 2 1 n n − − + là:
A. 3. 4 − B. . −∞ C. 0 . D. 1. −
Câu 7: Giá trị của
2
1 3 lim 2 x x x →− − + bằng
A. 2 . B. 0. C. 2 −. D. 3 2 − .
Câu 8: Tính
3 2 1 lim 3 x x x − → + − ?
A. −∞. B. +∞. C. 0 . D. 7 .
Câu 9: Hàm số 1 2 4 y x = + gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A. 2. B. 1 C. 4 . D. 2 −.
Câu 10: Cho hàm số ( )
2 2 1
0 1
m mx khi x f x khi x
+ − ≠ = =
. Tính tổng các giá trị tìm được của tham số m để
hàm số liên tuc tại 1 x = A. 1 −. B. 1 C. 4 . D. 2 −. Câu 11: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Hàm số gián đoạn tại
điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? A. 1 x = . B. 2 x = C. 1 y = . D. 3 x = .
Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB
và ( ) SBC là đường thẳng
A. SA. B. SB . C. SD . D. AC . Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song. D. Hai đường thẳng không nằm trên cùng một mặt phẳng thì chéo nhau. Câu 14: Cho tứ diện ABCD có , , M N P lần lượt là trung
điểm của , , AB BC CD. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. || MP AD . B. , BC AD có điểm chung.
C. || MN AC . D. || MP BC .
Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi M , N lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và tam giác SCD . Khi đó MN song song với mặt phẳng
A. ( ) SAC . B. ( ) SBD . C. ( ) SAB . D. ( ) ABCD .
Câu 16: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ' ') AB D song
song với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) BCA′ . B. ( ) BDA′ .
C. ( ) A C C ′ ′ . D. ( ) BC D ′ .
Câu 17: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′, gọi , O O′ lần lượt là tâm của hai đáy , ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Hình
chiếu song song của O lên mặt phẳng ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ theo phương AA′ là
A. O′ . B. A′. C. B′. D. C′ . Câu 18: Kết quả điều tra chiều cao của học sinh trong trường THPT được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu? A. 175. B. 160. C. 12. D. 35. Câu 19: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau:
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. [ ) 7; 9 . B. [ ) 9; 11 . C. [ ) 11; 13 . D. [ ) 13; 15 .
Câu 20: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100
Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. [ ) 20;40 . B. [ ) 40;60 . C. [ ) 60;80 . D. [ ) 80;100 .
Câu 21: Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m. Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút. Hỏi mất bao lâu để đu quay quay được góc 270°?
A. 1 3 phút. B. 1 6 phút. C. 1 4 phút. D. 1,5 phút.
B'
C'
A'
C
A B
D
D'
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.