Quảng cáo
10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán 11 CTST (70% TN + 30% TL)
QR

10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán 11 CTST (70% TN + 30% TL)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 189 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán 11 CTST (70% TN + 30% TL) : + Một loại thuốc được dùng mỗi ngày một lần. Lúc đầu nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân tăng nhanh, nhưng mỗi liều kế tiếp có tác dụng ít hơn liều trước đó. Lượng thuốc trong máu ở ngày thứ nhất là , và mỗi ngày sau đó giảm chỉ còn một nửa so với ngày kề trước đó. Tính tổng lượng thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi dùng thuốc 10 ngày liên tiếp. + Một vòng quay quan sát quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với mặt đất. Vòng quay có đường kính bánh xe là m và có 12 khoang hành khách hình trứng được thiết kế ở những vị trí trên đường tròn bánh xe sao cho khoảng cách giữa hai khoang gần nhất luôn bằng nhau. Vị trí hành khách bước lên khoang hành khách cách mặt đất m. Sau khi tất cả mọi người đã bước lên khoang hành khách, vị trí khoang hành khách của bạn A (như trong hình vẽ bên dưới). Hỏi vị trí khoang hành khách của bạn A sau khi vòng quay quay được vòng cách mặt đất bao nhiêu mét? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười. + Công ty A kí hợp đồng với anh Bình để làm việc cho công ty trong 12 tháng với qui ước tháng đầu tiên anh Bình sẽ được nhận số tiền là đồng. Sau đó mỗi tháng công ty sẽ tăng thêm cho anh Bình đồng vào số lương của tháng trước. Đồng thời công ty này trả trước cho Bình tổng số tiền lương 12 tháng làm việc là 196.500.000đồng. Nhưng khi làm việc đến hết tháng thứ mười thì do bận việc nên anh Bình xin nghỉ việc. Hỏi anh Bình phải trả lại công ty bao nhiêu tiền nếu công ty vẫn đồng ý trả lương cho anh trong mười tháng làm việc theo thỏa thuận ban đầu?

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI

MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Trên đường tròn lượng giác

Trong các số đo được cho bên dưới, số đo nào là số đo của góc lượng giác ( ) , OA OB ?

A. 3 2 k π π − + . B. 3 2 2 k π π + . C. 3 2 2 k π π − + . D. 2 2 k π π + .

Câu 2: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên.

A. sin y x = . B. tan y x = . C. cot y x = . D. cos y x = .

Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin 3 x π = là

A. ( ) 2 3

2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = − + 

. B. ( ) 2 3 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

.

C. ( ) 3 x k k π π = + ∈. D. ( ) 3 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

.

Câu 4: Cho dãy số ( ) nu có

2

2 1 1 n n u n − = + . Tính 2u .

A. 2 1 5 u = . B. 2 2 5 u = . C. 2 3 5 u = . D. 2 4 5 u = .

Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

A. ( ) 1 n n u n = − B. 2 n u n = C. 2n n u = D. 3 n n n u =

Câu 6: Giá trị của giới hạn 2 3 lim 4 2 1 n n − − + là:

A. 3. 4 − B. . −∞ C. 0 . D. 1. −

Câu 7: Giá trị của

2

1 3 lim 2 x x x →− − + bằng

A. 2 . B. 0. C. 2 −. D. 3 2 − .

Câu 8: Tính

3 2 1 lim 3 x x x − → + − ?

A. −∞. B. +∞. C. 0 . D. 7 .

Câu 9: Hàm số 1 2 4 y x = + gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A. 2. B. 1 C. 4 . D. 2 −.

Câu 10: Cho hàm số ( )

2 2 1

0 1

m mx khi x f x khi x

 + − ≠ =  = 

. Tính tổng các giá trị tìm được của tham số m để

hàm số liên tuc tại 1 x = A. 1 −. B. 1 C. 4 . D. 2 −. Câu 11: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Hàm số gián đoạn tại

điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? A. 1 x = . B. 2 x = C. 1 y = . D. 3 x = .

Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB

và ( ) SBC là đường thẳng

A. SA. B. SB . C. SD . D. AC . Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song. D. Hai đường thẳng không nằm trên cùng một mặt phẳng thì chéo nhau. Câu 14: Cho tứ diện ABCD có , , M N P lần lượt là trung

điểm của , , AB BC CD. Mệnh đề nào sau đây đúng

A. || MP AD . B. , BC AD có điểm chung.

C. || MN AC . D. || MP BC .

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi M , N lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và tam giác SCD . Khi đó MN song song với mặt phẳng

A. ( ) SAC . B. ( ) SBD . C. ( ) SAB . D. ( ) ABCD .

Câu 16: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ' ') AB D song

song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) BCA′ . B. ( ) BDA′ .

C. ( ) A C C ′ ′ . D. ( ) BC D ′ .

Câu 17: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′, gọi , O O′ lần lượt là tâm của hai đáy , ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Hình

chiếu song song của O lên mặt phẳng ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ theo phương AA′ là

A. O′ . B. A′. C. B′. D. C′ . Câu 18: Kết quả điều tra chiều cao của học sinh trong trường THPT được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây.

Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu? A. 175. B. 160. C. 12. D. 35. Câu 19: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau:

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. [ ) 7; 9 . B. [ ) 9; 11 . C. [ ) 11; 13 . D. [ ) 13; 15 .

Câu 20: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [ ) 20;40 . B. [ ) 40;60 . C. [ ) 60;80 . D. [ ) 80;100 .

Câu 21: Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m. Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút. Hỏi mất bao lâu để đu quay quay được góc 270°?

A. 1 3 phút. B. 1 6 phút. C. 1 4 phút. D. 1,5 phút.

B'

C'

A'

C

A B

D

D'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo