Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Thanh Đa - TP HCM
QR

Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Thanh Đa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thanh Đa, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thanh Đa – TP HCM : + Một hộp đựng 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi trong hộp. Tính xác suất lấy được 3 bi trong đó có ít nhất 1 bi đỏ. + Viết 4 số xen giữa −3 và 729 để được một cấp số nhân. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn AB, CD; G là trọng tâm tam giác SCD; K là điểm nằm trên đoạn thẳng SA sao cho SK = 2/3SA. a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC). b) Chứng minh KG ∥ (ABCD). c) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD tạo bởi mặt phẳng (MKG).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THANH ĐA Đềchính thức (Đềthi có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Môn: Toán - Khối 11 Năm học 2022-2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên học sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp:. . . . . . . . . . . . . . .

I. Câu hỏi trắc nghiệm (4.0 điểm). Câu 1. Tập giá trịcủa hàm sốy = cos x là

A R. B [0; 2]. C [−1; 1]. D [0; 1].

Câu 2. Phương trình tan x = tan α với α ̸= π

2 + kπ, k ∈Z có tất cảcác nghiệm là

A x = α + k2π (k ∈Z). B x = α + kπ (k ∈Z).

C

x = α + k2π x = π −α + k2π (k ∈Z). D

x = α + kπ x = −α + kπ (k ∈Z).

Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A cos x = 1

2. B cot x = 2. C sin x = 2. D tan x = 2.

Câu 4. Cho phương trình 2 sin2 x + 3 sin x −1 = 0. Nếu đặt sin x = t với t ∈[−1; 1], ta được phương trình nào dưới đây?

A 2t2 + 3t −1 = 0. B 4t2 + 3t −1 = 0. C 7t −1 = 0. D 5t −1 = 0.

Câu 5. Tổmột của lớp 11B có 5 học sinh nam, tổhai có 4 học sinh nam. Cô chủnhiệm cần chọn 1 học sinh nam trong tổmột hoặc tổhai đểxếp ghếcho nhà trường. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?

A 1. B 20. C 2. D 9.

Câu 6. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từmột nhóm gồm 30 học sinh ?

A 230. B A2 30. C 302. D C2 30.

Câu 7. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A 55. B 5!. C 4!. D 5.

Câu 8. Gieo 1 con súc sắc 6 mặt cân đối và đồng chất một lần. Sốphần tửcủa không gian mẫu là

A 6. B 36. C 1. D 12.

Câu 9. Khai triển (x + 3)5 có bao nhiêu hạng tử?

A 3. B 5. C 6. D 2.

Câu 10. Cho dãy số(un) xác định bởi un = 2n + 3 với n ∈N∗. Sốhạng thứ5 của dãy số là

A 10. B 13. C 7. D 2.

Câu 11. Dãy sốnào sau đây là một cấp sốcộng?

A 1; 0; 0; 0; 0. B 8; 5; 2; −1; −4. C 1; 3; 5; 7; 10. D 1; 3; 9; 27; 81.

Câu 12. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = −5 và công bội q = 2. Sốhạng u2 bằng

A −7. B −3. C 10. D −10.

Câu 13. Hình chóp tứgiác có tất cảbao nhiêu mặt bên?

A 4. B 1. C 8. D 5.

1

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Xác định giao điểm I của DM với (SAB).

A I là giao điểm của DM và SB.

B I là giao điểm của DM và SA.

C I là giao điểm của DM và AB.

D I là giao điểm của DM và SC.

A

B

D

C

S

M

Câu 15. Trong không gian cho tứdiện ABCD. Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A AB và BC.

B AD và CD.

C AD và BC.

D AB và BD.

B

C

D

A

Câu 16. Cho tứdiện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD. Đường thẳng EF song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A (ACD).

B (ABD).

C (ABC).

D (BCD).

B

C

D

A

E F

II. Câu hỏi tựluận (6.0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm) Giải phương trình tan2 x + 2 tan x −3 = 0.

Câu 2. (1,0 điểm) Một hộp đựng 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi trong hộp. Tính xác suất lấy được 3 bi trong đó có ít nhất 1 bi đỏ.

Câu 3. (1,0 điểm) Tìm hệsốcủa sốhạng chứa x3 trong khai triển 3x −1

x2

9 với x ̸= 0.

Câu 4. (1,0 điểm) Viết 4 sốxen giữa −3 và 729 đểđược một cấp sốnhân.

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn AB, CD; G là trọng tâm tam giác SCD; K là điểm

nằm trên đoạn thẳng SA sao cho SK = 2

3SA.

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC).

b) Chứng minh KG ∥(ABCD).

c) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD tạo bởi mặt phẳng (MKG).

———HẾT———

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo