.png)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 11
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Không gian mẫu của phép thử gieo một đồng xu 2 lần liên tiếp có bao nhiêu phần tử? A. 8. B. 36. C. 4 . D. 2 .
Câu 2: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
8 1 x x +
với ( ) 0 x .
A. 8. B. 28 . C. 56. D. 70 .
Câu 3: Trong các dãy số ( ) nu cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào bị chặn?
A.
2 n u n = . B. 1 nu n = + . C. 2n n u = . D. cos n u n = .
Câu 4: Cho hai số tự nhiên k , n thỏa 1 . k n Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. ( ) !
!
k n
n A n k = −
. B. ( ) ! ! !
k n
n C k n k = −
.
C. ! n n A n = . D.
n n C n = .
Câu 5: Cho Cho hình bát giác đều ABCDEFGH tâm như hình bên. Tìm ảnh của đoạn thẳng AB qua phép quay tâm góc quay
135 . A. DE . B. EF . C. CD. D. FG .
Câu 6: Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A.
4 10 A . B.
4 10 C . C. 4 10 . D. 10!.
Câu 7: Từ tập 1,2,3,4,5,6 X = có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và
chữ số hàng nghìn là 2 A. 24 . B. 32. C. 180. D. 12. Câu 8: Cho ( ) nu là dãy số tăng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 1 , n * n n u u + = . B. 1 , n * n n u u + . C. 1 , n * n n u u + . D. 1 , n * n n u u + .
Câu 9: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình? A. Phép chiếu vuông góc lên một mặt phẳng B. Phép đối xứng trục C. Phép vị tự tỉ số 1 k = − D. Phép tịnh tiến.
Câu 10: Trong khai triển nhị thức Niu-Tơn của ( )
5 a b + có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số cot y x = là:
A. \ , 2 D k k = +
. B. \ , D k k = .
C. D = . D. \ 0 D = .
O
O
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 11
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 12: Tìm nghiệm của phương trình 2 sin sin 2 0 x x + − =
A. , x k k = . B. , 2 x k k = + .
C. 2 , 2 x k k − = + . D. 2 , 2 x k k = + .
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin 2 . y x = B. 2 . y cos x = C. cot 2 . y x = D. tan 2 . y x =
Câu 14: Bạn Châu vẽ hình chóp .S ABCD như hình vẽ. Hỏi bạn Châu vẽ cạnh nào sau đây không đúng với quy tắc vẽ hình hiểu diễn? A. . AD B. . SD C. . SA D. . BC
Câu 15: Cho A là biến cố không thể. Tính xác suất của biến cố A .
A. 1. B. 0.
C. 1 . 2 D. 3 . 4
Câu 16: Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng hồng tâm của xạ thủ thứ
và xạ thủ thứ hai là 0,85. Tính xác suất để cả hai xạ thủ đều không bắn trúng hồng tâm.
A. 13 . 40
B. 51.
80
C. 3 .
80
D. 77 . 80
Câu 17: Cho 2 đường thẳng 1 2 , d d song song với nhau. Trên đường thẳng 1 d có 10 điểm phân biệt và trên
đường thẳng 2 d có 9 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành mà 3 đỉnh của nó
được chọn từ 19 điểm trên. A. 1530. B. 90. C. 360. D. 765.
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 3 4. C x y + + − = Viết phương trình
đường tròn ( ) C là ảnh của đường tròn ( ) C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = .
A. ( ) ( ) 2 2 2 6 4. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 6 4. x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 2 6 16. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 6 16. x y − + + =
Câu 19: Tìm chu kỳ của hàm số tan . y x =
A. 3 . B. 2 . C. . D. . 2
Câu 20: Tìm hệ số của số hạng chứa 4 x trong khai triển ( )
6 3 2 . x −
A. –4860. B. 4860. C. 2160. D. –2160.
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC và
I là giao điểm của đường thẳng AM với mặt phẳng (SBD). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. I là giao điểm của AM và SD. B. I là giao điểm của AM và SO. C. I là giao điểm của AM và SB. D. I là giao điểm của AM và BD.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.