
ĐỀ BÀI I. Trắc nghiệm khách quan (7 diểm)
Câu 1: Cho A, A là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến
cố A là 1
4
. Xác suất để xảy ra biến cố A là:
A. P A 1. B. 1 P A . 4 C. 1 P A . 3 D. 3 P A . 4
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin5 y x là A. 1 . B. 1. C. 5 . D. 0. Câu 3: Khai triển biểu thức 10 (1 ) x thành đa thức. Số hạng tử trong đa thức là A. 10. B. 12 . C. 9. D. 11.
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm ( 1;3) A và vectơ (3;4) v
. Tìm toạ độ
điểm ' A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ .v
A. '(2;7). A B. '( 4; 1). A C. '(4;1). A D. '( 3;12). A Câu 5: Trong mặt phẳng cho điểm I cố định và một số thực 0 k . Phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành điểm ' M . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . '. IM k IM
B. . '. IM k IM
C. ' . . IM k IM
D. ' . IM k IM
. Câu 6: Trong không gian, cho tứ diện ABCD . Hai đường thẳng nào sau đây chéo nhau ?
A. BC và AB . B. BD và CD . C. AB và CD . D. AC và BC . Câu 7: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất 3 lần.Số phần tử không gian mẫu của phép thử là
A. 32. B. 4. C. 16. D. 8. Câu 8: Kí hiệu k n C là số các tổ hợp chập k của n phần tử 0 ; , k n k n . Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. ! ! !
k n
n C k n k
. B. ! ! !
k n
n C k k n
. C. !
!
k n
n C n k
. D ! ! !
k n
k C n n k
.
Câu 9: Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại II. Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng. Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là
A. 89
110 . B. 109
110 . C. 91
110 . D. 821
990 .
Câu 10: Tính tổng 0 1 2 3 ... ( 1) C ... ( 1) k k n n n n n n n n S C C C C C
A. 2 1. n S B. 2 . n S C. 1 2 . n S D. 0. S Câu 11: Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong không gian, cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng b và song song với đường thẳng a ? A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2.
1 560
9 40
1 28
143 280
SỞ GD& ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ THANH
( Đề thi có 04 trang )
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số tan y x .
A. \ 2 , 2 D k k . B. \ , 2 D k k .
C. \ , D k k . D. \ 2 , 2 D k k .
Câu 14: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ? A. sin 2 0 x . B. cos 1 0 x . C. tan 3 0 x .D. cot 1 0 x . Câu 15: Phương trình cos cos x (hằng số ) có các nghiệm là A. 2 ; 2 x k x k (k ). B. ; x k x k (k ).
C. 2 ; 2 x k x k (k ). D. ; x k x k (k ).
Câu 16: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X với 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 X . Tính xác suất
để số được chọn là số lẻ.
A. 1
2
. B. 3
7
. C. 1
7
. D. 1
3
.
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là
A. SA. B. SC. C. SB. D. SO. Câu 18: Số đường chéo của đa giác có 10 cạnh là
A. 45. B. C. 35. D. .
Câu 19: Nghiệm của phương trình 3tan 1 0 3 x trên khoảng 0; là
A. 6 x . B. 11
6 x . C. 5
6 x . D. 6 x .
Câu 20: Một ban nhạc có 8 nam ca sĩ và 10 nữ ca sĩ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam - nữ? A. 18. B. 153. C. 10. D. 80. Câu 21: Cho hình vuông ABCD tâm O (như hình vẽ). Phép quay tâm O, góc quay 0 90 biến điểm C thành điểm nào sau đây ?
A. . C B. . D C. .A D. . B
Câu 22: Cho cấp số cộng gồm 5 số hạng: 5 11 1; ; 4; ; 7 2 2 . Tìm công sai d của cấp số cộng.
A. 5 2 d . B. 2 5 d . C. 3 2 d . D. 2 3 d .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.