Quảng cáo
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường Như Thanh - Thanh Hóa
QR

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường Như Thanh - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THCS & THPT Như Thanh – Thanh Hóa. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường Như Thanh – Thanh Hóa : + Có 7 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lý khác nhau và 5 quyển sách hóa khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn từ đó 4 quyển sách?. Tính xác suất để trong 4 quyển sách được chọn có đầy đủ cả ba loại sách nói trên. + Với n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2 1 3 3 52 1 C A n n n. Trong khai triển biểu thức 3 2 2 n x y gọi Tk là số hạng mà tổng số mũ của x và y của số hạng đó bằng 34. Hệ số của Tk là? + Có bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3?

Xem trước nội dung

ĐỀ BÀI I. Trắc nghiệm khách quan (7 diểm)

Câu 1: Cho A, A là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến

cố A là 1

4

. Xác suất để xảy ra biến cố A là:

A.  P A 1.  B.  1 P A . 4  C.  1 P A . 3  D.  3 P A . 4 

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin5 y x  là A. 1 . B. 1. C. 5 . D. 0. Câu 3: Khai triển biểu thức 10 (1 ) x  thành đa thức. Số hạng tử trong đa thức là A. 10. B. 12 . C. 9. D. 11.

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm ( 1;3) A  và vectơ (3;4) v  

. Tìm toạ độ

điểm ' A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ .v

A. '(2;7). A B. '( 4; 1). A   C. '(4;1). A D. '( 3;12). A  Câu 5: Trong mặt phẳng cho điểm I cố định và một số thực 0 k  . Phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành điểm ' M . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. . '. IM k IM   

B. . '. IM k IM   

C. ' . . IM k IM   

D. ' . IM k IM   

. Câu 6: Trong không gian, cho tứ diện ABCD . Hai đường thẳng nào sau đây chéo nhau ?

A. BC và AB . B. BD và CD . C. AB và CD . D. AC và BC . Câu 7: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất 3 lần.Số phần tử không gian mẫu của phép thử là

A. 32. B. 4. C. 16. D. 8. Câu 8: Kí hiệu k n C là số các tổ hợp chập k của n phần tử   0 ; , k n k n   . Khẳng

định nào sau đây đúng?

A.   ! ! !

k n

n C k n k  

. B.   ! ! !

k n

n C k k n  

. C.   !

!

k n

n C n k  

. D   ! ! !

k n

k C n n k  

.

Câu 9: Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại II. Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng. Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là

A. 89

110 . B. 109

110 . C. 91

110 . D. 821

990 .

Câu 10: Tính tổng 0 1 2 3 ... ( 1) C ... ( 1) k k n n n n n n n n S C C C C C       

A. 2 1. n S   B. 2 . n S  C. 1 2 . n S   D. 0. S  Câu 11: Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Trong không gian, cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng b và song song với đường thẳng a ? A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2.

1 560

9 40

1 28

143 280

SỞ GD& ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ THANH

( Đề thi có 04 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số tan y x  .

A. \ 2 , 2 D k k             . B. \ , 2 D k k             .

C.   \ , D k k     . D. \ 2 , 2 D k k              .

Câu 14: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ? A. sin 2 0 x   . B. cos 1 0 x  . C. tan 3 0 x   .D. cot 1 0 x  . Câu 15: Phương trình cos cos x   (hằng số ) có các nghiệm là A. 2 ; 2 x k x k           (k ). B. ; x k x k         (k ).

C. 2 ; 2 x k x k         (k ). D. ; x k x k           (k ).

Câu 16: Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X với   0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 X  . Tính xác suất

để số được chọn là số lẻ.

A. 1

2

. B. 3

7

. C. 1

7

. D. 1

3

.

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là

A. SA. B. SC. C. SB. D. SO. Câu 18: Số đường chéo của đa giác có 10 cạnh là

A. 45. B. C. 35. D. .

Câu 19: Nghiệm của phương trình   3tan 1 0 3 x    trên khoảng   0; là

A. 6 x   . B. 11

6 x   . C. 5

6 x   . D. 6 x  .

Câu 20: Một ban nhạc có 8 nam ca sĩ và 10 nữ ca sĩ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam - nữ? A. 18. B. 153. C. 10. D. 80. Câu 21: Cho hình vuông ABCD tâm O (như hình vẽ). Phép quay tâm O, góc quay 0 90  biến điểm C thành điểm nào sau đây ?

A. . C B. . D C. .A D. . B

Câu 22: Cho cấp số cộng gồm 5 số hạng: 5 11 1; ; 4; ; 7 2 2 . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 5 2 d  . B. 2 5 d  . C. 3 2 d  . D. 2 3 d  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo