Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị
QR

Đề thi HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 179, 278, 377, 476. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. B. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. + Cho hình chữ nhật ABCD, AC và BD cắt nhau tại I. Gọi H, K, L và J lần lượt là trung điểm AD, BC, KC và IC. Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỉ số 2 và phép quay tâm I góc 180 độ là: A. hình thang IDCK. B. hình thang HIAB. C. hình thang IHDC. D. hình thang IKBA. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là: A. SI (I là giao điểm của AC và BM). B. SP (P là giao điểm của AB và CD). C. SJ (J là giao điểm của AM và BD). D. SO (O là giao điểm của AC và BD).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 179

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Từ một bó hoa hồng gồm 3 bông hồng trắng, 5 bông hồng đỏ và 6 bông hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn ra một bông hồng? A. 8 . B. 14 . C. 90. D. 11. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho véctơ ( ) 3; 5 v = − . Tìm ảnh của điểm ( ) 1; 2 A qua phép tịnh tiến theo

véctơ v . A. ( ) 4; 3 A − . B. ( ) 4; 3 A− . C. ( ) 2; 3 A− . D. ( ) 2; 7 A− .

Câu 3: Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử ( ) 1 k n   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ! ! !

k n

n A k n k = −

. B. ( ) !

!

k n

n A n k = +

. C. ( ) !

!

k n

n A n k = −

. D. ( ) ! ! !

k n

n A k n k = +

.

Câu 4: Phương trình 2 cos 2 x = − có tập nghiệm là

A. 2 ; 3 x k k     =  +     

. B. ; 4 x k k     =  +     

.

C. 3 2 ; 4 x k k     =  +     

. D. ; 3 x k k     =  +     

.

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. Gọi ', ', ', ' A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SA SB SC , . SD Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với ' ' A B ? A. . CD B. . AB C. . SC D. ' '. C D Câu 6: Nam muốn qua nhà Nhân để cùng Nhân đến chơi nhà Chung. Từ nhà Nam đến nhà Nhân có 4 con đường đi, từ nhà Nhân đến nhà Chung có 7 con đường đi. Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Chung? A. 28 . B. 11. C. 16. D. 49 . Câu 7: Tập xác định của hàm số tan 2 = y x là

A. \ , 2   =      D k k  . B. \ , 4   = +      D k k   .

C. \ , 2   = +      D k k   . D. \ , 4 2   = +      D k k   .

Câu 8: Gieo 3 đồng tiền cân đối, đồng chất là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

A.   , , , NN NS SN SS B.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN .

C.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS . D.   , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm ( ) 1; 2 M − thành điểm M. Tọa

độ điểm M là A. ( ) 2; 1 M− − . B. ( ) 2;1 M − . C. ( ) 2;1 M  . D. ( ) 2; 1 M  − .

Câu 10: Trong măt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ( 2;4) − M . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = − biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau? A. (4;8) . B. ( 3;4) − . C. (4; 8) − . D. ( 4; 8) − − . Câu 11: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc? A. 6 6 . B. 6!. C. 6 . D.

6 6 C .

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số 2 3sin 1 cos

− = +

x y x

Mã đề 179

Trang 2/4 - Mã đề 179

A.   \ 2 , D k k   = +  . B. \ 2 , 2 D k k     = +     

.

C.   \ , D k k   = +  . D.   \ 2 , D k k  =  .

Câu 13: Tập giá trị của hàm số cos3 = y x là:

A.   1;1 − . B.   3;3 − . C.   0;1 . D.   0;3 .

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin 1 x m − = có nghiệm? A. 0. m  B. 1. m  C. 2 0. m −  D. 0 1. m   Câu 15: Tập xác định của hàm số 2sin = y x là

A.   1;1 − . B. . C.   2;2 − . D.   0;2 .

Câu 16: Số véc-tơ khác 0 có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác ABCDEF là: A. 2 6 . C B. 36. C. 2 6 . A D. 6. P

Câu 17: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng. A. GE và CD chéo nhau. B. GE cắt AD . C. GE cắt CD. D. // GE CD . Câu 18: Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì ( ) n  bằng bao nhiêu?

A. 156. B. 140608. C. 22100 . D. 132600. Câu 19: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x − + = là

A. 2  = x . B. 3

2

 = − x . C. 5

2

 = x D. 3

2

 = x .

Câu 20: Giải phương trình 3 tan 2 3 0 x − = .

A. , 3   = +  x k k . B. , 6   = +  x k k . C. , 3 2   = +  x k k . D. , 6 2   = +  x k k .

Câu 21: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp”. Xác định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo