
Trang 1/2 - Mã đề thi 134
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 02 trang) Mã đề thi:134
Họ và tên thí sinh: ...................................................................; Số báo danh: ...................................
(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: Cho dãy số nu , biết * 1 , 1 n u n n . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A. 1 1 1 , , . 2 3 4
B. 1 1 1, , . 2 3
C. 1 1 1 , , . 2 4 6
D. 1 1 1, , . 3 5
Câu 2: Biết phép vị tự tâm I tỉ số 2 k biến điểm M ( M không trùng với I ) thành điểm M. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A. 2 . IM IM
B. 2 . IM IM
C. 2 . IM IM
D. 2 . IM IM
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 1 y x là A. 4. B. 2 . C. 3. D. 5. Câu 4: Cho hình chóp .S ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , . SA SB Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và CMN là đường thẳng nào sau đây?
A. . MC B. . NC C. . AC D. . MN Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 2;5 . A Phép tịnh tiến theo vectơ 1;2 v biến điểm A thành điểm A có tọa độ là A. 3;1 . A B. 1;3 . A C. 3;7 . A D. 7;3 . A
Câu 6: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)? A. 20. B. 2. C. 1. D. 9. Câu 7: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. D. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Câu 8: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên? A. 210. B. 120. C. 240. D. 18. Câu 9: Cho hình chóp .S ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , . SA SB Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. B. Hai đường thẳng MN và SC song song. C. Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau. D. Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau.
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 cos 2 x là
A. , . 4 x k k B. 2 , . 4 x k k
C. , . 4 2 x k k D. , . 2 x k k
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/2 - Mã đề thi 134
Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. sin 2 1 x . B. 3sin cos 3 x x . C. tan 5 0 x . D. 3sin cos 3 x x . Câu 12: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 36. B. 2. C. 12. D. 6. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm 3;0 A . Tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua
phép quay tâm 0;0 O góc quay 2 là
A. 3;0 . A B. 0;3 . A C. 2 3;2 3 . A D. 0; 3 . A
Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng ngang? A. 25. B. 120 . C. 5. D. 20 . Câu 15: Tập xác định D của hàm số sin 2 y x là
A. D . B. 0;2 D . C. D . D. 1;3 . D
Câu 16: Hệ số của số hạng chứa 4x trong khai triển nhị thức
5 1 2x là
A. 80 . B. 80. C. 16. D. 5.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm). Giải phương trình 2sin 3 0 x . Câu 18 (2,5 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9. a) Tính số phần tử của tập hợp S . b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. Câu 19 (1,5 điểm). Cho hình chóp .S ABC có H là trung điểm của cạnh SA, K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho 2 SK KB . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng HKC và . ABC
Câu 20 (0,5 điểm). Cho phương trình 3 4cos cos2 3 cos 1 0 x x m x ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.