
MÃ ĐỀ 179 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề kiểm tra có 4 trang)
MÃ ĐỀ 179 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
C©u 1 : Giải phương trình lượng giác: 2cos 1 0 2 x −= có nghiệm là
A. 6 x k π π = ± + B. 2 4 3 x k π π = − + C. 2 4 3 x k π π = ± + D. 2 4 3 x k π π = +
C©u 2 :
Nghiệm của phương trình 0 3 cot(2 30 ) 3 x − = − là
A. 0 0 75 90 , x k k = + ∈ B. 0 0 30 90 , x k k = + ∈
C. 0 0 75 90 , x k k = − + ∈ D. 0 0 45 90 , x k k = + ∈
C©u 3 : Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác
suất chọn được ít nhất một viên bi đỏ.
A. 1 21 B. 11 84 C. 5 14 D. 37 42
C©u 4 : Phương trình cos2 cos 0 x x + = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) π π ; −
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
C©u 5 : Qua ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
C©u 6 : Trong mp Oxy cho ( ) 3,2 B . Ảnh của B qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2 là
A. ( ) ' 3; 2 B − − B. ( ) ' 6; 4 B − − C. ( ) ' 4;6 B D. ( ) ' 6;4 B
C©u 7 : Số các hạng tử có trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 2020 5 x y + là
A. 2022 B. 2021 C. 2019 D. 2020
C©u 8 : Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó
A. d d′ ≡ B. d d′ hoặc d d′ ≡ C. d d′ ⊥ D. d d′
C©u 9 : Cho dãy số ( ) nu với 1 4 15 nu n + = − . Tìm số hàng thứ 12.
A. 12 29 u = B. 12 33 u = C. 12 11 u = − D. 12 48 u =
C©u 10 : Phương trình .sin .cos a x b x c + = vô nghiệm khi:
MÃ ĐỀ 179 2
A. 2 2 2 a b c + ≥ B. 2 2 2 a b c + = C. 2 2 2 a b c + < D. 2 2 2 a b c + >
C©u 11 : Cho tập hợp A có 5 phần tử. A có bao nhiêu tập hợp con có 2 phần tử?
A. 10 B.
2 5 C C.
2 5A D. 5 2
C©u 12 : Phương trình lượng giác cos x m = có nghiệm khi:
A. 1 m ≤ B. 1 1 m −≤ ≤ C. 1 m ≥− D. 1 m ≠±
C©u 13 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “Số chấm xuất hiện là số chia
hết cho 3”.
A.
B.
C.
D.
C©u 14 : Trong tủ có 10 quyển sách toán, 6 quyển sách lý, 4 quyển sách hóa. Chọn một quyển bất kỳ
trong tủ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
A. 10.6.4 B. 10 6.4 + C. 10 6 4 + + D. 10.6 4 +
C©u 15 : Chọn kết quả sai trong các phát biểu sau
A.
2 cos cos 2 x k x x k α π α π α π = + = ⇔= − +
, k ∈ B.
2 sin sin 2
x k x x k
α π α π α π
= + = ⇔= − +
, k ∈
C. t cot co x x k α α π = ⇔ = + , k ∈ D. tan tan x x k α α π = ⇔ = + , k ∈
C©u 16 : Cho tứ diện ABCD, Gọi M là trung điểm của AD,
N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC,
Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (BCD) là
A. Giao điểm của MG và BD. B. Giao điểm của MG và BC.
C. Giao điểm của MG và AN. D. Giao điểm của MG và DN.
C©u 17 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cot y x = B. 2 cot y x = C. cot 4 y x = D. tan 2 y x =
C©u 18 : Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ
nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức và có Thọ.
A. 3 4 B. 3 10 C. 1 7 D. 3 28
C©u 19 : Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 5 y x = − lần lượt là
A. 8 à 2. v − − B. 5 à 3. v − C. 2 à 8. v D. 5 à 2. v −
C©u 20 : Điều kiện xác định của hàm số cot y x = là
A. ( ) 2 , . 2 x k k π π ≠ + ∈ B. ( ) , . 2 x k k π π ≠ + ∈
1 3
1 6
5 6
1 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.