Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Long - TP HCM
QR

Đề thi cuối học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Long - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi cuối học kì 1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phước Long, thành phố Hồ Chí Minh gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phước Long – TP HCM : + Một hộp đựng 22 viên bi khác nhau trong đó có 12 viên bi đỏ và 10 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên từ hộp 7 viên bi và tính xác suất để: a) chọn đươc 7 viên bi cùng màu. b) chọn được 7 viên bi có đủ hai màu và thỏa mãn điều kiện số viên bi màu đỏ nhiều hơn số viên bi màu vàng. + Xếp 12 quyển sách gồm 1 quyển sách Hóa, 3 quyển sách Lý và 8 quyển sách Toán (trong đó có 3 quyển Toán T1, Toán T2 và Toán T3) thành một hàng trên giá sách. Tính xác suất để mỗi quyển sách Lý phải nằm giữa hai quyển sách Toán và đồng thời ba quyển sách Toán T1, Toán T2, Toán T3 luôn xếp cạnh nhau. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SD và AB. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). b) Chứng minh hai mặt phẳng (OMN) và (SBC) song song với nhau. c) Trên cạnh SA lấy điểm H sao cho HS = 2HA. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD, chứng minh HG song song với mặt phẳng (SCN).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

TỔ TOÁN

____________

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……………………………………………………………………………………………………...................................................

Số báo danh:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 1 (2 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 2 4sin x 4sin x 3 0    .

b) 2 2 2sin x 3sin xcos x 3cos x 1   .

Câu 2 (1 điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 3 (1 điểm). Tìm số hạng chứa 4 x trong khai triển biểu thức

14 2 x 2 2 x

        

với x 0  .

Câu 4 (2 điểm). Một hộp đựng 22 viên bi khác nhau trong đó có 12 viên bi đỏ và 10 viên bi

vàng. Chọn ngẫu nhiên từ hộp 7 viên bi và tính xác suất để

a) chọn đươc 7 viên bi cùng màu.

b) chọn được 7 viên bi có đủ hai màu và thỏa mãn điều kiện số viên bi màu đỏ nhiều

hơn số viên bi màu vàng.

Câu 5 (1 điểm). Xếp 12 quyển sách gồm 1 quyển sách Hóa, 3 quyển sách Lý và 8 quyển

sách Toán (trong đó có 3 quyển Toán 1 T , Toán 2 T và Toán 3 T ) thành một hàng

trên giá sách. Tính xác suất để mỗi quyển sách Lý phải nằm giữa hai quyển sách

Toán và đồng thời ba quyển sách Toán 1 T , Toán 2 T , Toán 3 T luôn xếp cạnh nhau.

Câu 6 (3 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình bình hành tâm O. Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của SD và AB.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

b) Chứng minh hai mặt phẳng (OMN) và (SBC) song song với nhau.

c) Trên cạnh SA lấy điểm H sao cho HS = 2HA. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD,

chứng minh HG song song với mặt phẳng (SCN).

______ Hết ______

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN TOÁN 11

Câu Nội dung Điểm

1a 2

1 2 sin ( ) 6 2 4sin 4sin 3 0 3 5 sin ( ) 2 2 6

x k x n x x k Z x l x k

 

 

                       

0.5+0.5

1b

2 2 2sin 3sin cos 3cos 1 x x x x   

TH1: cos 0 x  , ta có 2 1 (vl) , 2 x k k Z       ko là nghiệm pt

TH2: cos 0 x  , chia 2 vế pt cho 2 cos x ta được 2 2 2 tan 3tan 3 1 tan x x x   

2 tan 1 tan 3tan 2 0 4 tan 2 tan 2

x x k x x k Z x x arc k

 

                     

Vậy pt có 2 họ nghiệm

4 x k      ,   tan 2 x arc k k Z     

0.25 0.25 0.25+0.25

2

Gọi abcde là số tự nhiên cần tìm - Chọn d có 5 cách - Chọn a có 8 cách

- Chọn b,c,d có: 3 8 A cách

Vậy có: 3 8 5.8. 13440 A  số

0.25 0.25 0.25 0.25

3

SHTQ:  

14 2 2 14 28 3 1 14 14 2 . . . 1 . 2 . 2

k k

k k k k k k

x T C C x x

  

                 

với

14, k k N  

Vì SH chứa 4 x nên 28 3 4 8( ) k k n    

Vậy SH chứa 4 x là 4 9 12012. T x 

0.25+0.25 0.25 0.25

4a

  7 22 n C 

Gọi A là biến cố có 7 bi cùng màu TH1: 7 bi màu đỏ: 7 12 C cách chọn

TH2: 7 bi màu vàng 7 10 C cách chọn  7 7 12 10 n A C C   

Vậy  1 187 p A 

0.25 0.25 0.25 0.25

4b

Gọi B là biến cố có đủ 2 màu và số bi đỏ nhiều hơn bi vàng TH1: 4 đỏ, 3 vàng: 4 3 12 10 . C C cách chọn

TH2: 5 đỏ, 2 vàng: 5 2 12 10 . C C cách chọn

TH3: 6 đỏ, 1 vàng: 6 1 12 10 . C C cách chọn

 4 3 5 2 6 1 12 10 12 10 12 10 . . . n B C C C C C C    

Vậy  395 646 p B 

0.25 0.25 0.25 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo