Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Bà Điểm - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Bà Điểm - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 11 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 11, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 11 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 11 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Bà Điểm – TP HCM : + Bạn Danh viết ngẫu nhiên lên bảng 4 số tự nhiên khác nhau thuộc [1;19]. Tính xác suất để bốn số được viết ra có tổng là một số chẵn. + Một cấp số cộng có 10 số hạng. Biết rằng tổng số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, tổng số hạng thứ ba và thứ sáu bằng 35. Số hạng thứ bảy của cấp số cộng là bao nhiêu. + Cho hình chóp S.ABC, gọi M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB, tam giác SBC. Gọi I là trung điểm của AC. a) Xác định giao tuyến của (BMN) và (SAC). b) Tìm giao điểm J của đường thẳng SB và mặt phẳng (IMN).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM

(Đềthi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NH: 2019-2020

MÔN TOÁN – LỚP 11 (14.12.2019) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: ………………..…………………, Lớp: ………, Số báo danh: ………………....... Câu 1: (3.0 điểm) Giải các phương trình sau: a) sin 2 cos6 0 x x  

b) 2 2 5 4cos 2 4 3sin 2 cos2 2sin 2 2 x x x x   

c)   1 cos2 cos 1 2cos 3sin x x x x    

Câu 2: (1.0 điểm) Giải phương trình: 2 2 2 2 50 x x A A   Câu 3: (1.0 điểm) Bạn Danh viết ngẫu nhiên lên bảng 4 số tự nhiên khác nhau thuộc [1;19]. Tính xác suất để bốn số được viết ra có tổng là một số chẵn. Câu 4: (1.0 điểm) Một cấp số cộng có 10 số hạng. Biết rằng tổng số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, tổng số hạng thứ ba và thứ sáu bằng 35. Số hạng thứ bảy của cấp số cộng là bao nhiêu. Câu 5: (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC, gọi M,N lần lượt là trọng tâm của SAB, SBC. Gọi I là trung điểm của AC. a) Xác định giao tuyến của (BMN) và (SAC). b) Tìm giao điểm J của đường thẳng SB và mặt phẳng (IMN). Câu 6: (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành .Hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. a) Chứng minh rằng MN song song mặt phẳng (SAC). b) Điểm E nằm trên cạnh SD ( điểm E không trùng với hai điểm S và D). Xác định thiết diện cắt bởi mặt phẳng (MNE) và hình chóp S.ABCD.

HẾT

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 11

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

1

(3.0đ)

Câu 1: (3.0 điểm) Giải các phương trình sau: a) sin 2 cos6 0 x x  

sin 2 cos6 0 x x   sin 2 sin( 6 ) 2 x x     0.5

16 4 ( )

8 2

k x

k k x

 

 

        

0.5

b) 2 2 5 4cos 2 4 3sin 2 cos2 2sin 2 2 x x x x   

  cos2 0 4 2 x x k k        thì 5 pt 2 2  (sai)

 4 2 x k     không là nghiệm của phương trình.

0.25

   cos2 0 4 2 x x k k       

  2 2 5 4 4 3 tan 2 2tan 2 1 tan 2 2 pt x x x     

0.25

2 9 3 tan 2 4 3 tan 2 0 2 2 x x    

tan 2 3

3 tan 2 9

x

x

     

0.25

  6 2

1 3 arctan 2 9 2

x k

k x k

 

                  

0.25

c)   1 cos2 cos 1 2cos 3sin x x x x    

 

2 1 cos2 cos 1 2cos 3sin 1 cos2 cos 2cos 3sinx

cos 3sinx 2cos2 cos cos2 3

x x x x x x x

x x x x 

       

           

0.5

2 3 ;k 2 9 3

x k

k x

 

 

        

0.5

2 Câu 2: (1.0 điểm) Giải phương trình: 2 2 2 2 50 x x A A  

K J

H N' M'

F E

I

N M

C

B

A

S

(1.0đ) Điều kiện: , 2 x x    0.25

2 2 2 2 50 x x A A   ! (2 )! 2 50 ( 2)! (2 2)! x x x x      0.25

2 ( 1) 50 2 (2 1) x x x x      0.25

2 5( ) 4 50 0 5( )

x N x x L

      

0.25

3. (1.0đ)

Câu 3: (1.0 điểm) Bạn Danh viết ngẫu nhiên lên bảng 4 số tự nhiên khác nhau thuộc [1;19]. Tính xác suất đểbốn sốđược viết ra có tổng là một sốchẵn.



4 19 3876 n C   0.5

Gọi A là biến cố thỏa đề bài. Có 10 số lẻ và 9 số chẵn



4 2 2 4 9 9 10 10 . 1956 n A C C C C    

0.25

 163 323 P A  0.25

4. (1.0đ)

Câu 4: (1.0 điểm) Một cấp số cộng có 10 số hạng. Biết rằng tổng số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, tổng số hạng thứ ba và thứ sáu bằng 35. Số hạng thứ bảy của cấp số cộng là bao nhiêu.

Ta có:

1 10

3 6

30

35

u u

u u

      

0.25

1

1

2 9 30

2 7 35

u d

u d

      

0.25

1

105

4

5 2

u

d

   

  

0.25

7 1

45 6 4 u u d     0.25

5. (2.0đ)

Câu 5: (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC, gọi M,N lần lượt là trọng tâm của SAB, SBC. Gọi I là

trung điểm của AC.

a) Xác định giao tuyến của (BMN) và (SAC).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo