Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Tây Thạnh - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Tây Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán 11 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 11, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán 11 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán 11 sắp tới, chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Tây Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Tây Thạnh – TP HCM : + Hai bạn Phương và Như đang cùng làm bài tập Toán. Sau một lúc, hai bạn trao đổi kết quả với nhau: Bạn Phương nói: “Tớ tìm được tất cả 448 số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5”. Bạn Như lại bảo: “Đáp số của mình là 504 số”. Em có đồng ý với đáp số của bạn nào không? Bằng lập luận toán học, hãy giải thích tại sao? + Đoàn trường THPT Tây Thạnh đã trao danh hiệu “Học sinh 3 tốt” cho học sinh 3 khối với số lượng như sau: Khối 12: 4 nam, 2 nữ; Khối 11: 3 nam, 3 nữ; Khối 10: 2 nam, 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh đại diện dự lễ tuyên dương phong trào “Học sinh 3 tốt” cấp Quận sao cho có cả nam lẫn nữ và có học sinh của 3 khối lớp. + Có 90 viên bi được đánh số từ 1 đến 90. Một người lấy ngẫu nhiên không hoàn lại lần lượt từng viên bi. Tính xác suất để sau ba lần lấy, người này có ít nhất một viên bi có ghi hai chữ số giống nhau.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

 Họ và tên học sinh: ………………………………………………………Lớp:……….Mã số: …………

Câu 1 (2.5 điểm) Giải các phương trình sau:

a. 3tan 2 3 0 7 x          

.

b. 3sin 2sin 2 cos 0 x x x    .

c.       2 sin cos cos 1 2cos 5 1 sin x x x x x      .

Câu 2 (1.5 điểm)

a. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2 2 2 3 57 n n C A P   .

b. Tìm hệ số của 7x trong khai triển của

10

2 2 x x       

.

Câu 3 (1.5 điểm)

a. Hai bạn Phương và Như đang cùng làm bài tập Toán. Sau một lúc, hai bạn trao đổi kết quả với nhau: - Bạn Phương nói: “Tớ tìm được tất cả 448 số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5”. - Bạn Như lại bảo: “Đáp số của mình là 504 số ”. Em có đồng ý với đáp số của bạn nào không? Bằng lập luận toán học, hãy giải thích tại sao?

b. Đoàn trường THPT Tây Thạnh đã trao danh hiệu “Học sinh 3 tốt” cho học sinh 3 khối với số lượng như sau: Khối 12: 4 nam, 2 nữ; Khối 11: 3 nam, 3 nữ; Khối 10: 2 nam, 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh đại diện dự lễ tuyên dương phong trào “Học sinh 3 tốt” cấp Quận sao cho có cả nam lẫn nữ và có học sinh của 3 khối lớp. Câu 4 (1.0 điểm)

Có 90 viên bi được đánh số từ 1 đến 90. Một người lấy ngẫu nhiên không hoàn lại lần lượt từng viên bi. Tính xác suất để sau ba lần lấy, người này có ít nhất một viên bi có ghi hai chữ số giống nhau. Câu 5 (3.5 điểm)

Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Gọi M , E lần lượt là trung điểm của cạnh

BC , SC . a. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và   SBD .

b. Xác định giao điểm F của đường thẳng SD và mặt phẳng   MEO .

c. Chứng minh mặt phẳng   MEO song song với mặt phẳng   SAB .

d. Gọi T là giao điểm của AM và BD; điểm H thuộc cạnh SC sao cho 3 SC SH  . Chứng minh đường thẳng HT song song với mặt phẳng   SAB .

-------Hết------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 20120

MÔN TOÁN – KHỐI 11

Câu Lời giải (cần vắn tắt – rõ các bước được điểm) Điểm Lưu ý khi chấm Câu 1

a. 3tan 2 3 0 7 x          

3 tan 2 7 3 x          

2 7 6 x k       

13 , 84 2 x k k      

b. 3 cos 2sin 2 sin 0 x x x    sin 3 cos 2sin 2 x x x   

1 3 sin cos sin 2 2 2 x x x    sin sin 2 3 x x          

2 3 , 4 2 9 3

x k

k x k

 

 

        

c.       2 sin cos cos 1 2cos 5 1 sin x x x x x     

2 1 2sin cos cos 2cos 5 5sin 0 x x x x x       

2 cos 1 2sin 2sin 5sin 2 0 x x x x      

   1 2sin cos sin 2 0 x x x     

1 sin 2 cos sin 2 (...)

x

x x

      

2 6 , 5 2 6

x k

k x k

 

 

        

0.5

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25

Câu 2 a. 2 2 2 3 57 n n C A P   ĐK: 2, n n   ! (2 )! 57.6 2!.( 2)! (2 2)! n n n n     

2 ... 9 5 684 0 n n      ... 9 n   

b.  

10 10 10

10 2 2 0

2 2

k

k k

k x C x x x

               

 

10

10 3 20 10 0

2 1

k k k k

k

C x  

   

Theo yêu cầu đề bài, ta có: 3 20 7 9 k k     Hệ số của 7x bằng 20  .

0,25

0,25

0,5

0,25 0,25

Câu 3 a. Gọi số cần tìm có dạng abcd TH1: 0 d  , , , a b c lần lượt có 9,8,7 cách chọn nên có 1.9.8.7 504  số thỏa mãn yêu cầu TH2: 5 d  , , , a b c lần lượt có 8,8,7 cách chọn nên có 1.8.8.7 448  số thỏa mãn yêu cầu Vậy có: 504 448 952   số cần tìm. Không đồng ý với cả hai bạn. b. Số cách chọn 3 học sinh ở 3 khối là: 6.6.4 144  cách Số cách chọn 3 học sinh nam ở 3 khối là: 4.3.2 24  cách Số cách chọn 3 học sinh nữ ở 3 khối là: 2.3.2 12  cách Vậy số cách chọn thỏa yêu cầu: 144 24 12 108    cách.

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

Hs có thể trả lời trước là không đồng ý với cả hai bạn, rồi mới giải thích.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo