Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Lê Quý Đôn - TP HCM
QR

Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Lê Quý Đôn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán 11, sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – TP HCM : + Một bàn dài có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm 8 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 8 học sinh trường A và 8 học sinh trường B vào bàn nói trên. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho bất cứ 2 học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác trường với nhau? + Hộp thứ nhất có 2 bi đỏ và 10 bi vàng, hộp thứ hai có 8 bi đỏ và 4 bi vàng. Lấy từ mỗi hộp 3 viên bi. Tính xác suất để 6 bi được chọn có đủ hai màu. + Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 lập các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số trong các số đó. Tính xác suất để số được chọn là số tự nhiên chẵn, có đúng hai chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đứng cạnh nhau?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

2 3 sin 2x+ 2cos x = 2 .

Bài 2. (1,0 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau:

12 4

2 3 2x x       với 0 x  .

Bài 3. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x thỏa:

3 1 1 1 14( 1) x x x A C x       .

Bài 4. (1,0 điểm) Một bàn dài có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm 8 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 8 học sinh trường A và 8 học sinh trường B vào bàn nói trên. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho bất cứ 2 học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác trường với nhau?

Bài 5. (1,0 điểm) Hộp thứ nhất có 2 bi đỏ và 10 bi vàng, hộp thứ hai có 8 bi đỏ và 4

bi vàng. Lấy từ mỗi hộp 3 viên bi. Tính xác suất để 6 bi được chọn có đủ hai màu.

Bài 6. (1,0 điểm) Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 lập các số tự nhiên có 5 chữ số

khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số trong các số đó. Tính xác suất để số được chọn là

số tự nhiên chẵn, có đúng hai chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đứng cạnh nhau?

Bài 7. (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi G, H lần lượt là trọng tâm tam giác ACD và tam giác SAB.

a) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng (HCD) và (SAB). b) Chứng minh GH // (SAD). c) Tìm điểm I là giao điểm của (AGH) với SC. d) Gọi (P) là mặt phẳng qua G và song song với AB, SD. Mặt phẳng (P) cắt AD,

SA, SB BC lần lượt tại P, Q, R, F. Tứ giác PQRF là hình gì?

e) Gọi T là giao điểm của SA và IO. Tính tỉ số

TA

SA . —Hết—

ĐÁP ÁN TOÁN KHỐI 11 HK1 2019-2020

Bài Nội dung Điểm 1 2 3 sin 2 x+ 2cos x = 2 3 sin 2x+ cos 2x 1   1 sin 2 6 2 x          

0,5

 

3

x k

k x k

        

 0,5

2 12 12 4 4 12 12 2 2 0

3 3 2 (2 )

k

k k

k x C x x x

                            0,25

 

12

12 48 6 12 0

2 3

k k k k

k

C x  

    0,25

48 6 0 8 k k     0,25

Vậy số hạng cần tìm là:  

8 8 4 122 3 51963120 C   0,25

3 3 1 1 1 14( 1) x x x A C x      

ĐK: 2

x

x

   

 0,25

   

   

1 ! 1 ! 14( 1) 2 ! 2! 1 ! x x x x x       

0,25

  2

1

(x 1) 2 28 0 4

7 2

x

x x x

x

              

. Vậy x=4. Chú ý: Khi hs đưa về pt bậc 3…

0,5

4 Ghép một bạn trường A và một bạn trường B thành một cặp. Hai bạn trong cặp có thể đổi chỗ cho nhau: 2 cách, có tất cả 8 cặp nên có 8 2 cách. 8 bạn trường A có thể đổi chỗ cho nhau: 8! cách 8 bạn trường B có thể đổi chỗ cho nhau: 8! Cách Vậy có 82 .8!.8! cách Chú ý: Hs có thể làm 16.14.12.10.8.6.4.2.8!

1,0

5  

3 3

12 12 . n C C 

A là biến cố :” để 6 bi được chọn có đủ hai màu”.

3 3

3 3 10 4 3 3 10 4

12 12

(A) C .C

C .C 6 ( ) 605 . 599 P(A) 605

n

P A

C C

  

 

Chú ý: Khi hs chia trường hợp cụ thể…

1,0

6 Số các số có 5 chữ số đôi một khác nhau là 5 9 15120 A  . Suy ra 

1

15120 15120 n C   .

Gọi biến cố A: “Số được chọn là số tự nhiên chẵn”

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo