Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận
QR

Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận mã đề 570 gồm 4 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề nhằm giúp nhà trường và giáo viên bộ môn Toán đánh giá lại toàn diện các chủ đề kiến thức Toán 11 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận : + Cho hình chóp S.ABC có AB = AC, SB = SC. H, K lần lượt là trực tâm tam giác ABC và tam giác SBC, G và F lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. Xét các mệnh đề sau: (I) AH, SK và BC đồng qui. (II) AG, SF cắt nhau tại một điểm trên BC. (III) HF và GK chéo nhau. (IV) SH và AK cắt nhau. Số mệnh đề đúng là? [ads] + Kết quả (b,c) của việc gieo một con súc sắc cân đối hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x^2 + bx + c = 0. Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm. + Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai thì bị trừ 0,5 điểm. Nếu một thí sinh làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời. Xác suất để thí sinh đó làm bài được số điểm không nhỏ hơn 7 là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 570

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11 NĂM HỌC: 2018 - 2019 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 570

Họ và tên:.......................................................................Số báo danh:..........................Lớp: 11............

Câu 1: Gieo 3 đồng tiền cân đối, đồng chất là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

A.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS . B.   , , , NN NS SN SS

C.   , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN . D.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN .

Câu 2: Một lớp học có 4 tổ, mỗi tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Xác suất để giáo viên gọi được một học sinh lên bảng dò bài sao cho học sinh đó là nam hoặc ở tổ 4 là:

A. 13

40 . B. 11

20 . C. 2

5 . D. 13

20 .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang ABCD , / / AD BC . Gọi I là giao điểm của AB và DC , M là trung điểm SC . DM cắt mặt phẳng   SAB tại J . Khẳng định nào sau đây sai?

A.    JM mp SAB . B.    DM mp SCI . C. S , I , J thẳng hàng. D.       SI SAB SCD .

Câu 4: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và   SBC là đường

thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A. AC . B. DC . C. BD . D. AD .

Câu 6: Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra nếu số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?

A. 3360 . B. 245 . C. 246 . D. 3480 .

Câu 7: Trong khai triển nhị thức Niutơn của  

9 3 1  x , số hạng thứ 3 theo số mũ tăng dần của x là

A. 2 180x . B. 7 78732x . C. 2 324x . D. 2 4x .

Câu 8: Tính tổng các hệ số trong khai triển  

2018 1 2 x .

A. 2018 . B. 1 . C. 2018  . D. 1.

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 6 0.     x y Viết phương trình đường thẳng   là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O góc 90 .

A. 2 6 0.    x y B. 2 6 0.    x y C. 2 6 0.    x y D. 2 6 0.    x y

Câu 10: Nghiệm của phương trình 1 cos 2  x là

A. 2 6   x k  . B. 2 3   x k  . C. 2 2 3   x k  . D. 6   x k  .

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 2sin 5sin 2 0    x x là

A.

2 6 , 7 2 6

  

    

 x k k x k

 

  . B. 6 , 7 6

   

     

 x k k x k

 

  . C. 3 , 4 3

   

     

 x k k x k

 

  . D.

2 3 , 4 2 3

  

    

 x k k x k

 

  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 570

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2 : 1 3 4     C x y . Phép tịnh tiến theo vectơ   3;2  v biến đường

tròn  C thành đường tròn có phương trình nào sau đây?

A.     2 2 1 3 4     x y . B.     2 2 2 5 4     x y . C.     2 2 2 5 4     x y . D.     2 2 4 1 4     x y .

Câu 13: Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Biết  1 3  P A ,  1 4  P B . Tính    P A B .

A. 7

12 . B. 1

2 . C. 1

7 . D. 1

12 .

Câu 14: Cho hình thoi ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Phép quay tâm O , góc 2

 biến tam giác OBC thành tam giác OCD .

B. Phép tịnh tiến theo véc tơ



AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB . C. Phép vị tự tâm O , tỉ số 1  k biến tam giác ABD thành tam giác CDB . D. Phép vị tự tâm O , tỉ số 1  k biến tam giác OBC thành tam giác ODA .

Câu 15: Nghiệm của phương trình 2sin 1 0  x được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

A. Điểm E , điểm D . B. Điểm D , điểm C . C. Điểm C , điểm F . D. Điểm E , điểm F . Câu 16: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Phương trình tan  x a có nghiệm khi và chỉ khi , 2    a k k Z   .

B. Phương trình tan  x a và phương trình cot  x a có nghiệm với mọi số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo