
Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Tài chính – Ngân hàng
Thư viện Ebook Sách Mới gửi tặng các bạn bộ tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Tài chính – Ngân hàng. Bộ tài liệu được biên tập bởi các chuyên gia đầu ngành của những đại học danh tiếng trên khắp thế giới.
Bạn băn khoăn làm cách nào để tăng vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế. Lời khuyên của chúng tôi là: Hãy đọcọc báo, tạp chí và nhiều tài liệu tiếng Anh từ nguồn Internet.
Đọc báo tiếng Anh là một cách rất tuyệt vời để tìm hiểu thông tin toàn cầu và hơn hết là học từ chuyên ngành. Với những người làm trong lĩnh vực kinh tế, mỗi ngày hãy chọn những bài báo thú vị liên quan tới lĩnh vực mà bạn quan tâm. Một số website đáng tin cậy để lấy nguồn tài liệu là:
The Economist (www.economist.com) – một tạp chí nổi tiếng toàn cầu về kinh tế. Slate (www.slade.com) – một tạp chí tin tức trực tuyến đặc biệt, chưa đựng các bài viết thuyết phục với lối hành văn đặc sắc. Bloomberg (www.bloomberg.com) – cung cấp rất nhiều các tin tức chuyên sâu về thế giới kinh doanh và do đó chưa đựng rất nhiều các thuật ngữ chuyên ngành hữu ích. Tài liệ Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Tài chính – Ngân hàngĐọc qua toàn bộ bài báo và cố gắng hiểu ý nghĩa chung của nó. Đọc hiểu tiêu đề bài viết, chú thích ảnh. Đừng bỏ qua chúng nếu bạn thấy hơi khó hiểu. Thông thường, để làm ngắn độ dài của tít và chú thích ảnh, tác giải sẽ lựa bỏ giới từ, mạo từ, và trợ động từ và thường sử dụng các từ ít phổ cập hơn bởi vì lý do duy nhất là chúng ngắn hơn (ví dụ, sử dụng vow thay vì promise, vie thay cho compete).
Sau khi đã hiểu ý chính của bài, hãy đọc lại từ đầu và đọc thật chậm thôi. Ghi chú lại tất cả các từ hoặc cụm từ mới. Cố gắng đoán nghĩa của từ đó dựa vào các từ xung quanh và văn cảnh đồng thời cách mà từ được sử dụng trong câu. Cuối cùng là tra từ điển để biết các nghĩa khác của từ mới đó (nếu có).
84 Cấu trúc câu trong tiếng Anh Luyện Thi TOEIC Cấp Tốc – Vũ Mai Phương Tài liệu hướng dẫn thi TOEIC từ A đến ZTrong vòng 10 – 15 phút, bạn thường sẽ chỉ có thể đọc các bài báo ngắn. Nhưng nếu bạn đọc thật chậm và cẩn thận, bạn sẽ có thể lờ mờ đoán ra được ý nghĩa của từ. Bạn sẽ thấy rằng một quyển từ điển gần như là không cần thiết nữa.
Thử cách học này và bạn sẽ thấy kiến thức kinh tế của mình tăng lên bất ngờ, cùng với đó là sự tăng trưởng nhanh chóng vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế của bạn cũng được cải thiện đáng kể.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính
No. Từ vựng Định nghĩa
1 (sign) cheques biên bản thành lập và điều khoản đính kèm
2 a sight draft (n) hối phiếu trả ngay
3 academic /æk.əˈdem.ɪk/, (adj) học thuật
4 accept the bill chấp nhận hối phiếu
5 accepting house (n) ngân hàng chấp nhận
6 access /ˈæk.ses/, (v) truy cập
7 accommodation bill (n) hối phiếu khống
8 accommodation finance tài trợ khống
9 account holder chủ tài khoản
10 accumulated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹ
11 acknowledgement (n) giấy báo tin
12 adapt /əˈdæpt/, (v) điều chỉnh
13 adequate /ˈæd.ə.kwət/, (adj) đủ, đầy đủ
14 adverse change (n) thay đổi bất lợi
15 advertising /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/, (n) sự quảng cáo
16 advice /ədˈvaɪs/, (n) sự tư vấn
17 advise /ədˈvaɪz/, (v) tư vấn
18 adviser /ədˈvaɪ.zər/, (n) người cố vấn
19 advisory /ədˈvaɪ.zər.i/, (adj) tư vấn
20 after sight /ˈɑːf.tər saɪt/, ngay sau đó
21 after-sales service (n) dịch vụ sau khi bán hàng
22 amount outstanding số còn tồn đọng
23 analyse (v) phân tích
24 appraisal /əˈpreɪ.zəl/, (n) sự định giá, sự
đánh giá
25 approach (v) tiếp xúc, đặt vấn đề
26 aspect (n) khía cạnh
27 assassination (n) sự ám sát
28 assess (v) to evaluate (định giá)
29 asset (n) tích sản
30 at a discount giảm giá, chiết khấu
31 auditor (n) kiểm toán viên
32 authorise (v) uỷ quyền, cho phép - to give official approval or agreement
33 avalise (v) bảo lãnh - to give a bank guarantee to a promissory note
34 bad debt (n) cho nợ quá hạn
35 balance sheet (n) bảng cân đối
36 banker (n) chủ ngân hàng
37 banker's draft (n) hối phiếu ngân hàng
38 banking market (n) thị truờng ngân hàng
39 bankrupt (n) người bị vỡ nợ - incapable of paying debts
40 base rate (n) lãi suất cơ bản - prime lending rate or best rate for top borrowers
41 bill of exchange (n) hối phiếu - a credit instrument promisingto pay
42 boiler (n) nồi hơi
43 book-keeping (n) kế toán - keeping a day-to- day record of money transactions
44 border (n) biên giới
45 bought-ledger (n) sổ cái mua hàng
46 brochure (n) cuốn sách mỏng (quảng cáo)
47 budget (v) dự khoản ngân sách
48 builder's merchant nhà buôn vật liệu xay dựng
49 bulk purchase (n) việc mua sỉ
50 business cổ tức
51 buyer default người mua trả nợ không đúng hạn
52 calculate (v) tính toán
53 capital goods (n) tư liệu sản xuất
54 carry on (v) điều khiển, xúc tiến
55 carry out (v) thực hiện
56 cash discount giảm giá khi trả tiền mặt
57 cash flow (n) lưu lượng tiền mặt - the flow of money into and out of a business
58 cash flow forecast dự báo lưu lượng tiền - estimation of the monthly cash flow advance
59 cash-book (n) sổ quỹ
60 central bank (n) ngân hàng trung ương - the government bank
61 central heating (n) hệ thống lò sưởi
62 certificate of incorporation (n) giấy phép thành lập công ty
founding document of a company
(in the usa)
63 chase /tʃeɪs/, (v) săn đuổi
64 cheque book (n) tập séc
65 CIF (n) giá gồm chi phí, bảo hiểm và
vận chuyển - cost, Insurance and
Freight
66 circulation (n) chữ ký
67 clinic (n) khu khám bệnh, dưỡng đường
68 coin (n) đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
69 collection (n) sự thu hồi (nợ)
70 colloquial (adj) thông tục
71 commence (v) bắt đầu
72 commercial (adj) thương mại
73 communal (adj) công, chung
74 communication (n) truyền thông
75 communist system (n) hệ thống xã hội chủ nghĩa
76 community (n) nhóm người
77 community center trung tâm truyền thông
78 comparatively (adv) một cách tương đối
79 compete (v) cạnh tranh
80 competitive (adj) cạnh tranh, tốt nhất
81 competitiveness (n) tính cạnh tranh
82 complicated (adj) rắc rối
83 concede (v) thừa nhận
84 concentrate (v) tập trung
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.