Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Hoa Lư A - Ninh Bình
QR

Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Hoa Lư A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán 11 : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Phép dời hình biến: A. Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, một tia thành một tia. B. Một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C. Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho. D. Một tam giác thành một tam giác bằng nó. + Đội bóng chuyền nam của trường gồm có 12 vận động viên trong đó có 5 học sinh khối 11 và 7 học sinh khối 12. Trong mỗi trận đấu, huấn luyện viên cần chọn ra 6 người thi đấu. Tính xác suất sao cho có ít nhất 4 học sinh khối 11 được chọn. [ads] + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại. D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT HOA LƯ A (Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: TOÁN; Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ và tên: ……………………………………… Số báo danh:…………….. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm )

Câu 1: Số nghiệm của phương trình sin 3 cos 2 x x   trong khoảng   0;5 là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   sin 1 cos 2 1 x m x m     có nghiệm.

A. 1 1 . 3 2 m   B. 1 1. 2 3 m    C. 1 1. 3 m    D. 1 1. 2 m  

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2 3 2 1 0 x x mx m - + + - = có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng.

A. 2. m  B. 1. m  C. 1, 2. m m   D. 1. m 

Câu 4: Có bao nhiêu cách xếp một nhóm học sinh gồm 4 bạn nam và 6 bạn nữ thành một hàng ngang?

A. 10!. B. 4!. C. 6!.4!. D. 6!.

Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 3 d =- . Tính tổng 10 số hạng đầu của

( ) nu .

A. 10 115. S  B. 10 155. S  C. 10 115. S  D. 10 155. S 

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng : 1 0 d x y   là ảnh của đường thẳng   qua phép

  ;90o O Q . Phương trình của đường thẳng   là:

A. 1 0. x y   B. 2 0. x y    C. 1 0. x y   D. 2 0. x y   

Câu 7: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Tính xác suất sao cho kết quả trong hai lần gieo khác nhau.

A. 5. 6 B. 2. 3 C. ` 1 . 6 D. 1. 3

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

các cạnh SB, SD và BC. Gọi E là giao điểm của mặt phẳng (MNP) với cạnh SA. Tính tỉ số SE SA .

A. 1 . 4 B. 1 . 2 C. ` 1. 3 D. 3 . 4

Câu 9: Từ một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra có đủ 3 màu.

A. 3 . 11 B. 1 . 22 C. ` 3 . 220 D. 11. 3

Câu 10: Trong mặt phẳng, cho một đa giác lồi có 20 cạnh. Số đường chéo của đa giác là

A. 360. B. 380. C. 190. D. 170.

MÃ ĐỀ 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong một lớp học có 10 học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Hội phụ huynh chọn ra 5 học sinh bất kì trong số 10 học sinh đó để trao 5 phần quà khác nhau. Số cách trao quà là

A. 252. B. 50. C. 30240. D. 120. Câu 12: Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo. Có 5 người khách đến mua quần áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong năm cửa hàng đó. Tính xác suất để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào.

A. 181. 625 B. 36 . 125 C. 161 625 . D. 141 625 .

Câu 13: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos 3. y x x   

Tính . M m . A. 7. B. 4.  C. 7.  D. 6.

Câu 14: Biết hệ số của 2x trong khai triển của biểu thức (1 3 )n x  là 90. Tìm n. A. 7. n = B. 5 n = . C. 8. n = D. 6 n = . Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

A. 1000. B. 729 . C. 648. D. 720.

Câu 16: Cho dãy số ( ) nu với  

1

1

3

3 2 1 n n

u

u u n 

      . Số hạng tổng quát của dãy ( ) nu là

A. 2.3 1. n n u   B. 1 2.3 1. n n u    C. 2.3 1. n n u   D. 1 2.3 1. n n u   

Câu 17: Trong mặt phẳng, cho 10 điểm phân biệt. Có thể lập được bao nhiêu véctơ khác 0  có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập 10 điểm đã cho là

A. 20. B. 10. C. 45. D. 90.

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm   2; 5 A  . Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép

tịnh tiến theo vectơ   1;2 v  .

A.   3;1 . B.   1; 7 .  C.   1;7 .  D.   3; 3 . 

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 1) 9 C x y     . Viết phương trình đường tròn  ' C là ảnh của  C qua Đ . O

A. 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y     . B. 2 2 ( 2) ( 1) 9. x y     C. 2 2 ( 1) ( 2) 9. x y     D. 2 2 ( 2) ( 1) 9. x y    

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3cos( ) 2. 6 y x    

A. 1. B. 3 - . C. 3. D. 5 - .

Câu 21: Tính số hạng đầu 1u và và công sai d của cấp số cộng ( ) nu , biết 1 5 3

1 6

10

7.

u u u

u u

       

A. 1 36, 13. u d   B. ` 1 36, 13. u d   C. 1 36, 13. u d   D. 1 36, 13. u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo