Quảng cáo
Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng lần 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 05 trang, hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 229 230 231 232. Trích dẫn Đề kiểm tra lần 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N lần lượt là trung điểm AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là: A. SF F là trung điểm CD. B. SD. C. SO O là tâm hình bình hành ABCD. D. SG G là trung điểm AB. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BC CD DA IJKL lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SM SN SP SQ. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Giao tuyến của hai mặt phẳng (IJKL) và (SBC) là đường thẳng song song với AC. B. Tứ giác IJKL là hình bình hành. C. Bốn điểm IJKL đồng phẳng. D. IK BC. + Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: 1 2 n u n. A. Tăng, chặn dưới. B. Giảm, chặn trên. C. Tăng, bị chặn. D. Giảm, bị chặn.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 229

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I

Năm học 2023-2024

Môn Toán 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Số báo danh:…………………..

Mã đề thi:229

Câu 1. Đơn giản biểu thức

2 2cos 1 sin cos x x A x − + = ta có

A. sin – cos A x x = − . B. cos – sin A x x = . C. cos sin A x x = + . D. sin – cos A x x = .

Câu 2. Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α − < < và 1 cos 2 α = . Giá trị của biểu thức 1 sin cos P α α = + bằng

A. 4 3 2 − . B. 1 3 2 − . C. 1 3 2 + . D. 4 3 2 + .

Câu 3. Cho tứ diện ABCD và ba điểm , , P Q R lần lượt lấy trên ba cạnh , , AB CD BC . Cho PR // AC và

2 CQ QD  . Gọi giao điểm của AD và   PQR là S . Chọn khẳng định đúng? A. 2 AD DS  . B. AS DS  . C. 3 AS DS  . D. 3 AD DS  .

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. tan . sin x y x = B. sin 2 . y x = C. cos . y x x = D. cos .cot . y x x =

Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. cos y x = . B. cot y x = . C. tan y x = . D. sin y x = .

Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD , trên cạnh SA lấy điểm M , trên cạnh CD lấy điểm N . Gọi I là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng ( ) SBD . Khi đó I là

A. giao điểm của đường thẳng MN với SO , trong đó: O AC BD = ∩ . B. giao điểm của đường thẳng MN với SB . C. giao điểm của đường thẳng MN với BD . D. giao điểm của đường thẳng MN với SO ,trong đó: O AN BD = ∩ .

Câu 7. Hàm số cos y x = đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây

A. ( ) 2 ; 2 π π π − + k k , k ∈. B. 2 ; 2 2 2 π π π π   − + +     k k , k ∈.

C. 3 2 ; 2 2 2 π π π π   + +     k k , k ∈. D. ( ) 2 ; 2 π π π + k k , k ∈.

Câu 8. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác ( ) , OG OP là

A. 0 0 270 360 , k k + ∈. B. 0 0 90 360 , k k − + ∈.

C. 0 0 270 360 , k k − + ∈. D. 0 0 90 360 , k k + ∈.

2/5 - Mã đề 229

Câu 9. Cho phương trình: ( ) ( )( )

1 2sinx cos 3 1 2sinx 1 sinx

x − = + − . Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng

( ) 2021 ;2021 π π − ?

A. 6062 B. 6061 C. 6064 D. 6063

Câu 10. Tập xác định của hàm số: tan 2 6 y x π   = +    

?

A. \ , 6 2 k k π π −   + ∈      . B. \ , 6 k k π π   + ∈      .

C. \ , 2 k k π π   + ∈      . D. \ , 6 2 k k π π   + ∈      .

Câu 11. Trong các dãy số ( ) n u dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?

A. 2 nu n = − . B. 1 2 nu n = − . C. 1 2 n n u = . D. 1 1 n u n = +

.

Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của ( ) SAB và ( ) SCD là

A. Đường thẳng qua S và song song với AD . B. Đường thẳng qua S và cắt AB . C. Đường thẳng qua S và song song với CD . D. Đường SO với O là tâm hình bình hành.

Câu 13. Nghiệm của phương trình 2cos 1 0 x −= là

A. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. B. , 4 x k k π π = ± + ∈.

C. , 3 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , 4 x k k π π = ± + ∈.

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm lớn hơn 10 − của m để phương trình

( )( ) 2 2cos 1 2cos2 2cos 3 4sin x x x m x − + − = − có hai nghiệm thuộc ; 2 2 π π   −    

?

A. 3. B. 2 . C. 6 . D. 7 .

Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD , 2 AD BC = . Gọi O là giao điểm của AC và . BD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD .

A. AC . B. SD . C. SO . D. SA.

Câu 16. Nghiệm của phương trình cos 1 x = là

A. 2 , x k k π = ∈. B. , 2 x k k π π = + ∈. C. , x k k π = ∈. D. 2 , x k k π π = + ∈.

Câu 17. Cho tứ diện ABCD , gọi , E F lần lượt là trung điểm của AB , CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là A. Điểm F . B. Giao điểm của đường thẳng EG và CD. C. Giao điểm của đường thẳng EG và AF . D. Giao điểm của đường thẳng EG và AC .

Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB BC CD DA; , , , I J K L lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng , , , SM SN SP SQ. Khẳng định nào sau đây là sai? A. // IK BC . B. Tứ giác IJKL là hình bình hành. C. Giao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo