
1/5 - Mã đề 229
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I
Năm học 2023-2024
Môn Toán 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Số báo danh:…………………..
Mã đề thi:229
Câu 1. Đơn giản biểu thức
2 2cos 1 sin cos x x A x − + = ta có
A. sin – cos A x x = − . B. cos – sin A x x = . C. cos sin A x x = + . D. sin – cos A x x = .
Câu 2. Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α − < < và 1 cos 2 α = . Giá trị của biểu thức 1 sin cos P α α = + bằng
A. 4 3 2 − . B. 1 3 2 − . C. 1 3 2 + . D. 4 3 2 + .
Câu 3. Cho tứ diện ABCD và ba điểm , , P Q R lần lượt lấy trên ba cạnh , , AB CD BC . Cho PR // AC và
2 CQ QD . Gọi giao điểm của AD và PQR là S . Chọn khẳng định đúng? A. 2 AD DS . B. AS DS . C. 3 AS DS . D. 3 AD DS .
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. tan . sin x y x = B. sin 2 . y x = C. cos . y x x = D. cos .cot . y x x =
Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. cos y x = . B. cot y x = . C. tan y x = . D. sin y x = .
Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD , trên cạnh SA lấy điểm M , trên cạnh CD lấy điểm N . Gọi I là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng ( ) SBD . Khi đó I là
A. giao điểm của đường thẳng MN với SO , trong đó: O AC BD = ∩ . B. giao điểm của đường thẳng MN với SB . C. giao điểm của đường thẳng MN với BD . D. giao điểm của đường thẳng MN với SO ,trong đó: O AN BD = ∩ .
Câu 7. Hàm số cos y x = đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây
A. ( ) 2 ; 2 π π π − + k k , k ∈. B. 2 ; 2 2 2 π π π π − + + k k , k ∈.
C. 3 2 ; 2 2 2 π π π π + + k k , k ∈. D. ( ) 2 ; 2 π π π + k k , k ∈.
Câu 8. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác ( ) , OG OP là
A. 0 0 270 360 , k k + ∈. B. 0 0 90 360 , k k − + ∈.
C. 0 0 270 360 , k k − + ∈. D. 0 0 90 360 , k k + ∈.
2/5 - Mã đề 229
Câu 9. Cho phương trình: ( ) ( )( )
1 2sinx cos 3 1 2sinx 1 sinx
x − = + − . Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng
( ) 2021 ;2021 π π − ?
A. 6062 B. 6061 C. 6064 D. 6063
Câu 10. Tập xác định của hàm số: tan 2 6 y x π = +
?
A. \ , 6 2 k k π π − + ∈ . B. \ , 6 k k π π + ∈ .
C. \ , 2 k k π π + ∈ . D. \ , 6 2 k k π π + ∈ .
Câu 11. Trong các dãy số ( ) n u dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?
A. 2 nu n = − . B. 1 2 nu n = − . C. 1 2 n n u = . D. 1 1 n u n = +
.
Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của ( ) SAB và ( ) SCD là
A. Đường thẳng qua S và song song với AD . B. Đường thẳng qua S và cắt AB . C. Đường thẳng qua S và song song với CD . D. Đường SO với O là tâm hình bình hành.
Câu 13. Nghiệm của phương trình 2cos 1 0 x −= là
A. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. B. , 4 x k k π π = ± + ∈.
C. , 3 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , 4 x k k π π = ± + ∈.
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm lớn hơn 10 − của m để phương trình
( )( ) 2 2cos 1 2cos2 2cos 3 4sin x x x m x − + − = − có hai nghiệm thuộc ; 2 2 π π −
?
A. 3. B. 2 . C. 6 . D. 7 .
Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD , 2 AD BC = . Gọi O là giao điểm của AC và . BD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD .
A. AC . B. SD . C. SO . D. SA.
Câu 16. Nghiệm của phương trình cos 1 x = là
A. 2 , x k k π = ∈. B. , 2 x k k π π = + ∈. C. , x k k π = ∈. D. 2 , x k k π π = + ∈.
Câu 17. Cho tứ diện ABCD , gọi , E F lần lượt là trung điểm của AB , CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là A. Điểm F . B. Giao điểm của đường thẳng EG và CD. C. Giao điểm của đường thẳng EG và AF . D. Giao điểm của đường thẳng EG và AC .
Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB BC CD DA; , , , I J K L lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng , , , SM SN SP SQ. Khẳng định nào sau đây là sai? A. // IK BC . B. Tứ giác IJKL là hình bình hành. C. Giao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.