
Trang 1/5 - Mã đề thi 076
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KSCĐ LẦN 1
Năm học 2023-2024 MÔN TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh :................................................................ Số báo danh : .................................
Mã đề thi: 076
Câu 1: Cho dãy số ( ) nu được xác định bởi
2 3 7 1 + + = + n n n u n . Viết năm số hạng đầu của dãy;
A. 13 17 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6 B. 11 17 25 47 ; ; ;8; 2 3 4 6 C. 11 17 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6 D. 11 14 25 47 ; ; ;7; 2 3 4 6
Câu 2: Nếu 1 cos sin 2 + = x x và 0 0 0 180 < < x thì tan = 3 + −p q x với cặp số nguyên (p, q) là:
A. (8; 7) B. (8; 14) C. (4; 7) D. (–4; 7)
Câu 3: Cho cot 3 α = . Khi đó 3 3 3sin 2cos 12sin 4cos α α α α − +
có giá trị bằng :
A. 5 4 − . B. 1 4
. C. 3 4 . D. 1 4 − .
Câu 4: Cho ∆ABC . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 2 sin cos 1 + = A A . B. ( ) cos cos + = A B C .
C. ( ) tan tan + = − B C A. D. ( ) sin sin + = A C B .
Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin . cos 1 x y x
A. D . B. D \ 2 , . k k C. D \ , . k k D. D \ , . 2 k k
Câu 6: Cho 1 sin , 3 2 π α α π = < <
. Khi đó α cos bằng:
A. 2 2 3 α = cos B. 2 3 α = − cos . C. 2 2 3 cosα = − . D. 2 3 α = cos .
Câu 7: Tính tổng các nghiệm của phương trình: tan 4 1 0 4 x π − + =
trên đoạn 3 ;3 π π −
A. 2 . π B. . π C. 3 . π D. 0.
Câu 8: Số nghiệm của phương trình sin3 0 cos 1 x x = + thuộc đoạn [ ] 2 ;4 π π là:
A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
Câu 9: Cho một cấp số cộng có 1 1 1 ; 2 2 = − = u d . Hãy chọn kết quả đúng
A. Dạng khai triển : 1 3 5 ;1; ;2; ;..... 2 2 2 B. Dạng khai triển: 1 1 3 ;0; ;1; ..... 2 2 2 −
C. Dạng khai triển : 1 1 ;0;1; ;1.... 2 2 − D. Dạng khai triển : 1 1 1 ;0; ;0; ..... 2 2 2 −
Câu 10: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: ( )( ) 1 1 1 ... 1.3 3.5 2 1 2 1 = + + + − + nu n n
A. Bị chặn dưới B. Bị chặn C. Không bị chặn D. Bị chặn trên
Trang 2/5 - Mã đề thi 076
Câu 11: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
A. 150 3 cot . o = B. 3 sin150 . 2 = − o C. 1 tan150 . 3 = − o D. 3 cos150 . 2 = o
Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 4; 4 = = − u q . Viết 3 số hạng tiếp theo của cấp số nhân?
A. 16;64; 256 − − . B. 16; 64; 256 − − C. 16; 64;256 − . D. 16;64;256 − .
Câu 13: Tìm tập giá trị T của hàm số 3cos 5. y x
A. 1;11 . T B. 2;8 . T C. 1;1 . T D. 5;8 . T
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số tan y x tuần hoàn với chu kì 2 . B. Hàm số cos y x tuần hoàn với chu kì 2 . C. Hàm số cot y x tuần hoàn với chu kì . D. Hàm số sin y x tuần hoàn với chu kì 2 .
Câu 15: Phương trình cot cot x α = có nghiệm là A. x k α π = − + B. 2 x k π α π = − + C. x k α π = + D. 2 x k α π = +
Câu 16: Phương trình lượng giác : cos x cos15 π = có nghiệm là :
A. x 2 15 k π π − = + B. x 2 15 k π π = + C. x 2 15 k π π = ± + D. 14 x= 2 15 k π π +
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin . y x B. tan . y x C. cot . y x D. cos . y x
Câu 18: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm 1u biết:
1 2 3 4 2 2 2 2 1 2 3 4
15
85
+ + + = + + + =
u u u u
u u u u
A. 1 1 1, 8 = = u u B. 1 1 1, 9 = = u u C. 1 1 1, 2 = = u u D. 1 1 1, 5 = = u u
Câu 19: Nếu cos sin 2 , 0 2 π α α α + = < <
thì α bằng:
A. 4 π B. 8 π C. 3 π D. 6 π
Câu 20: Số đo radian của góc 0 270 là :
A. 5 27 − . B. π . C. 3 2 π . D. 3 4 π .
Câu 21: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là sai.
A. ( ) sin cos sin sin cos a b a b a b − = − B. sin 2 2sin cos a a a =
C. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = + D. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = −
Câu 22: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 7 1 ; u 32 2 = − = − u . Tìm q ?
A. 1 2 = ± q . B. 1 = ± q . C. 2 = ± q . D. 4 = ± q .
Câu 23: Số đo độ của góc 4 π là :
A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 60 .
Câu 24: Cho cấp số cộng ( ) nu có: 1 0,1; 1 = − = u d . Khẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.