Quảng cáo
Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 - 2021 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 - 2021 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 04 tháng 10 năm 2020, trường THPT Thuận Thành 1, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm học môn Toán 11 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, nội dung đề thi tập trung vào các chương: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Đại số và Giải tích 11 chương 1), phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (Hình học 11 chương 1) và các nội dung quan trọng khác thuộc chương trình Toán lớp 10; đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628. Trích dẫn đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 150 triệu đồng. B. 280 triệu đồng. C. 110 triệu đồng. D. 200 triệu đồng. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC. Biết phương trình đường thẳng AB là 2x + y – 11 = 0 và phương trình đường thẳng AC là x + 4y – 2 = 0. Điểm M(0;4) là trung điểm của BC. Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là? + Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f(f(|x| + 1)) = m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-2;2]. Số phần tử của S là?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1

ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC

NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho tam giác ABCcó , , BC a AC b AB c    .Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.

2 2 2 cos 2   b c a A bc B. 2 2 2    a b c bcCosA

C. 2 2 2 2    a b c bc D. sin sin sin   a A b B c C

Câu 2: Cho hai tập hợp   ; 3 A  ,   5;2 B  . Khi đó tập hợp A B  bằng

A.   ; 5  B.   ; 2  C.   5; 3   D.   3; 2 

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ ( ;2 1), (3; 1) a m m b      

. Hai vectơ ,a b



cùng phương khi 0 m m  .Khi đó

A.   0 2; 1   m B.   0 1;0  m C.   0 0;1  m D.   0 1;2  m

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết       1;3 , 2; 2 , 3;1 A B C   . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A.   2; 2   B.   2;2 C. 2 2 ; 3 3         D. 2 2 ; 3 3      

Câu 5: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

A.      

a b ac bd c d B.      

a b a b c d c d

C.

       

a b a c b d c d

D.

       

a b a c b d c d

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình sin 0 x  là

A.   | 2     k k B.   2 |   k k C.   |   k k D.   2 |     k k

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 3 6 0    x y . Phép quay tâm O góc 0 90 biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là A. 3 2 6 0    x y B. 3 2 6 0    x y C. 3 2 6 0    x y D. 3 2 6 0    x y

Câu 8: Cho phương trình   2 0 0 ax bx c a     .Biệt thức 2 4 b ac   . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

A.

0

0

0

         

b a c a

B. 0  ac C.

0

0

0

         

b a c a

D.

0

0

   

b a

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình 2 2 1 0 x x m     vô nghiệm. A. 0  m B. 0  m C. 0  m D. 0  m

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình 2 3 5 x x    là tập nào sau đây

A.   3 7 ; 2 4 B. 

3 2 C.   3 7 ; 2 4  D.   3 7 ; 2 4 

Câu 11: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 14 0 x x    là khoảng   ;a b . Khi đó b a  bằng

A. 11

2 B. 3

2 C. 5

2 D. 7

2

Câu 12: Giá trị của biểu thức   cos sin 2 A               là

A. 2sin  B. 0 C. 2sin D. sin 2

Câu 13: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 2( 1) 4 3 0 x m x m m       .Tập các giá trị của

m sao cho 1 2 1 2 2 3( ) 0 x x x x    là

A.   0;1 B.   1;0  C.  1  D.  0

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn    

2 2 : 2 1 5 C x y     .Phương trình tiếp

tuyến của   C song song với đường thẳng : 2 8 0 d x y    là

A. 2 2 0    x y B. 2 2 0    x y C. 2 2 0

2 8 0

        

x y

x y D. 2 2 0

2 8 0

        

x y

x y

Câu 15: Cho hàm số 2 4 3 y x x    có đồ thị là  P . Chọn mệnh đề đúng

A.  P có đỉnh là   2;1 S . B.  P nhận đường thẳng 2 x  làm trục đối xứng. C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại 2 x  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;.

Câu 16: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 2 2 3 y x mx m     có tập xác định là  bằng

A. 3 B. 6 C. 4 D. 5

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ   3;1  v biến đường tròn  2 2 : 6 4 12 0 C x y x y      thành đường tròn   Ccó phương trình là

A.    

2 2 6 3 1     x y B.  

2 2 1 1    x y C.   

2 2 6 3 25     x y D.  

2 2 1 25    x y

Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 3 x x    là A. 8  B. 8 C. 6 D. 2

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết       5;3 , 2; 1 , 1;5 A B C   . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ?

A.   8; 3  B.   2;9 C.   4;9 D.   9;2

Câu 20: Tập hợp tất cả các giá trị của tham …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo