Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 lần 3 năm 2018  2019 trường Lý Nhân Tông  Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 11 lần 3 năm 2018 2019 trường Lý Nhân Tông Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá thường xuyên chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11, vừa qua, trường THPT Lý Nhân Tông – Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán 11 năm học 2018 – 2019 lần thứ 3. Đề khảo sát Toán 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lý Nhân Tông – Bắc Ninh có mã đề 293 gồm 05 trang, đề được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm 04 đáp án A, B, C, D với 50 câu, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi khảo sát Toán 11, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề khảo sát Toán 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Lý Nhân Tông – Bắc Ninh : + Trong một cấp số nhân gồm các số hạng dương, hiệu số giữa số hạng thứ 5 và thứ 4 là 576 và hiệu số giữa số hạng thứ 2 và số hạng đầu là 9. Tìm tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này? + An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường? + Cho bốn số a, b, c, d theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1. Biết tổng ba số hạng đầu bằng 148/9, đồng thời theo thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng. Tính giá trị biểu thức T = a – b + c – d.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 293 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN : TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút(Không thể thời gian giao đề)

Mã đề thi

293 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Phương trình 1 cos 1 2 4 2 x π   + =     có nghiệm là:

A.

4 , 4 2

π

π π

=  ∈ = − + 

 x k k x k

B. 2 ; 4 x k k π π = + ∈

C. ∅ D. 4 ; x k k π = ∈

Câu 2: Cho tập hợp ( )( ) { } 2 2 | 1 2 0 A x R x x = ∈ − + = . Tập hợp A là:

A. { } 1 A = B. { } 1;1 A = −

C. { } 2; 1;1; 2 A = − − D. { } 1 A = −

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. AB CD =   thì , , , A B C D thẳng hàng.

B. Nếu 3 7 0 AB AC + =    thì , , A B C thẳng hàng

C. AB CD DC BA − = −    

D. Nếu AB AC =   thì AB AC =  

Câu 4: Hàm số tan2 sin3 = − y x x là:

A. Hàm số không chẵn, không lẻ B. Hàm số chẵn C. Hàm số lẻ D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 5: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm của AB; Mặt phẳng (MA’C’) cắt hình hộp ABCD.A’B’C’D’ theo thiết diện là hình gì?

A. Hình tam giác B. Hình ngũ giác C. Hình lục giác D. Hình thang

Câu 6: Bất phương trình: m(2x-1) > 2-x vô nghiệm khi:

A. m = 2 1 − B. m > 2 1 − C. m < -2 D. m = -2

Câu 7: Cho hàm số: y = x3 - 3x2 + 2 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoàng độ bằng 1 là:

A. y = 3x + 1 B. y = 3x + 3 C. y = -3x + 1 D. y = -3x +3

Câu 8: Giá trị lim(n – 2n3) là:

A. 0 B. +∞ C. -2 D. −∞

Câu 9: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng (0; 1) ?

A. 2x2 – 3x + 4 = 0 B. 3x2019 – 8x + 4 = 0 C. 3x4 – 4x2 + 5 = 0 D. (x – 1)5 – x7 – 2 = 0

Câu 10: Cho dãy số ( ) n u , biết

1

1

1 3 +

= −   = +  n n

u u u với 1 n ≥. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó

lần lượt là:

A. 2; 5; 8 B. 4; 7; 10 C. -1; 2; 5 D. -1; 3; 7

Trang 2/5 - Mã đề thi 293 - https://toanmath.com/

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho điểm M(3 ; 0). Tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của

điểm M qua phép quay tâm O(0 ; 0) góc quay 2 π :

A. M’(-3; 0) B. M’( ) 2 3; 2 3 C. M’(0; 3) D. M’(0; -3)

Câu 12: Giá trị

n n

n 6 1 5 lim 5 3 −+ +

là:

A. +∞ B. 1 C. 0 D. -∞

Câu 13: Trong một cấp số nhân gồm các số hạng dương, hiệu số giữa số hạng thứ 5 và thứ 4 là 576 và hiệu số giữa số hạng thứ 2 và số hạng đầu là 9. Tìm tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này?

A. 1024 B. 768 C. 1061 D. 1023

Câu 14: Gía trị

2

2 x 1

x 1

x 3x 2 lim

→

−

− + là:

A. -1 B. -2 C. 1 D. 2

Câu 15: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau?

A. 752 B. 160 C. 156 D. 240

Câu 16: Tính tổng của S = 1 + 0,3 + 0,32 + … + 0,3n + …

A. Một kết quả khác B. 1 C. 7 10 D. 10 7

Câu 17: Hệ số của x12 trong khai triển (2x – x2)10 là:

A. 2 8 10.2 C − B. 2 10 C C. 8 10 C D. 2 8 10.2 C

Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3; 2 u q = = −. Số 192 là số hạng thứ mấy của ( ) nu ?

A. Số hạng thứ 5. B. Không là số hạng của cấp số đã cho. C. Số hạng thứ 6 . D. Số hạng thứ 7 .

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d): x + 2y – 1 = 0 qua phép tịnh tiến theo véctơ ( ) 1; 1 v = −  .

A. (d’): x + 2y = 0 B. (d’) : x + 2y – 3 = 0 C. (d’): x + 2y + 1 = 0 D. (d’): x + 2y + 2 = 0

Câu 20: Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình ( ) ( ) 3 sin 2 4 cos 5 + + − = + m x m x m vô nghiệm là:

A. 7 B. 10 C. 9 D. 8

Câu 21: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

A. 16 B. 36 C. 10 D. 24

Câu 22: Cho mp (P) và một điểm M nằm ngoài (P). Khi N di động trên (P) thì quỹ tích trung điểm I của MN là:

A. Một mặt phẳng song song (P) B. Một đường thẳng song song với (P) C. Một mặt phẳng cắt (P) D. Một đường thẳng cắt (P)

Câu 23: Giá trị của n∈ bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo