Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh, đề có mã 114 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm thúc đẩy học sinh khối 11 của trường không ngừng trau dồi kiến thức và kỹ năng giải toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. [ads] + Từ độ cao 10 mét, người ta thả một quả bóng xuống mặt đất. Biết rằng sau mỗi lần chạm mặt đất quả bóng sẽ nảy lên một độ cao bằng 1/2 độ cao lần nảy lên trước đó và lần đầu tiên chạm đất quả bóng nảy lên độ cao là 8 mét. Tính quãng đường quả bóng đi được kể từ lúc thả đến thời điểm quả bóng chạm đất lần thứ 10. + Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang có AD // BC. M là điểm di động trong hình thang ABCD. Qua M kẻ các đường thẳng song song SA và SB lần lượt cắt các mặt (SBC) và (SAD) tại N và P. Cho SA = a, SB = b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = MN^2.MP.

Xem trước nội dung

Mã đề 114 - https://toanmath.com/ 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

( Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2

Năm học: 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN; LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 : Cho hình chóp .S ABCD với đáy là tứ giác. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ( ) α tùy ý không thể là: A. Ngũ Giác B. Lục giác C. Tứ giác D. Tam giác Câu 2 : Nghiệm của phương trình cos 2 1 4 x π       + = là:

A. 2 8 x k π π = − + ( ) k z ∈ B. 8 x k π π = ± + ( ) k z ∈

C. 8 x k π π = − + ( ) k z ∈ D. 4 x k π π = − + ( ) k z ∈

Câu 3 : Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) 1 P A P B = − B. ( ) ( ) ( ) . . P A B P A P B =

C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + D. ( ) 1 P A B ∪ =

Câu 4 : Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trọng tâm của tam giác , ABC ABD . Tìm khẳng định đúng? A. IJ cắt AB B. IJ//AB C. IJ chéo CD D. IJ//CD Câu 5 : Tính tổng 0 1 2 2 2 2 2 2 ... n n n n n S C C C C = + + + + .

A. 2 2 1. n S = − B. 2 2 . n S = C. 2 2 1. n S = + D. 2 . n S = Câu 6 : Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ),( ) SAD SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây? A. SC B. AD C. AC D. BD Câu 7 : Có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để chọn được cả học sinh

nam và học sinh nữ.

A. 2 7 B. 3 7 C. 4 7 D. 5 7

Câu 8 : Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng.

A. Nếu ( ) / /( ) α β và ( ) a α ⊂ thì / /( ) a β

B. Nếu / /( ) a α và / /( ) b β thì / / a b

C. Nếu ( ) / /( ) α β và ( ), ( ) a b α β ⊂ ⊂ thì / / a b

D. Nếu / / a b và ( ), ( ) a b α β ⊂ ⊂ thì ( ) / /( ) α β . Câu 9 : Cho hình bình hành . ABCD Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. AB AC AD + =   

B. CB CD CA + =   

C. BA BD BC + =   

D. DA DC DB − =   

Câu 10 : Cho tam giác ABC có 3, 4, AB AC = =  0 120 . BAC = Tính . . AB BC  A. 3 − B. 15 C. 3 D. 15 − Câu 11 : Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trên hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây đúng?

A. ( ) / / ABF EC B. ( ) / /( ) ABD EFC C. ( ) / /( ) AFD BEC D. / /( ) AD BEF Câu 12 : Đa thức ( ) 5 4 3 2 80 80 4 10 2 1 3 0 x x x P x x x − − + = + − là khai triển của nhị thức nào dưới đây?

A. ( ) 5 1 2 . x − B. ( ) 5 1 2 . x + C. ( ) 5 1 . x − D. ( ) 5 2 1 . x −

Câu 13 :

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

8

2 1 . xy xy   −    

A. 60. B.

4 60 . y C. 70. D.

4 70 . y Câu 14 : Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai xạ thủ A và B lần lượt là 0,6 và 0,8. Hai xạ thủ cùng bắn một cách độc

lập vào một tấm bia. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng. A. 0,44 B. 0,92 C. 0,8 D. 0,6 Câu 15 : Một cấp số nhân ( ) n u có 10 1024 u = và 1 . 2 q = Tính 5. u

Mã đề 114

Mã đề 114 - https://toanmath.com/ 2

A. 16384 B. 32 C. 32768 D. 64 Câu 16 : Tìm m để phương trình 2 2 3sin 2cos 2 x x m + = + có nghiệm? A. 0 1 m ≤ ≤ B. 0 m > C. 0 m < D. 1 0 m −≤ ≤ Câu 17 : Cho hai đường thẳng song song 1d và 2. d Trên 1d lấy 17 điểm phân biệt, trên 2 d lầy 20 điểm phân biệt. Tính số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này. A. 5690. B. 5950. C. 5960. D. 5590. Câu 18 : Cho dãy số 2 1. n u n n = + − Tính 2 5. u u + A. 32 B. 29 C. 30 D. 34 Câu 19 : Phương trình sin 3 cos 0 x x + = có nghiệm dương nhỏ nhất là:

A. 3 π B. 2 3 π C. 5 6 π D. 6 π

Câu 20 : Số nghiệm của phương trình sin3 0 x = thuộc đoạn [ ] 2 ;4 π π là:

A. 7 B. 6 C. 13 D. 12 Câu 21 : Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 90 0 x A − ≤ có bao nhiêu phần tử? A. 12 B. 7 C. Vô số D. 5 Câu 22 : Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 3 5 0. d x y − − = Vec tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của ? d

A. ( ) 2;3 n 

B. ( ) 2; 3 n − 

C. ( ) 3;2 n 

D. ( ) 3; 2 n − 

Câu 23 : Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo