Quảng cáo
Đề KSCL đầu năm 2018 - 2019 Toán 11 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề KSCL đầu năm 2018 - 2019 Toán 11 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL đầu năm 2018 – 2019 Toán 11 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức ngày 14/08/2018, nội dung kiến thức trong đề phần lớn nằm trong chương trình Toán lớp 10, đề có đáp án đầy đủ các mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628, 743, 896. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng đầu năm 2018 – 2019 Toán 11 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em lớp 10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng. Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5 cây bàng. Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn. Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? A. 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em. B. 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em. C. 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em. D. 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em. [ads] + Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức H(x) = 0.025x^2(30 – x), trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân trên để huyết áp giảm nhiều nhất. + Cho hàm số f(x) = x^2 – |x|. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f(x) là hàm số lẻ. B. Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua gốc tọa độ. C. f(x) là hàm số chẵn. D. Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua trục hoành.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

132 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ......................

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(6;-5) và B(2;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là

A. I(4;-2) B. I(3;2) C. I(2;-3) D. I(-1;-3)

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có       3;5 , 1;2 , 5;2 . A B C Tọa độ trọng

tâm G của tam giác ? ABC

A.   9;9 B.   3;3 C.   15;20 D.   3;1 

Câu 3: Hệ bất phương trình   

2

2 4 0

1 5 4 0

x

x x x

        

có số nghiệm nguyên là

A. 1 B. 2 C. Vô số D. 3

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

2 1

6 2

x y

x x m

 

  

xác định trên 

A. 11 m  B. 11 m  C. 11 m  D. 11 m 

Câu 5: Cho hàm số 

2 4 5 f x x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;2  và   2;

B. Hàm số nghịch biến trên   ;2  , đồng biến trên   2;

C. Hàm số đồng biến trên   ;2  , nghịch biến trên   2;

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;2  và   2;

Câu 6: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 0 30 là

A. 5

2

. B. 3

. C. 2

5

. D. 5

3

.

Câu 7: Biểu thức 2 0 2 0 2 0 sin 10 sin 20 ..... sin 180 A     có giá trị bằng

A. 10 A  B. 6 A  C. 9 A  D. 8 A 

Câu 8: Cho biểu thức     2 2 cos cos 2cos cos cos A x a x a x a x      . Rút gọn biểu thức A ta được

A. 2 sin A a  B. 2 2sin A a  C. cos2 A a  D. 2 1 cos A a 

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Đường tròn 2 2 2 2 23 0 x y x y      cắt đường thẳng 2 0 x y    theo một dây cung có độ

dài bằng bao nhiêu?

A. 5 2 B. 10 C. 5 D. 2 23

Câu 10: Cho hàm số 

2 . f x x x   Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  f x là hàm số lẻ.

B. Đồ thị của hàm số  f x đối xứng qua gốc tọa độ.

C.  f x là hàm số chẵn.

D. Đồ thị của hàm số  f x đối xứng qua trục hoành.

Câu 11: Số giao điểm của đường thẳng : 2 4 d y x   với parabol 2 ( ) : 2 11 3 P y x x    là

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0

Câu 12: Cho 3 đường thẳng   1 :3 2 5 0 d x y    ;   2 : 2 4 7 0 d x y    ;   3 :3 4 1 0 d x y   . Viết

phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của     1 2 & d d và song song   3 d

A. 24 32 53 0 x y    B. 24 32 53 0 x y    C. 24 32 53 0 x y    D. 24 32 53 0 x y   

Câu 13: Cho parabol 2 ax 4 y bx    có trục đối xứng là đường thẳng 1 3 x  và đi qua điểm   1;3 A .

Tổng giá trị 2 a b  là

A. -1 B. 1

2 C. 1 D. 1 2 

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   3;3  để hàm số

   1 2 f x m x m     đồng biến trên 

A. 4 B. 3 C. 7 D. 5

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho   2;1 a  

,   3; 2 b   

và 2 3 c a b     

. Tọa độ của vectơ c

là

A.   13; 4   B.   13;4 C.   13;4  D.   13; 4 

Câu 16: Biết 3 sin 2  và 2

     . Tính giá trị của P cos 2 3          

A. 1 P  B. 3 2 P  C. 0 P  D. 1 2 P 

Câu 17: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 6 0 x x    là

A. 4 B. 7 C. 8 D. 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo