Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 11 năm 2023 - 2024 cụm huyện Yên Dũng - Bắc Giang
QR

Đề thi HSG Toán 11 năm 2023 - 2024 cụm huyện Yên Dũng - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 cụm trường THPT huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 107 108 109 110 111. Trích dẫn Đề thi HSG Toán 11 năm 2023 – 2024 cụm huyện Yên Dũng – Bắc Giang : + Một anh sinh viên T nhập học đại học vào tháng năm . Bắt đầu từ tháng năm 2023, cứ vào ngày mồng một hàng tháng anh vay ngân hàng triệu đồng với lãi suất cố định /tháng. Lãi tháng trước được cộng vào số nợ để tiếp tục tính lãi cho tháng tiếp theo (lãi kép). Vào ngày mồng một hàng tháng kể từ tháng năm 2025 về sau anh không vay ngân hàng nữa và anh còn trả được cho ngân hàng triệu đồng do việc làm thêm. Hỏi ngay sau khi kết thúc ngày anh ra trường anh còn nợ ngân hàng bao nhiêu tiền (làm tròn đến hàng nghìn đồng)? + Lớp 11A có 50 học sinh, trong đó có 30 học sinh thích học môn Toán, 28 học sinh thích học môn Văn và 6 học sinh không thích học cả Toán và Văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp đó. Xác suất để học sinh được chọn chỉ thích học môn Toán mà không thích học môn Văn là? + Một rạp hát có 25 hàng ghế, mỗi hàng có 20 ghế. Trong một buổi biểu diễn ca nhạc, rạp hát đó đã bán được vừa hết số vé tương ứng với số ghế trong rạp hát. Tính số tiền thu được từ việc bán vé, biết rằng giá mỗi vé ở hàng ghế thứ nhất là 500000 đồng và giá vé của hàng ghế sau ít hơn giá vé ở hàng ghế liền trước 15000 đồng.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 107

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG CỤM HUYỆN YÊN DŨNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HOÁ CỤM YÊN DŨNG

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 120 phút

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (14 ĐIỂM)

Câu 1. Cho tập hợp { } 1;2;3;...;100 A = . Chọn ngẫu nhiên ba số thuộc A . Xác suất để chọn được ba số có

tổng bằng 90 là

A. 631 161700 . B. 27 10780 . C. 531 161700 . D. 3 2156 .

Câu 2. Cho hai số thực , a b thoả mãn

2

2 2 5 3 lim 4 4 x ax x b x → − + = − , giá trị của a b + bằng

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

Câu 3. Một cấp số nhân có 1 3 u = và 2 q = . Số 384 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân này?

A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 9.

Câu 4. Ông A mua chiếc xe ô tô với giá 800 triệu đồng. Biết rằng giá trị của chiếc xe đó mỗi năm giảm

6,7% so với năm liền trước. Hỏi sau 10 năm thì giá chiếc xe ô tô của ông A còn lại là bao nhiêu? (làm tròn

đến hàng triệu).

A. 400 triệu. B. 405 triệu. C. 390 triệu. D. 395 triệu.

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA và d là giao tuyến của

hai mặt phẳng (SAB) và (MCD). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. // d BD. B. // d AC . C. // d AD . D. // d CD.

Câu 6. Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A.

2 1

x y x = −

. B. y x = . C. 2 1 y x = + . D.

2 1 1 x y x − = − .

Câu 7. Với số thực a dương tuỳ ý,

11 16 : a a bằng

A. a . B.

1 4 a . C.

1 2 a . D.

3 4 a .

Câu 8. Một rạp hát có 25 hàng ghế, mỗi hàng có 20 ghế. Trong một buổi biểu diễn ca nhạc, rạp hát đó đã

bán được vừa hết số vé tương ứng với số ghế trong rạp hát. Tính số tiền thu được từ việc bán vé, biết rằng

giá mỗi vé ở hàng ghế thứ nhất là 500000 đồng và giá vé của hàng ghế sau ít hơn giá vé ở hàng ghế liền

trước 15000 đồng.

A. 200 triệu đồng. B. 125 triệu đồng. C. 156,25 triệu đồng. D. 160 triệu đồng.

Mã đề 107

2/6 - Mã đề 107

Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 log 3 2 y x x = − − là:

A. ( ) 1;3 D = − . B. ( ) 3;1 D = − . C. ( ) 0;1 D = . D. ( ) 1;1 D = − .

Câu 10. Cho hàm số bậc ba ( ) 3 2 f x x ax bx c = + + + với , , a b c∈. Biết rằng 1 0 4 2 8 0 a b c a b c + + + <   − + − > 

, phương

trình ( ) 0 f x = có bao nhiêu nghiệm?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Xác suất để số được chọn chia hết cho 11 hoặc 15 là

A. 13 45 . B. 1 6 . C. 1 15 . D. 1 10 .

Câu 12. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′. Gọi I là giao điểm của đường thẳng AC′ với ( ) CB D ′ ′ . Tỉ số IC IA ′

bằng

A. 1 3 . B. 2 3 . C. 3 4 . D. 1 2 .

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác

, , SAB SAD ABD . Mặt phẳng (IJK) song song với mặt phẳng nào dưới đây ?

A. ( ) ABCD . B. ( ) SBD . C. ( ) SBC . D. ( ) SCD .

Câu 14. Tập xác định của hàm số cot 1 sin = − x y x

là

A. \ 2 2 π π   + ∈       k k . B. { } \ π ∈   k k .

C. \ , 2 π π π   + ∈       k k k . D. \ , 2 2 π π π   + ∈       k k k .

Câu 15. Có bao nhiêu số nguyên a để ( ) 2 3 2 lim 9 3 2024 x a x x x →−∞  − + + = +∞   ?

A. 6. B. 5. C. 7. D. Vô số.

Câu 16. Giá trị của tham số m để hàm số ( )

2 1 1 khi 0

3 khi 0

x x f x x x m x

 + −  > =   + ≤ 

liên tục tại 0 x = là

A. 1 2 m = − . B. 1 m = . C. 1 m = −. D. 1 2 m = .

Câu 17. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′. Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , AB B C DD ′ ′ ′ . Thiết diện

của hình hộp đã cho cắt bởi mặt phẳng ( ) MNP là hình gì?

A. Lục giác. B. Ngũ giác. C. Tứ giác. D. Tam giác.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo