Quảng cáo
Đề giao lưu HSG Toán 11 cấp tỉnh năm 2019 - 2020 cụm Gia Bình - Lương Tài - Bắc Ninh
QR

Đề giao lưu HSG Toán 11 cấp tỉnh năm 2019 - 2020 cụm Gia Bình - Lương Tài - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 17 tháng 05 năm 2020, cụm các trường THPT trên địa bàn huyện Gia Bình và huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi giao lưu học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề giao lưu HSG Toán 11 cấp tỉnh năm 2019 – 2020 cụm Gia Bình – Lương Tài – Bắc Ninh gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 150 phút. Trích dẫn đề giao lưu HSG Toán 11 cấp tỉnh năm 2019 – 2020 cụm Gia Bình – Lương Tài – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = 2a. Gọi M là trung điểm của AC. Biết rằng SA = SB = SM = a√2. a) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBM). b) Gọi (alpha) là mặt phẳng di động qua S và vuông góc với (ABC). Mặt phẳng (alpha) cắt các cạnh BA và BC lần lượt tại I và J. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác BIJ. [ads] + Cho hàm số y = x^2 – mx – 2 có đồ thị là (P) và đường thẳng d: y = x – m^2. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt AB, sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, trong đó C(-2;-6) và D(-3;-7). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn (C) tâm I(1/2;5/2), chân đường cao hạ từ đỉnh C là điểm H. Các tiếp tuyến của (C) tại A và C cắt nhau tại M, đường thẳng BM cắt CH tại N(6/5;8/5). Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết điểm C thuộc đường thẳng delta: 2x – y – 1 = 0 và có hoành độ nguyên.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT BẮC NINH CỤM GIA BÌNH –LƯƠNG TÀI

(Đề thi có 01 trang, gồm 06 câu)

ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn thi: Toán –Lớp 11

Ngày thi 17/5/2020 Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề) Câu I: (2,25 điểm) Cho hàm số 2 2 y x mx    có đồ thị là  P và đường thẳng 2 : d y x m   . Tìm tất

cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt  P tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tứ giác ABCD là

hình bình hành, trong đó     2; 6 , 3; 7 C D    .

Câu II: (4,75 điểm)

1) Giải phương trình sau: 3sin 2 2cos cos2 1 2cos tan 1 x x x x x     

2) Giải hệ phương trình sau:  

3 4 3 3

3 2 3

1

4 3 4 3 5 2 6 11 2

x y x y y

x y x y y y

            

Câu III: (4,0 điểm)

1) Cho hàm số 

2 2 ,khi 1 1 3, khi 1

x ax b x f x x bx x

           

. Biết rằng hàm số  f x liên tục tại 0 1 x , tính

giá trị của biểu thức 2 2 S a b   .

2) Cho dãy số   nu thỏa mãn: * 1 1 2; , 1 .

n n

n

u u u n n u      . Tính lim 3

n n u

Câu IV: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn

 C tâm 1 5 ; 2 2 I      

, chân đường cao hạ từ đỉnh C là điểm H . Các tiếp tuyến của  C tại A và C cắt

nhau tại M , đường thẳng BM cắt CH tại 6 8 ; 5 5 N      

. Tìm tọa độ các đỉnh , , A B C biết điểm C thuộc

đường thẳng : 2 1 0 x y    và có hoành độ nguyên. Câu V: (4,0 điểm) 1) Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , , 2 AB a AC a   . Gọi M là trung

điểm của AC . Biết rằng 2 SA SB SM a    . a) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng   SBM .

b) Gọi   là mặt phẳng di động qua S và vuông góc với   ABC . Mặt phẳng   cắt các cạnh

, BA BC lần lượt tại I và J . Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác BIJ . 2) Cho tứ diện SABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc; , , SA a SB b SC c    . Lấy một điểm

M nằm trong tam giác ABC . Gọi 1 2 3 , , d d d lần lượt là khoảng cách từ M đến các đường thẳng

, , SA SB SC . Chứng minh rằng:  

2 2 2 2 1 2 3 2 2 2 2 2 2 2 abc d d d a b b c c a      .

Câu VI: (2,5 điểm)

1) Cho

* n , chứng minh rằng:         2 2 2 2 1 2 3

2 1 1 2 3 ... n n n n n n n C C C n C nC       .

2) Cho các số thực ,x y thỏa mãn 2 2 4 x y   . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4 3 2 3 2 12 4 P x xy x xy     . =========== Hết=========== Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh……………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo