
1/7 - Mã đề 121
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. 3 2 1 1 3 1 3 2 = − + + y x x x B. 3 2 4 3 1 = + + − y x x x .
C. 1 2 − = + x y x D. 4 2 2 1 = − − y x x .
Câu 2. Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 0 − = f x là
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 3. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. 3 1 − = + x y x . B. 4 2 3 = − − y x x . C. 3 2 3 3 = + − y x x . D. 3 3 + = − x y x .
Câu 4. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. 2 1 = − + − y x x . B. 4 2 3 2 = − + − y x x . C. 4 2 2 3 = − − y x x . D. 3 2 2 = − + − y x x .
Mã đề 121
2/7 - Mã đề 121
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) 0;4 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1;+∞.
Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết
2 = = SA AC a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A. 3 1 3 a . B. 3 2 3 a . C. 3 4 3 a . D. 3 2 2 3 a .
Câu 7. Đồ thị hàm số 2 1 1 + = + x y x có tiệm cận đứng là
A. 1 = − x . B. 1 = − y . C. 1 = x . D. 2 = y .
Câu 8. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 1 − = − x y x ?
A. 3 2 = y . B. 1 = y . C. 1 3 = y . D. 1 2 = y .
Câu 9. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Bát diện đều. B. Tứ diện đều. C. Lăng trụ lục giác đều. D. Hình lập phương.
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD cùng
vuông góc với mặt đáy. Hình chóp này có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 0 . B. 1. C. 4 . D. 2 .
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 −+ = − x y x trên đoạn [ ] 2;0 −
A. 3. B. 3 2 −. C. 5 4 −. D. 4 .
Câu 12. Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?
A. 4 = y x . B. 2 = + y x . C. 2 3 2 − = + x y x . D. 3 = − + y x x .
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) ′f x như sau:
- + 0
1 +∞
0 0 - +
0 -2 -∞ x
f'(x)
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 14. Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?
3/7 - Mã đề 121
A. 12. B. 11. C. 10. D. 20 . Câu 15. Cho khối hộp chữ nhật . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D có thể tích V . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . . = V AB AC AD . B. 1 . . 3 ′ = V AB BC AA . C. . . ′ = V AB BC AA . D. . . ′ = V AB AC AA .
Câu 16. Hàm số 3 2 3 9 20 = − − + + y x x x đồng biến trên các khoảng nào dưới đây
A. ( 3;1) − . B. ( ;1) −∞ . C. ( 3; ) − +∞. D. (1;2) .
Câu 17. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và thể tích bằng 50 . Tính chiều cao của khối chóp đó.
A. 5. B. 10 3 . C. 10. D. 5 3 .
Câu 18. Hàm số 3 2 2 3 3 4 = − + − y x x x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .
Câu 19. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ; 1 . −∞− B. ( ) 1;1 . − C. ( ) 1;0 . − D. ( ) 0;1 .
Câu 20. Cho hàm số 4 2 2 3 = − − y x x có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham số m
phương trình 4 2 2 3 2 4 − − = − x x m có hai nghiệm phân biệt?
A.
0
1 2
< =
m
m
. B.
0
1 2
= >
m
m
. C. 1 2 ≤ m . D. 1 0 2 < < m .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.