
Mã đề 127 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT VŨ DUY THANH -------------------- (Đề thi có 06 trang)
KÌ THI BÁN HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 127
Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
A. 3 2 3 2 = − + + y x x B. 4 2 3 2 = − + y x x C. 3 2 3 2 = − + y x x D. 4 2 2 2 = − + + y x x Câu 2: Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. B. . C. . D. . Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số 3 3 2 y x x = − + bằng: A. 1 B. 0 C. 4 D. −1 Câu 4: Biết S là tập giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2 3 2 2 y x m x x m = − − − trên đoạn [ ] 0;1 bằng 16 − . Tính tích các phần tử của S .
A. 15 − . B. 17 − . C. 2 . D. 2 −. Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 4 '( ) ( 1) (3 ), . f x x x x x = + − ∀∈ Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 6: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:
A. 3 2 a B. 2 2a C. 2a D. 3a
Câu 7: Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.
A. 150 = V B. 180 = V C. 50 = V D. 60 = V
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 1 x f x x − = + trên đoạn [ ] 1;3 .
A.
[ ] ( ) 1;3 min 1 f x = −. B.
[ ] ( ) 1;3 min 3 f x = . C.
[ ] ( ) 1;3 3 min 2 f x = D.
[ ] ( ) 1;3 min 0 f x = .
Câu 9: Cho hàm liên tục trên và có bảng xét dấu như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số là
A. . B. . C. . D. . Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có ' BB a = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
6 a V = . B.
3
3 a V = . C.
3
2 a V = . D. 3 V a = .
5 r = 3 l =
15π 30π 25π 75π
( ) f x ( ) f x ′
3 2 4 1
Mã đề 127 Trang 2/6
Câu 11: Số giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số 9 − = − mx y x m luôn đồng biến trên khoảng
( ) ;2 ∞ − là
A. 2 . B. 7 . C. 1 . D. 3 . Câu 12: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A. 2 rl π . B. 1 3 rl π . C. 4 rl π . D. rl π .
Câu 13: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 14: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 f x x = − tại điểm ( 2;8) M − là:
A. 192. B. 192. − C. 12. D. 12. −
Câu 15: Cho hàm số
4 2 1 ( ) ( 2) 2 , 4 f x m x mx = − + với m là tham số thực. Nếu
[ ] 3;0 max ( ) ( 2) f x f − = − thì
[ ] 3;0 min ( ) f x − bằng
A. 0. B. 9 . 4 − C. 4. D. 3. −
Câu 16: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn [ ] ;2 π π − của phương trình ( ) 2 sin 3 0 f x + = là
A. 4. B. 3. C. 8. D. 6. Câu 17: Cho hàm số = ( ) y f x xác định trên khoảng (1; ) +∞ và lim ( ) 2 x f x →+∞ = . Khẳng định nào sau đây
đúng ? A. Đường thẳng 2 x = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số . B. Đường thẳng 2 x = là tiệm cận đứng của hàm số . C. Đường thẳng 2 y = là tiệm cận ngang của hàm số . D. Đường thẳng 2 y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số . Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng ′ ′ ′ ⋅ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , = B AB a . Biết
khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) ′ A BC bằng 6 3 a , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 2 2 a . B. 3 2a . C. 3 2 4 a . D. 3 2 6 a .
Câu 19: Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị hàm số
2
2 2 2 x x y x x m + − = − − có 3 đường tiệm cận
A. 8. m > B. 1. 8
m
m
≠− ≠
C. 1. 8 m m ≥− ≠
D. 1. 8 m m > − ≠
Câu 20: Trên đoạn [ ] 1;3 , hàm số 3 2 3 1 y x x = − + đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A. 1 x = −. B. 3 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = .
Câu 21: Cho hàm số x 2 y . x 1 − = + Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; . −+∞ B. Hàm số đồng biến trên( ) ; . −∞+∞
C. Hàm số đồng biến trên( ) ; 1 . −∞− D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 1 . −∞−
3 B = 2 h = 2 6 12 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.