
Trang 1/5 - Mã đề T121
SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI Trường THPT Ngô Quyền
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 12 (40 câu trắc nghiệm) ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:....................................................................SBD:.....................
Mã đề thi
T121
Câu 1. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài các cạnh là 3 . a Khoảng cách từ đường thẳng ' ' A C đến mặt phẳng ABCD là
A. 3 . a
B. 3 2 . a
C. 3.
D. 3 2.
Câu 2. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 4 3 x y x m nghịch biến trên khoảng
1;?
A. 2. B. 1. C. 3. D. Vô số.
Câu 3. Giả sử hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 0, 0, 1. a b c
B. 0, 0, 1. a b c
C. 0, 0, 0. a b c
D. 0, 0, 1. a b c
Câu 4. Cho khối hộp chữ nhật có độ ba cạnh lần lượt là 5 ,6 ,7 a a a . Thể tích của khối hộp đó là
A. 210 . a B. 3 70 . a C. 3 210 . a D. 70 . a
Câu 5. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a và chiều cao là4a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 12 . a B. 3 3 . a C. 3 4 . a D. 3 4 . 3a
Câu 6. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh 2a , ' A B tạo với mặt phẳng đáy một góc o 60 . Thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D là
A. 3 3 . 4 V a B. 3 3 . 2 V a
C. 3 3 3 . 8 V a D. 3 8 3. V a
Câu 7. Khẳng định nào sau đây sai về tính chất hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D ? A. Mỗi đỉnh của hình lập phương là đỉnh chung của 3 mặt. B. Hình lập phương có 12 cạnh, 6 mặt, 8 đỉnh. C. Các mặt của hình lập phương là hình vuông. D. Mặt chéo ' ' ACC A là một hình vuông.
Trang 2/5 - Mã đề T121
Câu 8. Tìm hoành độ các giao điểm của đường thẳng 13 2 4 y x với đồ thị hàm số
2 1 2 x y x
.
A. 11
4 x . B. 11; 2 4 x x .
C. 11; 2; 2 4 x x x . D. 1; 2; 3 x x x .
Câu 9. Cho khối chóp . S ABC có SA vuông góc với ( ) ABC , đáy ABC
là tam giác vuông cân tại A , 2 BC a , góc giữa và là 0 60 . Tính thể tích khối chóp . . S ABC
A.
3 6 . 9 a V B.
3 6 . 3 a V
C. 3 6. V a D. 3 4 . V a
Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 2 13 y x x trên đoạn 2;3 .
A. 85 M . B. 13 M . C. 51
2 M . D. 51
4 M .
Câu 11. Hàm số nào sau đây không có cực trị? A. 2 3 . y x x B. 3 1 . y x
C. 3 2 5 . y x x x D. 3 2 3 . y x x
Câu 12. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trong khoảng nào?
A. 0; . B. ;0 . C. ;3 . D. ; 1 .
Câu 13. Cho hàm số 4 2 2 1 y x mx m . Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số có ba
điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân. A. 2 m . B. 0 m . C. 1 m . D. 0 m .
Câu 14. Cho hàm số 2
1 3 2 x y
mx x
. Có tất cả bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số có đúng hai đường
tiệm cận? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 15. Cho hàm số 4 2 (5 2) 4 y x m x m (m là tham số) có đồ thị m C . Tìm tất cả các giá trị
nguyên của m để đường thẳng : 1 d y m cắt đồ thị m C tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn
4.
A. 1;2 . m B. 0. m C. 0;1;2 . m D. Không tồn tại . m
SB ABC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.