Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Đồng Nai
QR

Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền, tỉnh Đồng Nai; đề thi mã đề T121, gồm 05 trang, hình thức trắc nghiệm với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút; đề thi có đáp án mã đề T121, T122, T123, T124. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền – Đồng Nai : + Khẳng định nào sau đây sai về tính chất hình lập phương ABCD A B C D? A. Mỗi đỉnh của hình lập phương là đỉnh chung của 3 mặt. B. Hình lập phương có 12 cạnh 6 mặt 8 đỉnh. C. Các mặt của hình lập phương là hình vuông. D. Mặt chéo ACC A là một hình vuông. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. SA vuông góc với mặt đáy ABCD AB a AD CD a 2. Góc giữa SC và mặt đáy ABCD là 0 45. Mặt phẳng P đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA SB lần lượt tại M và N. Thể tích V của khối chóp S CMN là? + Cho hàm số 4 2 y x m x m (5 2) 4 (m là tham số) có đồ thị Cm. Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để đường thẳng d y m : 1 cắt đồ thị Cm tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề T121

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI Trường THPT Ngô Quyền

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN, Lớp 12 (40 câu trắc nghiệm) ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:....................................................................SBD:.....................

Mã đề thi

T121

Câu 1. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài các cạnh là 3 . a Khoảng cách từ đường thẳng ' ' A C đến mặt phẳng   ABCD là

A. 3 . a

B. 3 2 . a

C. 3.

D. 3 2.

Câu 2. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 4 3 x y x m    nghịch biến trên khoảng

  1;?

A. 2. B. 1. C. 3. D. Vô số.

Câu 3. Giả sử hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. 0, 0, 1. a b c   

B. 0, 0, 1. a b c   

C. 0, 0, 0. a b c   

D. 0, 0, 1. a b c   

Câu 4. Cho khối hộp chữ nhật có độ ba cạnh lần lượt là 5 ,6 ,7 a a a . Thể tích của khối hộp đó là

A. 210 . a B. 3 70 . a C. 3 210 . a D. 70 . a

Câu 5. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a và chiều cao là4a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 12 . a B. 3 3 . a C. 3 4 . a D. 3 4 . 3a

Câu 6. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh 2a , ' A B tạo với mặt phẳng đáy một góc o 60 . Thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D là

A. 3 3 . 4 V a  B. 3 3 . 2 V a 

C. 3 3 3 . 8 V a  D. 3 8 3. V a 

Câu 7. Khẳng định nào sau đây sai về tính chất hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D ? A. Mỗi đỉnh của hình lập phương là đỉnh chung của 3 mặt. B. Hình lập phương có 12 cạnh, 6 mặt, 8 đỉnh. C. Các mặt của hình lập phương là hình vuông. D. Mặt chéo ' ' ACC A là một hình vuông.

Trang 2/5 - Mã đề T121

Câu 8. Tìm hoành độ các giao điểm của đường thẳng 13 2 4 y x   với đồ thị hàm số

2 1 2 x y x

   .

A. 11

4 x  . B. 11; 2 4 x x   .

C. 11; 2; 2 4 x x x   . D. 1; 2; 3 x x x    .

Câu 9. Cho khối chóp . S ABC có SA vuông góc với ( ) ABC , đáy ABC

là tam giác vuông cân tại A , 2 BC a  , góc giữa và là 0 60 . Tính thể tích khối chóp . . S ABC

A.

3 6 . 9 a V  B.

3 6 . 3 a V 

C. 3 6. V a  D. 3 4 . V a 

Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 2 13 y x x    trên đoạn 2;3       .

A. 85 M  . B. 13 M  . C. 51

2 M  . D. 51

4 M  .

Câu 11. Hàm số nào sau đây không có cực trị? A. 2 3 . y x x   B. 3 1 . y x  

C. 3 2 5 . y x x x    D. 3 2 3 . y x x  

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trong khoảng nào?

A.   0; .  B.   ;0 .  C.   ;3 .  D.   ; 1 . 

Câu 13. Cho hàm số 4 2 2 1 y x mx m     . Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số có ba

điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân. A. 2 m  . B. 0 m  . C. 1 m  . D. 0 m  .

Câu 14. Cho hàm số 2

1 3 2 x y

mx x  

 

. Có tất cả bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số có đúng hai đường

tiệm cận? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 15. Cho hàm số 4 2 (5 2) 4 y x m x m     (m là tham số) có đồ thị   m C . Tìm tất cả các giá trị

nguyên của m để đường thẳng : 1 d y m  cắt đồ thị   m C tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn

4.

A.   1;2 . m  B. 0. m  C.   0;1;2 . m  D. Không tồn tại . m

SB   ABC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo