
SỞGIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ
ĐỀCHÍNH THỨC
ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – KHỐI 12. Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chữkí giám thị:. . . . . . . . .Chữkí giám khảo:. . . . . . . . .
Mã đề: 132
Nhận xét của gk:
ĐIỂM
BẢNG TRẢLỜI TRẮC NGHIỆM
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1. Tìm tọa độgiao điểm của đồthịhàm sốy = x−1
x+1 với trục hoành.
A. (1;0) . B. (0;1) . C. (−1;0) . D. (0;−1).
Câu 2. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 12. B. 8. C. 10. D. 20.
Câu 3. Sốmặt phẳng đối xứng của lăng trụtam giác đều là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 4. Đường cong ởhình bên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốởdưới đây. Hàm sốđó là hàm sốnào?
A. y = x3 −3x2 +1. B. y = −x3 +3x2 +1. C. y = −x3 −3x2 +1. D. y = x3 +3x2 +1. x
y
O
Câu 5. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm2 và có chiều cao bằng 2 cm. Thểtích khối chóp đó là
A. 4cm3. B. 12cm3. C. 3cm3. D. 6cm3.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 5 cm. Biết SA vuông với (ABC) và SA = 5 p
3 cm. Tính thểtích V của khối chóp S.ABC.
A. V = 75
4 cm3 . B. V = 125
4 cm3. C. V = 135
4 cm3 . D. V = 25
4 cm3 .
Câu 7. Sốđiểm chung của đồthịhàm sốy = x3 −x2 +2x+1 và đường thẳng y = x+1 là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Duyệt của BGH: . . . . . . . . . . . . Tổtrưởng CM:. . . . . . . . . . . . Trang 1/6 – Mã đề132
Câu 8. Cho hàm sốbậc ba y = f (x) có đồthịnhư hình vẽbên. Mệnh đềnào sau đây đúng?
A. Hàm sốđồng biến trên (−∞;2). B. Hàm sốnghịch biến trên (−∞;+∞). C. Hàm sốnghịch biến trên (1;+∞). D. Hàm sốđồng biến trên (−∞;−1).
x
y
O
2
−2
Câu 9. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm sốđồng biến trên (−∞;2) và (2;+∞). B. Hàm sốnghịch biến trên (−∞;2) và (2;+∞). C. Hàm sốnghịch biến trên R. D. Hàm sốnghịch biến trên R\{2}.
x
y′
y
−∞ 2 +∞
− −
2
−∞
+∞
2
Câu 10. Khối hai mươi mặt đều thuộc khối đa diện loại nào?
A. loại {5;3}. B. loại {3;4}. C. loại {3;5}. D. loại {4;3}.
Câu 11. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x−3
x−1 là
A. y = 0. B. y = 1. C. x = 1. D. y = 5.
Câu 12. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm sốcó giá trịcực đại bằng
A. 1. B. −1. C. 2. D. 0.
x
f ′(x)
f (x)
−∞ 1 2 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
0
−1 −1
+∞ +∞
Câu 13. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
x
f ′(x)
−∞ −1 0 2 4 +∞
+ 0 − + 0 − 0 +
Hàm sốđã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 14. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 3x−5
x−2 có phương trình là
A. x = 3. B. y = 2. C. y = 3. D. x = 2.
Câu 15. Cho hàm sốy = (x2 −2021)2 +2022. Giá trịnhỏnhất của hàm sốnày bằng
A. −2021. B. 2022. C. 1. D. 2021.
Câu 16. Hàm sốy = x−1
x+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 17. Cho hàm sốf (x) có bảng biến thiên như hình bên. Gọi S là tập nghiệm của phương trình f (x)+1 = 0. Sốphần tửcủa S là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
+ 0 − 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.