Quảng cáo
Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Viên - Hà Nội
QR

Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Viên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Viên, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo cấu trúc trắc nghiệm 100%, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 121. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Viên – Hà Nội : + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 1 4 2 14 48 30 4 y x x x m trên đoạn 0 2 không vượt quá 30. Tổng giá trị các phần tử của tập hợp S bằng bao nhiêu? A. 120. B. 210. C. 136. D. 108. + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N là hai điểm nằm trên hai cạnh SC, SD sao cho 1 2 2 SM SN SC ND, biết G là trọng tâm tam giác SAB. Tỉ số thể tích G MNDS ABCDVmV n m n là các số nguyên dương và m n 1. Giá trị của m n bằng? A. 21 B. 17 C. 7 D. 19. + Cho hàm số f x liên tục trên R và có đạo hàm 2 2f x x x x x m 2 6 với mọi x. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2020 2020 để hàm số g x f x 1 nghịch biến trên khoảng 1? A. 2010. B. 2016. C. 2015. D. 2012.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN

HS LÀM BÀI VÀO PHIẾU TLTN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN, KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm 6 trang)

Mã đề 121 Họ và tên:..........................................................................Lớp:......................... Số báo danh:...............................STT...............................Phòng:......................

Câu 1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

  

là

A. 2 x  . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 y . Câu 2. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ

bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;3  . Giá trị của M m  bằng

A. 1 B. 4 C. 5 D. 0 Câu 3. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d       , , , a b c d  có đồ thị như hình vẽ

bên. Số điểm cực trị của hàm số này là

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 4. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A. Hình 2 . B. Hình 4 . C. Hình 1. D. Hình 3. Câu 5. Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   0;3 và có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên

  0;3 . Giá trị của M m  bằng?

A. 1. B. 3 . C. 5 . D. 2 .

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 3 x y x

   là

A. 3 x . B. 3 x  . C. 1 x . D. 1 x .

Trang 2/6 - Mã đề 121

Câu 7. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 0 . Câu 8. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm  1    f x x với mọi x . Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây? A.   ; 1  . B.   ;1  . C.   1;. D.   1;  .

Câu 9. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. Năm. B. Mười. C. Sáu. D. Bảy. Câu 10. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 3a và chiều cao .a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 6a . D. 3 2a . Câu 11. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 8  B a và chiều cao  h a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 4 3 a . B. 3 8 3 a . C. 3 8a . D. 3 4a .

Câu 12. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;1 . B.   ; 1  . C.   1;0  D.   1;1  .

Câu 13. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình

bên. Số nghiệm thực của phương trình  1 f x  là:

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 . Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong dưới đây?

A.

4 2 2 y x x   . B. 3 2 3 y x x   .

C.

4 2 2 y x x   . D.

3 2 3 y x x   . Câu 15. Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt?

Trang 3/6 - Mã đề 121

A. 10 B. 12 C. 6 D. 11 Câu 16. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng   ; ?

A.

3 y x x   B. 1 2 x y x

   C.

3 3 y x x   D. 1 3 x y x

  

Câu 17. Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là

A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 18. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4 . B. 5. C. 3. D. 2 . Câu 19. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến

trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;  . B.   1;. C.   ; 1  . D.   ;1  .

Câu 20. Giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 4 y x x    là:

A. 4 CT y  . B. 3 CT y  . C. 0 CT y  . D. 2 CT y  .

Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a và 2 AA a  (minh họa như hình vẽ bên).

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3

2

a . B.

3 3 . a C.

3 3

3

a . D.

3 3

6

a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo